[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14, 2012

LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ TỪ 02-07-2012 TỚI 19-08-2012 KHỐI Y5
Tuần
Tuần 1 (Từ 02-07 tới 08-07)
Tuần 2 (Từ 09-07 tới 15-07)
Tuần 3 (Từ 16-07 tới 22-07)

Thứ 2
A
C
A

Thứ 3
C
A
C

Thứ 5
C
A
C – NỘI
E – NGOẠI
B
E

Thứ 6
A
C
B

Thứ 7
C
A
E

Chủ nhật
A
C
B

B
E

Thứ 4
A
C
A – NỘI
B – NGOẠI
E
B

Tuần 4 (Từ 23-07 tới 29-07)
Tuần 5 (Từ 30-07 tới 05-08)

E
B

E
B – NGOẠI
D – NỘI (đêm)

E
D

F

D

F

D

F

B
E – NGOẠI
D – NỘI (cả
ngày)
D

Tuần 6 (Từ 06-08 tới 12-08)
Tuần 7 (Từ 13-08 tới 19-08)

D

F

D

F

D

F

D

F

MỘT SỐ CHÚ Ý:
1. Vị trí trực: Nội có 22 vị trí trực, Ngoại cũng có 22 vị trí trực (Sẽ có bảng kèm theo)
2. Thời gian trực:
a. Trực Ngoại: trực 24h. Trực Nội: trực 12h trừ ngày nghỉ
b. Tua ngày: từ 07h30 sáng tới 17h. Tua đêm: từ 17h tới 07h30 sáng hôm sau

Duy Ngô Quốc | 0978 848 348

1

anh18 -18 -18 Hà-19 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 2 .P ươ g19 L.[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14.3.P ươ g19 Sơ -19 12 Nội tiết 1 Thành-19 14 Thận 1 Trang-19 San-18 14 CXK 1 Tùng-19 Quân-18 15 Tầng 1 – Khoa huyết học – BM 1 Bình-19 16 Tầng 2 – Khoa huyết học – BM Tầng 3 – Khoa huyết học – BM Tầng 2.anh-18 N. 2012 SỐ VỊ TRÍ TRỰC TĂNG CƯỜNG NỘI TUẦN 3 Số TT Vị trí trực 1-2 Cấp cứu A9 Số vị trí 2 3 4 5 Chống độc ĐTTC C2 1 1 1 San-18 Quân-18 Đạt-19 6 C3 1 Minh-19 7 C4 1 Nga-19 8 C6 1 Ngọc-19 9 C7 1 10 Tiêu hóa 1 11 Hô hấp 1 .4 – Viện huyết 1 P ư g18 Minh-18 1 Linh-18 Hoàn-19 1 Lan-18 Huyền-19 17 18 Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7-1 Thứ 7-2 -18 -18 Ánh-19 CN-1 CN-2 Bộ-19 Dự-19 Đạt-19 -18 ạ Duy-18 -18 M.

Tiến-20. 2012 19 20 21 22 học Tầng 5.3. NPhương-20 Hà-17 Hiển-17 Hoa-17 L ươ g-17 19-22 BV ĐH Y Hà Nội 4 Hải-20. Hùng-20. Thuần-20. Linh-20. Trình-20.[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14. VAnh-20.4 – Lão khoa Khoa Nội . ươ g-17 Nam-17 Ngân-17 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 3 .6. Khôi-20. Tâm-20.BV ĐH Y 1 ư g-19 -18 ư g-18 g-18 Trang Anh-19 1 1 1 ươ g-19 Linh-19 P ư g18 SỐ VỊ TRÍ TRỰC TĂNG CƯỜNG NGOẠI TUẦN 3 Số TT Vị trí trực Số vị trí Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Thứ 6 Thứ 7 1-10 BV Việt Đức 10 Ngân-17 Quân-17 Quy-17 Tài-17 Tiến-17 Thành-17 Thọ-17 Thơ-17 Thúy-17 Trang-17 Thời-20. Minh-20 Thơm-20 An-17 Bỉnh-17 Dũ g-17 Đ nh-17 15-18 BV Bạch Mai 4 Hà-20. Đô-20. Khôi-20. Hùng-20. Đạt-20. P ươ g-20 CN 11-14 BV Saint Paul 4 Giang-20.7 – Viện huyết học Tầng 1 – Lão khoa Tầng 2. Cúc-20.

