GIẢI TÍCH 2
(Calculus 2 - MT1005)
TS. Đặng Hải Long
danghailong@hcmut.edu.vn
01 - 2025
Chương 2:
TÍCH PHÂN BỘI
Các mặt bậc 2
Tích phân kép trên hình chữ nhật
Tích phân kép trên miền tổng quát
Đổi biến trong tích phân kép
Ứng dụng của tích phân kép
Tích phân bội ba
2/29
2.1 Các mặt bậc 2
Nhắc lại: Các đường bậc 2
x2 y 2
Ellipse: + 2 =1
a2 b
3/29
x2 y 2
Hyperbola: − 2 =1
a2 b
y 2 x2
− 2 =1
a2 b
4/29
Parabola:
y = ax2
x = ay 2
5/29
Mặt bậc hai là mặt cong có phương trình dạng
Ax2 +By 2 +Cz 2 +Dxy+Eyz+F xz+Gx+Hy+Iz+J = 0.
Bằng phép tịnh tiến và phép quay, ta có thể đưa
phương trình về dạng chính tắc
Ax2 + By 2 + Cz 2 + J = 0
hoặc
Ax2 + By 2 + Iz = 0.
Tên gọi của mặt bậc 2 được xác định thông qua giao
tuyến của nó với các mặt phẳng x = k, y = k, z = k.
6/29
Xét trường hợp phương trình có đủ 3 biến. Tìm giao tuyến
của mặt các mặt phẳng x = k, y = k, z = k.
Nếu cả 3 đường đều là ellipse −→ ellipsoid.
2 đường cùng là parabol, đường còn lại là ellipse/
hyperbol −→ elliptic/hyperbolic paraboloid.
2 đường cùng là hyperbol −→ nón/ hyperboloid 1
tầng/ hyperboloid 2 tầng
7/29
x2 y 2 z 2
Ellipsoid: + 2 + 2 =1
a2 b c
z x2 y 2
Elliptic paraboloid: = 2+ 2
c a b
8/29
z x2 y 2
Hyperbolic paraboloid: = 2− 2
c a b
z2 x2 y 2
Nón: = + 2
c2 a2 b
9/29
x2 y 2 z 2
Hyperboloid 1 tầng: + 2 − 2 =1
a2 b c
x2 y 2 z 2
Hyperboloid 2 tầng: − − 2 + 2 =1
a2 b c
10/29
Trường hợp phương trình chỉ có 2 biến −→ Trụ + tên
đường bậc 2 (parabolic/ elliptic/ hyperbolic).
Ví dụ: z = x2 −→ Trụ parabolic
11/29
? BT1. Gọi tên các mặt bậc 2 sau:
(a) 4x2 − y2
+ 2z 2 + 4 = 0
x2 y 2 z 2
− + − = 1 −→ hyperboloid 2 tầng
1 4 2
(b) x2 + 2z 2 − 6x − y + 10 = 0
y − 1 = (x − 3)2 + 2z 2 −→ elliptic paraboloid
(c) x2 + y 2 + 2z 2 − 4x + 2y = 4
(d) x2 + y 2 − 2z 2 − 4x + 2y = 4
(e) 4x2 − y 2 + z = 1
(f) 4z 2 + 2y − 2z = 0
12/29
2.2 Tích phân kép trên hình chữ nhật
Bài toán thể tích
Xét hàm f (x, y) xác định và không âm trên hình chữ nhật
R = [a, b] × [c, d] = {(x, y) ∈ R2 : a ≤ x ≤ b, c ≤ y ≤ d}.
Gọi Ω là phần nằm trên R và dưới mặt cong z = f (x, y). Tính
thể tích V của Ω.
13/29
Chia [a, b] thành m đoạn bằng nhau có độ dài ∆x = b−a
m .
Chia [c, d] thành n đoạn bằng nhau có độ dài ∆y = d−c
n .
Bằng cách này, ta chia R thành mn hình chữ nhật nhỏ Rij có
diện tích là ∆A = ∆x∆y.
14/29
Trong mỗi hình chữ nhật Rij , chon một điểm (x∗ij , yij ∗ ). Hình
hộp chữ nhật đáy Rij , chiều cao f (x∗ij , yij
∗ ) có thể tích là
∗ ∗
f (xij , yij )∆A.
m X
X n
Ta có: V ≈ f (x∗ij , yij
∗
)∆A. Xấp xỉ này càng chính xác khi
i=1 j=1
m, n càng lớn. Do đó, ta có thể định nghĩa
m X
X n
V = lim f (x∗ij , yij
∗
)∆A.
m,n→∞
i=1 j=1
15/29
Các định nghĩa
Tích phân kép (double integral) của hàm f trên
hình chữ nhật là
ZZ m X
X n
f (x, y)dA = lim f (x∗ij , yij
∗
)∆A
m,n→∞
R i=1 j=1
nếu như giới hạn này tồn tại.
Nếu giới hạn trên tồn tại thì ta nói hàm f khả tích
(integrable).
16/29
Tích phân lặp (iterated integral)
Ta ký hiệu:
Z bZ d Z b Z d
f (x, y)dydx = f (x, y)dy dx.
a c a c
Z dZ b Z d Z b
f (x, y)dxdy = f (x, y)dx dy.
c a c a
? BT2. Tính các tích phân lặp:
Z 3Z 2 Z 2Z 3
2 27
(a) x ydydx (b) x2 ydxdy ĐA:
0 1 1 0 2
17/29
Định lý Fubini
Cho f là hàm liên tục trên hình chữ nhật
R = [a, b] × [c, d] = {(x, y) ∈ R2 : a ≤ x ≤ b, c ≤ y ≤ d}.
Khi đó
ZZ Z bZ d Z dZ b
f (x, y)dA = f (x, y)dydx = f (x, y)dxdy.
a c c a
R
Chú ý: Định lý trên vẫn đúng trong trường hợp f bị chặn và
chỉ có hữu hạn điểm gián đoạn trên R.
18/29
? RRBT3. Tính các tích phân kép:
(a) (x − 3y 2 )dA với R = [0, 2] × [1, 2] ĐA: −12
R
RR
(b) y sin(xy)dA với R = [1, 2] × [0, π] ĐA: 0
R
(16 − x2 − 2y 2 )dA với R = [0, 2] × [0, 2]
RR
(c) ĐA: 48
R
sin x cos ydA với R = [0, π2 ] × [0, π2 ]
RR
(d) ĐA: 1
R
19/29
BTVN
Tính các tích phân kép:
(y + xy −2 )dA với R = [0, 2] × [1, 2]
RR
(a)
R
RRxy 2
(b) 2
dA với R = [0, 1] × [−3, 3]
R x +1
RR tan θ
dA với R = (θ, t) : 0 ≤ θ ≤ π3 , 0 ≤ t ≤ 1
(c) √ 2
1−t 2
R
x sin(x + y)dA với R = [0, π6 ] × [0, π3 ]
RR
(d)
R
RR x
(e) dA với R = [0, 1] × [0, 1]
R 1 + xy
ye−xy dA với R = [0, 2] × [0, 3]
RR
(f)
R
RR 1
(g) dA với R = [1, 3] × [1, 2]
R 1+x+y
20/29
2.3 Tích phân kép trên miền tổng quát
Cho D là một miền bị chặn. Khi đó, D chứa trong một hình
chữ nhật R nào đó.
Để tính tích phân kép của f trên D ta đặt
(
f (x, y) nếu (x, y) ∈ D
F (x, y) =
0 nếu (x, y) ∈
/D
Ta định nghĩa tích phân kép của f trên D bởi
ZZ ZZ
f (x, y)dA = F (x, y)dA
D R 21/29
Các tính chất của tích phân kép
RR
1dA = A(D) (diện tích của miền D)
D
RR RR RR
[f (x, y) + g(x, y)]dA = f (x, y)dA + g(x, y)dA
D D D
RR RR
cf (x, y)dA = c f (x, y)dA, ∀c ∈ R
D D
RR f (x, y) ≥ g(x,
Nếu RR y), ∀(x, y) ∈ D thì
f (x, y)dA ≥ g(x, y)dA
D D
NếuRRD = D1 ∪ D2 , RR
D1 và D2 khôngRRdẫm lên nhau
thì f (x, y)dA = f (x, y)dA + f (x, y)dA
D D1 D2
22/29
Cho f là hàm liên tục trên
D = {(x, y) : a ≤ x ≤ b, g1 (x) ≤ y ≤ g2 (x)}
trong đó g1 , g2 là các hàm liên tục. Khi đó
ZZ Z bZ g2 (x)
f (x, y)dA = f (x, y)dydx
a g1 (x)
R
23/29
? BT4.
RR
Tính (x + 2y)dA trong đó D là miền giới hạn bởi
D
32
2 parabol y = 2x2 và y = 1 + x2 ĐA: 15
24/29
Cho f là hàm liên tục trên
D = {(x, y) : c ≤ y ≤ d, h1 (y) ≤ x ≤ h2 (y)}
trong đó h1 , h2 là các hàm liên tục. Khi đó
ZZ Z d Z h2 (y)
f (x, y)dA = f (x, y)dxdy
c h1 (y)
R
25/29
? BT5.
RR
Viết tích phân kép f (x, y)dA dưới dạng tích
D
phân lặp trong các trường hợp sau:
(a) (b)
(c) (d)
26/29
? BT6. (x2 + y 2 )dA trong đó D là miền giới hạn
RR
Tính
D
216
bởi hai đường y − 2x và y = x2 . ĐA: 35
? BT7.
R1R1 1
Tính 0 x sin(y 2 )dydx. ĐA: 3
27/29
? RRBT8. Tính các tích phân kép:
(a) xydA trong đó D là miền giới hạn bởi các đường
D
y = x − 1 và y 2 = 2x + 6.
RR
(b) xydA trong đó D là miền giới hạn bởi các đường
D
y = x2 − 2x, y = x và y = 0.
RR
(c) (x + 1)dA trong đó D là miền giới hạn bởi các đường
D
2
y = 5x, y = 5 và y = x2 .
(x − 2y 2 )dA trong đó
RR
(d)
D
D = (x, y) : x2 + y 2 ≤ 2x, x + y ≥ 0, y ≤ 0
RR
(e) f (x, y)dA với D = [0, 4] × [0, 2] và
D (
2x nếu x ≤ y
f (x, y) = .
x − y nếu x > y
28/29
RRBTVN
y
Tính tích phân kép:
√
(a) dA, D = {(x, y) : 0 ≤ x ≤ 4, 0 ≤ y ≤ x}
D x2 +1
RR
(b) (2x + y)dA, D = {(x, y) : 1 ≤ y ≤ 2, y − 1 ≤ x ≤ 1}
D
2
e−y dA, D = {(x, y) : 0 ≤ y ≤ 3, 0 ≤ x ≤ y}
RR
(c)
D
RR p
(d) y x2 − y 2 dA, D = {(x, y) : 0 ≤ x ≤ 2, 0 ≤ y ≤ x}
D
ydA, D giới hạn bởi các đường y = x − 2, x = y 2
RR
(e)
D
y 2 exy dA, D giới hạn bởi các đường y = x, y = 4, x = 0
RR
(f)
D
sin2 xdA, D giới hạn bởi y = cos x, 0 ≤ x ≤ π2 , x = 0
RR
(g)
D
6x2 dA, D giới hạn bởi y = x3 , y = 2x + 4, x = 0
RR
(h)
D
RR
(i) (2x − y)dA, D là hình tròn tâm O bán kính 2
D
29/29