2012 Tiến-20 Quân-17 SỐ VỊ TRÍ TRỰC TĂNG CƯỜNG NỘI TUẦN 4 Số TT Vị trí trực Số vị trí Thứ 2 1-2 Cấp cứu A9 2 Qui-17 Thứ 3 Thứ 4 Cúc-20.19 Nam-17 Ngân-17 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 4 .[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14. P ươ g- Thứ 5 Thứ 6 Minh-18 Thứ 7-1 Thứ 7-2 CN-1 CN-2 Bộ.

7 – Viện huyết học 1 An-17 Đô-20 20 Tầng 1 – Lão khoa 1 Bỉnh-17 Hải-20 21 Tầng 2.4 – Viện huyết học 19 -18 M. ươ g17 Nam-17 . ươ g-17 VAnh-20 9 C7 1 Hà-20 . ươ g17 .4 – Lão khoa 1 Dũ g-17 Tâm-20 22 Khoa Nội .P ươ g19 Sơ -19 Thành-19 Tiến-20 Tâm-20 12 Nội tiết 1 Đạt-20 Ngân-17 Trang-19 Hùng-20 Hà-20 14 Thận 1 Hải-20 Quân-17 Tùng-19 Khôi-20 Cúc-20 14 CXK 1 Thời-20 Quy-17 Trình-20 15 Tầng 1 – Khoa huyết học – BM 1 Thọ-17 Linh-20 Trang Anh-19 ư g-18 16 Tầng 2 – Khoa huyết học – BM 1 ơ-17 17 Tầng 3 – Khoa huyết học – BM 1 18 Tầng 2.BV ĐH Y 1 Trình-20 Tài-17 Duy-18 -18 San-18 Quân-18 Thọ-17 ơ-17 Hà-19 Thúy-17 N.anh-18 ơm-20 Tài-17 NP ươ g20 g -18 Tiến-17 Thúy-17 Thuần-20 -18 -18 Thành-17 1 Trang-17 Khôi-20 ạ -18 Tầng 5. 2012 Tài-17 20 Linh-18 Dự-19 Lan-18 Đạt-19 Quân-17 Bình-19 Quy-17 3 Chống độc 1 Tiến-17 Tiến-20 4 ĐTTC 1 Thành-17 Hùng-20 5 C2 1 Giang-20 Đ nh-17 Minh-19 Hà-17 6 C3 1 V Anh-20 Hà-17 Nga-19 Hiển-17 P ươ g20 Thuần-20 7 C4 1 Minh-20 Hiển-17 Ngọc-19 Hoa-17 Giang-20 8 C6 1 ơm-20 Hoa-17 L. ươ g-17 Minh-20 10 Tiêu hóa 1 Thời-20 Đô-20 11 Hô hấp 1 NP ươ g20 Linh-20 L.3.[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14.anh-18 Hoàn-19 Trang-17 Ánh-19 P ư Đạt-20 g-18 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 5 .6.P ươ g19 L.3.

anh-18 -18 -18 San-18 Quân-18 P ư g-18 ư g-18 g-18 -18 ạ -18 Duy-18 -18 Thứ 5 Thứ 6 Tiến-17 Thành-17 Thọ-17 ơ-17 Thúy-17 Trang-17 An-17 Bỉnh-17 Dũ g-17 Đ nh-17 Thuần-20. Tâm-20.19 Ánh-19 Bộ-19 Dự-19 Đạt-19 Bình-19 Hà. Hà-20.19 Nga. Minh-20. Cúc-20 Thứ 7 CN g-18 -18 ạ -18 Duy-18 -18 N.P ươ gÁnh-19 Bộ-19 Dự-19 Đạt – 19 Bình-19 Hà-19 M. P ươ g20. ơm-20 Trình-20. VAnh-20.19 ươ g-19 Linh-19 Minh-19 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 6 . 2012 SỐ VỊ TRÍ TRỰC TĂNG CƯỜNG NGOẠI TUẦN 4 Số TT Vị trí trực Số vị trí Thứ 2 1-10 BV Việt Đức 10 11-14 BV Saint Paul 4 15-18 BV Bạch Mai 4 19-22 BV Đ Y à Nội 4 -18 -18 San-18 Quân-18 P ư g-18 Minh-18 Linh-18 Lan-18 -18 ư g-18 Tranh Anh.P ươ gSơ -19 Thành-19 Trang.19 .19 Linh-19 Huyền-19 ư g-19 ươ g-19 Hoàn -19 Thứ 3 Thứ 4 Minh. Đạt-20 Giang-20.anh-18 Minh-18 Linh-18 Lan-18 -18 L.19 Trang AnhHoàn-19 Huyền-19 ư g.19 Ngọc. Đô-20.19 Tùng.[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14.

Minh-20 1 Huyền.20 11 Hô hấp 1 Hùng.[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14. t có xếp như trong ().P ươ g19 Khôi.19 ư g-19 ươ g-19 1 Linh-19 Hà-20 C2 1 Minh-19 Thành-17 C3 1 Minh-18 Thọ-17 7 C4 1 Nga-19 8 C6 1 Ngọc-19 Thúy-17 9 C7 1 Trang-17 10 Tiêu hóa 1 . chắc là các bạn cũng đồng ý vs t) Số TT Vị trí trực Số vị trí 1-2 Cấp cứu A9 2 3 Chống độc 4 ĐTTC 5 6 Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 Giang-20. 2012 SỐ VỊ TRÍ TRỰC TĂNG CƯỜNG NỘI TUẦN 5 (vì tổ 18 chỉ có 17 bạn trực hè nên trên qdiem lớp trg. t nghĩ 3 tổ nên chia trực thêm cho các bạn.20 Bỉnh-17 12 Nội tiết 1 Dũ g-17 14 Thận 1 Hoàn-19 An-17 14 CXK 1 Bỉnh-17 Hà-17 Thứ 6 Thứ 7-1 Thứ 7-2 CN-1 CN-2 ơm-20 ơ-17 An-17 Đ nh-17 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 7 .

Đạt-20. Minh-20.anh-18 M.ươ gLinh-MinhNga.anh-18 M.BV ĐH Y 1 Dũ g-17 V Anh20 Hiển-17 SỐ VỊ TRÍ TRỰC TĂNG CƯỜNG NGOẠI TUẦN 5 Số TT Vị trí trực Số vị trí Thứ 2 Thứ 3 Thứ 4 Thứ 5 1-10 BV Việt Đức 10 Thời-20. Linh-20. VAnh-20.Ngọc. Hà-20.P ươ g-19 Sáng: Hoa-17 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 8 . Hải-20 Nga-19 Ngọc-19 .anh-18 Thứ 6 Thứ 7 CN Sáng: g-18 -18 ạ -18 Duy-18 -18 N.P ươ g19 Sơ -19 Thành-19 Trang.7 – Viện huyết học 1 Tùng-19 Thời-20 20 Tầng 1 – Lão khoa 1 Đạt-20 21 Tầng 2.4 – Lão khoa 1 Trang Anh19 Ánh-19 22 Khoa Nội .3. 2012 15 Tầng 1 – Khoa huyết học – BM 1 L.19 Tùng.3. ơm-20.19 Sáng: Bộ-19 Dự-19 Tối: Đạt-19 Bình-19 11-14 BV Saint Paul 4 Đ nh-17 Hà-17 N. Giang-20.P ươ g19 Đô-20 16 Tầng 2 – Khoa huyết học – BM 1 Sơ -19 Tiến-20 17 Tầng 3 – Khoa huyết học – BM 1 Thành-19 Trình-20 18 Tầng 2.4 – Viện huyết học 1 Trang-19 Linh-20 19 Tầng 5.anh-18 Linh-18 Lan-18 -18 Tối: HàHoàn-Huyềnư g.P ươ g19 L.[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14. NP ươ g-20.6.

ươ g-17 Nam-17 Tối: Đô-20. NP ươ g-20 Duy Ngô Quốc | 0978 848 348 9 . P ươ g-20. 2012 Hiển-17 Hoa-17 -18 -18 15-18 BV Bạch Mai 4 L. Cúc-20. Hải-20 Sáng: Ngân-17 Quân-17 Quy-17 Tài-17 Tối: Khôi-20. ươ g-17 . Linh-20. Hùng-20. Tiến-20.[LỊCH TRỰC TĂNG CƯỜNG HÈ Y5] June 14. Tâm-20. ươ g-17 Nam-17 Ngân-17 San-18 Quân-18 P ư g-18 Minh-18 19-22 BV Đ Y à Nội 4 Quân-17 Quy-17 Tài-17 Tiến-17 Linh-18 Lan-18 -18 ư g-18 L. ươ g-17 . Trình-20 Sáng: Tiến-17 Thành-17 Thọ-17 ơ-17 Tối: Thuần-20.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful