I – Giới thiệu về công ty cổ phần FPT

:
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT (FPT TELECOM)
Được thành lập ngày 31/01/1997, Công ty Cổ phần Viễn thông FPT (FPT Telecom) khởi đầu với
tên gọi Trung tâm Dịch vụ Trực tuyến. Hơn 10 năm qua, từ một trung tâm xây dựng và phát triển
mạng Trí tuệ Việt Nam với 4 thành viên, giờ đây, FPT Telecom đã trở thành một trong những nhà
cung cấp hàng đầu Việt Nam trong lĩnh vực viễn thông và dịch vụ trực tuyến với tổng số hơn
2.000 nhân viên và hàng chục chi nhánh trên toàn quốc (Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, TP
HCM, Bình Dương, Đồng Nai, Vũng Tàu, Cần Thơ...)
Với phương châm “Mọi dịch vụ trên một kết nối”, FPT Telecom đã và đang tiếp tục không ngừng
đầu tư, triển khai và tích hợp ngày càng nhiều các dịch vụ giá trị gia tăng trên cùng một đường
truyền Internet. Hợp tác đầu tư với các đối tác viễn thông lớn trên thế giới, xây dựng các tuyến cáp
đi quốc tế… là những hướng đi FPT Telecom đang triển khai mạnh mẽ để đưa các dịch vụ của
mình ra khỏi biên giới Việt Nam, tiếp cận với thị trường toàn cầu, nâng cao hơn nữa vị thế của
một nhà cung cấp dịch vụ viễn thông hàng đầu.
LĨNH VỰC HOẠT ĐỘNG
động
-

Cung cấp hạ tầng mạng viễn thông cho dịch vụ Internet băng thông rộng
Đại lý cung cấp các sản phẩm, dịch vụ viễn thông, Internet
Dịch vụ giá trị gia tăng trên mạng Internet, điện thoại di động
Dịch vụ tin nhắn, dữ liệu, thông tin giải trí trên mạng điện thoại di động
Đại lý cung cấp trò chơi trực tuyến trên mạng Internet, điện thoại di động
Đại lý cung cấp dịch vụ truyền hình, phim ảnh, âm nhạc trên mạng Internet, điện thoại di
Thiết lập hạ tầng mạng và cung cấp các dịch vụ viễn thông, Internet
Xuất nhập khẩu thiết bị viễn thông và Internet.

SẢN PHẨM - DỊCH VỤ
-

-

Nội dung số.
• Truyền hình Tương tác iTV
• Nghe nhạc trực tuyến www.nhacso.net
Internet băng thông rộng.
• Dịch vụ internet tốc độ cao (ADSL)
• Dịch vụ Internet cáp quang – FTTH (Fiber To The Home)
• Dịch vụ Triple Play

1

-

-

-

-

Kênh thuê riêng
• Dịch vụ GIA – Global Internet Access
• Dịch vụ kênh thuê riêng quốc tế, trong nước
• Dịch vụ mạng riêng ảo VPN
• Dịch vụ E-Metro
Wifi công cộng.
Dịch vụ điện thoại cố định (iVoice)
Dịch vụ Dữ liệu trực tuyến
• Đăng ký tên miền
• Dịch vụ lưu trữ
• Thư điện tử
• Dịch vụ máy chủ
Quảng cáo trực tuyến
Báo điện tử
• Vnexpress.net
• ngoisao.net
• sohoa.net
• gamethu.net
• phimanh.net
Trò chơi trực tuyến
• Đặc nhiệm – Special Force
• Thiên long bát bộ
• PTV – Giành lại miền đất hứa
• MU – Xứng danh anh hùng

ĐỊA CHỈ LIÊN LẠC
Trụ sở chính:
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
48 Vạn Bảo, Ngọc Khánh, Ba Đình, Hà Nội, Việt Nam
Tel: (84-4) 7300 2222
Fax: (84-4) 7300 8889
Tại TP Hồ Chí Minh:
CHI NHÁNH CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT
Lô 37 -39 A, đường số 19 KCX Tân Thuận F Tân Thuận Đông, Q7, TP HCM
Tel: (84-8) 7300 2222
Fax: (84-8) 7300 8889

2

174.815.452. Phải thu khách hàng 2. Tài sản ngắn hạn khác B.153.906 517. Hà Nội BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT NĂM 2007-2009 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN TÀI SẢN năm 2009 năm 2008 năm 2007 A.062.295.145 64.458.131.851.659.413.145.067.959.237 431.630.525.104.868.137.595.269 197. Dự phòng phải thu dài hạn khó đoi -17.656.533 V.679.082 5.923.330.640 755.771.375 2.212. Tiền 1.751. Các khoản khác phải thu nhà nước 4.353 419.846.408.570.629.940 3.104.689 308.756 3.846 9.723.514.725.889 -359.710.395.260 174.114.298 176.629.421 58.244.533 19.605.256.803 280.514.000 755.661.941 537.771.025.960.904.393. Các khoản phải thu khác 5.319 III.000 -17.797.000 310.379 142. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 185.697.385 -520.763.298. Các khoản phải thu dài hạn 1.939. Tài sản ngắn hạn khác 1. Ba Đình.098.549.108 126.797.597.959.256 815.210.951.734.049.396 -9.766 60.251 501.939. Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế 3 .731.000.835.815 546.Hàng tồn kho 1.036.203 II.727 I.424.707 15.123 149. Đầu tư ngắn hạn 159.897.484.Tiền 2.591. Các khoản tương đương tiền 278.170.872 -17.063.130.865.404 157.723. Phải thu nội bộ 4.437.475.598 12.555.087.498 -2.158 16.648 298.901 23.871.719.062. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1.990 397.639.737.093.TÀI SẢN NGẮN HẠN 887.746 105.995 177.696 778.534. Tài sản cố định 1.124 16.302 741.035.095.679.109.594 13.000 II.842.640 1. Chi phí trả trước ngắn hạn 2.177.308.878.2009: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT 48 Vạn Bảo.475.404 58.480.300.814.273.188.531.045 IV.980.018 248.526 182.II – Phân tích và đánh giá khái quát tình hình tài chính của công ty cổ phần FPT năm 2007.912 19.421 19.591.585.000 544.662 806.979.390.697.000.536.823.680.534. Hàng tồn kho 157.256.961.926 128.839 154.595.406.319 159. Trả trước cho người bán 3.939.525 I.980.939.662.053. Thuế GTGT được khấu trừ 3.659.Phải thu ngắn hạn 1.995 20.TÀI SẢN DÀI HẠN 106.809.898.026.143.311 1.135 24.035.

896 16.000 41. Vốn chủ sở hữu 1. Quỹ dự phòng tài chính 5. liên doanh IV. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 193.306.560.996.702.198 1.776 204.620.114 7.693.377.632.077 326.243 14.364 707.505.204.216.847.400.385 128.000 -76.976.693. Quỹ khen thưởng.337.431 424.139 172.264 45.786. VỐN CHỦ SỞ HỮU 206.768.431 13. Chi phí trả trước dài hạn 2.460.076 1.880.775. Phải trả dài hạn khác 3.297 1.524.790 360.252 năm 2007 347.214.220 112.000 II.318.088.076 năm 2009 804.114 39.275 664.783.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1.642. Đầu tư vào công ty liên kết.586.881.544.025. Phải trả dài hạn người bán 2.088 8.419.281.789 -15. phải trả công nhân viên 5. Lợi nhuận chưa phân phối 842.079 1.847.949 157.569.313.379.726.000 4.560.735.886.842.500 1.436.427.702. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 4.198.753.544.564.445.730 III.604 666.366.812 25.079 2.062.820.704.841 5.588 5.570.161.175 5.056.393 1.561.571.235 347.053 2.288.896.962.165 1.559.288.261 10.790 172. Cổ phiếu quỹ 3.367. Phải trả nội bộ 7.579.617.505.976.104. Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.604 I.733.126.453.358.162.000.233.204.709. vốn điều lệ 2.486.453. NỢ PHẢI TRẢ 11.936 43.419.791.233.898. Các khoản phải trả.890.724.932.768.567.300.785 33.962.126 282.164 879.942.100.328.019 2.053 -10.424 204.010 9.309.959 883.215. Phải trả người bán 2.896 năm 2008 380.855.721 198.120.004 88. Chênh lệnh tỷ giá hối đoái 4.432.998.396 27.564.282.236.901.732.000 -881.201.027.578.298.057 . Nợ ngắn hạn 1. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 3.051.138.201.000 91.138.000 1.341 23.842 156.942.749.036 207.461.014 1.110.473.542 172.470.932.562 214.660.353. Tài sản cố định vô hình Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế 3.310.Tài sản dài hạn khác 1. Dự phòng trợ cấp mất việc làm B.805 -21.399.185.395.193. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 18.231 41.152.838.391.929 41.698 38.318.754.391.977. Vay và nợ dài hạn 4. Tài sản dài hạn khác TỔNG CỘNG TÀI SẢN NGUỒN VỐN A.281.056.618.781 7.203.310 593.987.764 I. phải nộp ngắn hạn khác 597.785 16.859.908.583.804 1.235 707.171.006. Chi phí phải trả 6.726.264 5.252 4 153.2.760 214.377.804 35.713.060.900.000 -27.775.181.799.412.507.847.082.083.553 111.749.180.185.888 1.583. Người mua trả tiền trước 3.501 380.784.468 21.244.515 849.833 20.358. phúc lợi C.518.638 112.958.509 II/ Nợ dài hạn 1.082.031.457.268.473 67.199.393.418.

900.226.1.850 13.00 .407.283.147 40.817.089.00 76.166 186.684 55.983 81.169.074.105.433.207. Thuế GTGT được khấu trừ 3.943.70 100.705 120.881 231.04 91.01 72.Tiền 2.17 83.200 181.545.185.18 66.96 91.962 98.898 -6.86 29.223 12.124.480.89 100.718.062.37 18.554.202.901 -19.831 4.852 -160.548.76 30.895.486 1.69 -4.054.61 28.70 84.197.Phải thu ngắn hạn 1.955.978.321.524 -7.888 39.063.321.435 0 2.001.469 5.703.500.764.951 39.557.888.563 7.113 29.418.000 233.43 36.380.00 42.643.086.290.62 66.264 100.111 -63.817.736.59 -7755.063.62 87. Tài sản ngắn hạn khác B.367 -110.000 323.888 21.838.80 12.876. Các khoản phải thu khác 5.49 -501.136.156 -40.319 11.00 100.05 0 0 -2.57 25.115.285.944 289.979. Phải thu nội bộ 4.466 -3.79 90. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi IV.47 62.00 6.802.111.367 37. Trả trước cho người bán 3.748.907.822 16.036.91 94.932. Các khoản khác phải thu nhà nước 4.74 77.621.03 -0.318.437.525.57 -51.812.17 159.396 13.001.794.851.016 -5.709.703.261 0 5 -1. Hàng tồn kho V.556.95 95.93 2.38 22.659.38 87.269 87.44 100.051.014. Các khoản phải thu dài hạn 1.39 -2.656.729.034 -81.062.484. Chi phí trả trước ngắn hạn 2.427.465 26.TÀI SẢN NGẮN HẠN I. Tài sản cố định 1. Tài sản ngắn hạn khác 1.979.308.Phân tích sự biến động tài sản và kết cấu tài sản: Bảng phân tích sự biến động của tài sản Khoản mục A.945 14. Tiền 1.594 10.736 -5.953.34 32.205 3.039.23 61.182 -0.738.500 -815.74 45.74 62.973.000 -17. Tài sản cố định vô hình Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế 3.280.700.284 1.TÀI SẢN DÀI HẠN I.035.035.09 30.871.280.732.173 1.294.942.229 -17.00 159.Hàng tồn kho 1. Phải thu khách hàng 2.84 100.085.00 So sánh 2009/2008 Mức chênh lệch % 349.477.867.983 98.210.10 42.319 100.676.78 134.81 44.12 23. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang III. Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế 2.455. Dự phòng phải thu dài hạn khó đoi II.327.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn So sánh 2008/2007 Mức chênh lệch % 140.95 28.516.978.134. Đầu tư ngắn hạn III.579. Các khoản tương đương tiền II.662 261.301.718.898.478.25 26.659.253 39.179 0 0 123.506.105.508.50 27.00 87. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1.287 336.

974 0 1.855 1.58 I.Tài sản dài hạn khác 1.318.74 % với giá trị lên đến gần 99 tỷ đồng bên cạnh đó còn có các khoản tài sản ngắn hạn khác tăng77.57 % với giá trị lên đến 83 tỷ đồng.00 34.735.046.514 611.các khoản tài sản ngắn hạn khác tăng 87. . chiếm 34.264 -67.019 1. Sự tăng lên này là do cả tài sản ngắn hạn và tài sản dài hạn đều tăng lên nhằm muc đích mở rộng quy mô.57 % tương ứng hơn 2.39%) trong đó lượng dự trữ tiền và các khoản tương đương tiền giảm không đáng kể -0. Đầu tư vào công ty liên kết.4 tỷ đồng.976.93% nhưng đầu tư mới vào các khoản tài chính ngắn hạn xấp xỉ 160 tỷ đồng.586.Doanh nghiệp dự trữ thêm các khoản tiền tăng 29.337.6 tỷ đông (39. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 3.11 25.751.00 42.Tiền 6 . Năm 2009 tăng so với năm 2008: • Tài sản ngắn hạn tăng hơn 349.42 7. Chi phí trả trước dài hạn 2.61 5.79 100.93 11.66 16.44 % với tổng trị giá hơn 261.322 -70.69 Năm 2009 52. BẢNG PHÂN TÍCH KẾT CẤU TÀI SẢN Khoản mục A.968.93 25. thể hiện: 2008 tăng hơn 374 tỷ đồng. đầu tư vào các tài sản dài hạn khac với mức tăng thêm hơn 110 tỷ đồng.3 tỷ đồng và đã cắt giảm mạnh đầu tư vào tài sản dài hạn khác khoảng 67 tỷ đồng tương ứng -146.8 tỷ đồng tương ứng 6.860.Các khoản phải thu ngắn hạn giảm nhẹ 1.62% tương ứng trị giá hàng tồn kho hơn 39 tỷ đồng.10 Năm 2008 49. Cụ thể trong năm 2008 tăng so với năm 2007 : • Tài sản ngắn hạn tăng gần 141 tỷ đồng (26. Tài sản dài hạn khác TỔNG CỘNG TÀI SẢN 0 110.072.1. tăng cường hoạt động kinh doanh. dự trữ một lượng hàng trong kho tăng 62. trong năm 2009 tăng hơn 611 tỷ đồng tương ứng 36.09% so với năm 2008. • Tài sản dài hạn tăng một lượng đáng kể 32.00 -146.82 97.197. liên doanh với trị giá hơn 5.09 Nhìn chung tổng tài sản tăng dần qua các năm. bên cạnh đó công ty đầu tư liên kết. liên doanh IV.04% với số tiền xấp xỉ 82 tỷ đồng.38 36.97 % ứng với số tiền là hơn 21. tài sản cố định vô hình.40 27.55 tỷ đồng (28.066.500 374.68 -170.5 tỷ đồng trong đó doanh nghiệp đầu tư vào tài sản cố định một lượng tăng thêm 323.033.180 100.38%.644 97.474 108. đầu tư xây dựng cơ bản).240.3 tỷ đồng tương ứng tăng 42. • Tài sản dài hạn tăng đến 42.Tăng cường dự trữ hàng hóa tăng 66.799.95% chủ yếu đầu tư vào tài sản cố định tăng 123. Tiền 1.TÀI SẢN NGẮN HẠN Năm 2007 56. thu các khoản ngắn hạn tăng hơn 11.244.10 100.166.697.182.932.68%.61% so với năm 2007.7tỷ đồng. . .17%) trong đó: .61%).81%( gồm có tài sản cố định hữu hình.

00 9.30 9. Cụ thể trong năm 2007: các khoản tiền và tương đương tiền chiếm tỉ trọng 27. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi IV.07 2.11 44.08 13.93% .42 10.43 0.99 0. Tài sản dài hạn khác TỔNG CỘNG TÀI SẢN Qua bảng phân tích cho thấy: Tài sản ngắn hạn chiếm tỉ trọng lớn nhất trong tổng tài sản và có xu hướng giảm qua các năm ( 2007: 56.07 0.43 24.16 1.Phải thu ngắn hạn 1.00 0.05 -30.00 0.57 1. Phải thu khách hàng 2.48 1.00 0. Tài sản ngắn hạn khác 1.05 1.86 0.17 -0. Chi phí trả trước ngắn hạn 2.69%. Tài sản cố định hữu hình Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế 2.4%).70 2.93 -33. Chi phí trả trước dài hạn 2.43 9.31 0.71 71.77 2.25 0. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang III.00 0.87 -1.24 0. Các khoản tương đương tiền 2. Các khoản khác phải thu nhà nước 4.27 8.55 -1. 2009: 52.40 12.77 5.00 0.98 10. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1. Phải thu nội bộ 4. Đầu tư vào công ty liên kết.07 43.31 6.11 77.15 100.23 -1. liên doanh IV. Đầu tư ngắn hạn 0.04 2.11 0.64 -1.00 0.10 9.2.92 0.42 9.00 43.28 0.88 10. Tài sản cố định 1. Tài sản ngắn hạn khác B.38 16.44 2.08 2.00 0.30 V.77%.60 I.00 39.00 100.58 44.00 0.28 3.48 0. Dự phòng phải thu dài hạn khó đoi 0.80 0. Các khoản phải thu khác 5.00 0.00 0.98 % .00 0.10%.98 14.73 11. 2008: 49.00 0.27 0.43 0. Tài sản cố định vô hình Nguyên giá Giá trị hao mòn lũy kế 3.00 10.29 -0.00 0.00 0.00 III.30 50.TÀI SẢN DÀI HẠN 0.22 1.42 5.Tài sản dài hạn khác 1.83 14.00 0. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 3. trị giá hàng tồn kho chiếm 2.89 38. Hàng tồn kho II. Các khoản phải thu dài hạn 1.Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 1.16 100.00 0.90 2.55 0.00 2. Thuế GTGT được khấu trừ 3. Trả trước cho người bán 3.27 -35.Hàng tồn kho 1.42 0. các khoản thu ngắn hạn chiếm 24.17 1. các khoản tài sản ngắn hạn khác chiếm tỉ 7 .47 0.84 II.31 0.35 0.16 0.81 47.35 0.00 0.58 63.74 0.55 42.

010 7. 2008: 39.04 .32 -2.98 75.57 21.524 89.01 100.823. Phải thu ngắn hạn cũng giảm tương tự 2008 :16. Và các khoản tài sản ngắn hạn cũng có xu hướng tăng đều năm 2007:0.754.00 -154.486.227. phải trả công nhân viên 5. NỢ PHẢI TRẢ I.58%).9%.379.67 36. năm 2009:6. Dự phòng trợ cấp mất việc làm B.486.998. Nhưng lượng dự trữ hàng tồn kho lại tăng năm 2008:5.74 40.98%.959 678.247.822.31%.417.25% .500 2.375 86. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 4.825. Người mua trả tiền trước 3.805. Khoản đầu tư tài chính dài hạn mới được công ty thực hiện vào năm 2009 chiếm 0.000 91.35% nhưng lại tăng mạnh trong năm 2008 chiếm tỷ trọng 10.988.747 -155. 2009:47.421.495 -30.725 206.08% .758.00 45.331 13.908.78 86.859.189 177. chiếm đến 11.96 30.536 67.68 -80.929. 2.579. Các khoản phải trả. Trong năm 2008 và 2009 lượng tiền dự trữ của doanh nghiệp có xu hướng giảm lần lượt 25.683.791.42%.28% chủ yếu tăng trong chi phí trả trước ngắn hạn và thuế GTTT khấu trừ.12 60.619.589 8 % 8. 2009: 44. 2008: 50.00 100. Phải trả nội bộ 7. Vay và nợ dài hạn 4. Năm 2007 và 2008 công ty ít chú trọng đầu tư vào TSCĐ vô hình nhưng trong 2009 thì ngược lại.42% và năm 2009 : 9.290.cụ thể đầu tư vào tài sản cố định hữu hình và tài sản cố định vô hình. Nợ ngắn hạn 1.642.195.911 183. Phải trả người bán 2.Phân tích sự biến động nguồn vốn và kết cấu nguồn vốn: BẢNG PHÂN TÍCH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA NGUỒN VỐN SO SÁNH 2008/2007 KHOẢN MỤC NGUỒN VỐN A.4% trong tổng tài sản.255.55%.85 57.611. Phải trả dài hạn người bán 2. Vốn chủ sở hữu CHÊNH LỆCH 33.966.230 -17.313.456.814 -172.473 -104.879 % 52.6%).363 32.280.93%và 16.906.880.977.90 100.158 338.121.42 % và sang năm 2009 mức tỷ trọng chỉ còn 2.189 33.31%.394 43.75 8. tài sản dài hạn thì có xu hướng tăng ( 2007: 43.00 100.42% . Ngược lại với tài sản ngắn hạn.05 99.962.585.896.00 76.884.604 305.36 23.034 112. Bên cạnh đó các khoản tài sản dài hạn khác cũng có nhiều sự biến động được thể hiện qua năm 2007: chiếm tỷ trọng không đáng kể 0.405.351.42%..91 50.09 -228.77 100.303 7.3%.098.656 16.942.522.499.820.64 16.89%.548.790 0 0 204. Trong đó khoản mục tài sản cố định chiếm tỉ trọng tương đối lớn trong tổng tài sản nhưng cũng có biến động qua các năm (2007: 43. năm 2008 :2.91 SO SÁNH 2009/2008 CHÊNH LỆCH 423.164 879.966.736.081. Chi phí phải trả 6. phải nộp ngắn hạn khác II/ Nợ dài hạn 1. VỐN CHỦ SỞ HỮU I.400 217. Phải trả dài hạn khác 3.217.7%.72 28.trọng không nhiều 0. 2009: 10.80 21.673.138.77 93.366 67.876.

981 1.75 % tương ứng với trị giá hơn 33. Quỹ khen thưởng. trong đó tăng nhiều nhất là các khoản nợ dài hạn.883.00 100.09% tương ứng hơn 611. sử dụng thêm lợi nhuận chưa phân phối lên đến hơn 45.901.000 -805.697.61 169. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 268.180. vay nợ dài hạn và tăng cường cac khoản phải trả dài hạn người bán và dự phòng mất việc làm. Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.1.157. năm 2009 tăng 36. Chênh lệnh tỷ giá hối đoái 4.721 45. do chênh lệch tỉ giá hoái đối.75 4. nguồn vốn có sự biến động lớn qua các năm.182.929 41.61% với tổng trị giá lên đến xấp xỉ 374.8 triệu đồng.74 36.39 % so với năm 2008 BẢNG PHÂN TÍCH KẾT CẤU CỦA NGUỒN VỐN KHOẢN MỤC NĂM 2007 9 NĂM 2008 NĂM 2009 .310 6.55 % bên cạnh đó còn gia tăng quỹ khen thưởng phúc lợi thêm hơn 6 tỷ đồng với khoản tăng tương ứng 83.7 tỷ đồng so với năm 2007.2 tỷ đồng khoảng 21. Các khoản nợ phải trả năm 2009 cũng tăng cao so với năm 2008. sở dĩ có sự tăng lên đáng kể này là do DN góp thêm vốn điều lệ hơn 268 tỷ đồng (63.803.57 % so với năm 2008.58 tỷ đồng khoảng 28. Cổ phiếu quỹ 3.032. các khỏan nợ ngắn hạn cũng tăng tương đối : năm 2008 tăng 7.886.280.00 22.15 64.929 -462.72%).032. phúc lợi C.494 6.644 63.12 4. từ 8. Đồng thời nguồn vốn chủ sở hữu trong năm 2009 cũng tăng một lượng lớn 183.660.75 -1261.39 83.36 -1. lập quỹ dự phòng tài chính với số vốn ban đầu 41.3 tỷ đồng.75% năm 2008 lên đến 52.77 tỷ đồng.775.000 -4.56 100.981 -15. Lợi nhuận chưa phân phối II.015. vốn chủ sở hữu có sự biến động lớn nhất.51 34.046. năm 2009 tăng 99.886. Sự gia tăng nguồn vốn chủ sở hữu chủ yếu là do công ty phát hành thêm cổ phiếu bán ra ngoài thị trường làm tăng vốn điều lệ lên hơn 169. Sự gia tăng các khoản nợ NH chủ yếu là do sự tăng lên của các khoản phải trả người bán.01%.310 4.271.591 611.72 -1261.275. Đồng thời các khoản nợ phải trả cũng tăng trong năm 2008 là 8.942.724 -15.67 tỷ đồng .190.480.55 91.000 -49.271. phải trả nội bộ. Quỹ dự phòng tài chính 5.1 tỷ đồng (22.91%) cho thấy doanh nghiệp có khả năng huy động vốn hiệu quả.7 tỷ đồng so với năm 2008.74% so với năm 2007.062 374. cụ thể năm 2008: nợ DH tăng 16.28 tỉ đồng và nợ dài hạn chỉ tăng thêm hơn 32.603.15%).197.28 83. vốn điều lệ 2.39 10. cụ thể năm 2008 tăng 33. năm 2008 phần vốn này tăng gần gấp đôi hơn 305.040.67% với tổng nợ phải trả tăng hơn 423.087.000 4.113. còn sự gia tăng nợ DH là do phát sinh them các khoản phải trả dài hạn.8 tỷ đồng so với năm 2007 (45.685 8. phải trả công nhân viên. và giảm đến hơn 15 tỷ các nguồn kinh phí và quỹ khác.9% hơn 206 tỷ đồng.09 Nhận xét: Qua bảng phân tích cho thấy. Nguồn vốn năm sau tăng tương đối so với năm trước.180 28.36% với tổng trị giá lên đến 214.157.584. trong đó nợ ngắn hạn tăng đáng kể 33. năm 2009 tăng 36. Trong đó.1 tỷ đồng so với năm 2008.275.482.

44%.15 I.00 21. Phải trả nội bộ 7. 0. 0.20% năm 2008). 2009:35.54 12. 2009:50.29 II/ Nợ dài hạn 1.00 0.43 0.11 22.02 0.31 16. Năm 2008 công ty bắt đầu thành lập quỹ dự phòng tài chính chiếm tỷ trọng 3. Chi phí phải trả 6.24 35.43 2.07 -0.05 50. năm 2009: 16.66%.02 0. Lợi nhuận chưa phân phối 46.35 100 II. năm 2008:18.49 1.50 5.20 -0. phải nộp ngắn hạn khác 49.11 3. 2008: 35. VỐN CHỦ SỞ HỮU 0.72 61.54 1. Quỹ khen thưởng.11%. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 4.09% .82 0.37 49.31 4.50%).00 0.79 9. năm 2008:19.31 35.05 0. Trong đó. NỢ PHẢI TRẢ 49. Dự phòng trợ cấp mất việc làm B. Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.00 0.80 100 0.29 100 0.17 47. Tỉ trọng các khoản nợ NH trong cơ cấu nguồn vốn có nhiều biến động qua các năm (2007: 49.17%.66 0.06 18.43 0.99 1.27% . thuế 10 . phúc lợi C.09 35. Sở dĩ có sự thay đổi trong cơ cấu nguồn vốn chủ sở hữu là do DN tăng tỉ trọng vốn điều lệ ( tăng từ 22.72%.66 0.02 61. sự biến động này chủ yếu là do việc giảm đáng kể tỉ trọng các khoản nợ ngắn hạn năm 2007:45.31% . Vay và nợ dài hạn 4.09 0.23 1. lợi nhuận chưa phân phối có xung hướng giảm mạnh (năm 2007: 21. 2008: 35.00 50.00 0.15%). 2009: 47.19 6.16%. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN Nhận xét: Qua bảng phân tích cho thấy. vốn điều lệ 2.05 6.17 0. Phải trả dài hạn người bán 2. Phải trả dài hạn khác 3. các khoản mục phải trả người bán giảm tỷ trọng năm 2007 :18. Nợ ngắn hạn 1.NGUỒN VỐN A.00 24.09% năm 2007 lên 39. Vốn chủ sở hữu 1. Cổ phiếu quỹ 3.86 18.11 0.02 0. Phải trả người bán 2.31 2. Quỹ dự phòng tài chính 5.09 0.16 0. Các khoản phải trả.91%. trong kết cấu nguồn vốn.00 0.05 5.16 19.00 2.37% và 2009 chỉ còn 12.43 39. nguồn vốn chủ sở hữu chiếm tỉ trọng lớn nhất và có sự biến động không lớn qua các năm (2007: 50.54%. Bên cạnh đó nguồn kinh phí cho quỹ khen thưởng phúc lợi chiếm tỷ trọng qua 3 năm 2007.84 5.85 4.44 12.82%.00 0.91 0.86 % và được duy trì trong năm 2009 là 2.00 3. Chênh lệnh tỷ giá hối đoái 4.27 2.36 0.67 0.00 0. Người mua trả tiền trước 3.50 I.09%.01 0.50 0. phải trả công nhân viên 5.72 35.2009 lần lượt là 2.31%.43%. 2008: 61.06%.

43%) và phải trả dài hạn người bán (năm 2009: 6.991.41 2 32.522.590.892.677.881.66%).152.304.839.770.31% ( năm 2007) xuống 9.300.244.197.772 -94.853 -141.004 -91.790.616.080 358.036.29%(năm 2009). Bên cạnh đó các khoản người mua trả tiền trước.793.834 -10.736 540.837.029 -1. (Thu nhập)/Chi phí thuế TNDN hoãn lại 11 năm 2009 năm 2008 1.582 1.612.647.824.547.340.724 -5.175 860.045.799.045.811. Các khoản giảm trừ doanh thu 3. Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp 5. 3.053 356.351 4. Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 4.851.192. phải trả công nhân viên.535. phải trả nội bộ chiếm tỷ trọng không lớn trong tổng nguồn vốn. Lợi nhuận (lỗ) trong Công ty liên kết 15.215 1.535.585 34.694.947.806.125 51.715.5% (năm 2007)giảm tỷ trọng trong năm 2008 : 1.687.724.184. Thu nhập khác 12. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 6. Lợi nhuận từ hoạt động khác 14.580.534. Ba Đình.073 410.709.024.134 -53.510.99% và tăng lên 5.121 681.677 -96.992. chi phí phải trả.326 -3.098.014.379 -1.617.643.844 .384 1.564 741.531.858.255.89 5 -13.521. Chi phí khác 13.157.864. từ 0.205 227.371 -332.31 3 -693.700.347.799 -39. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 16.901 1.722.119.412.807.534.306.538.743.207.019 1.005.704 năm 2007 866. Tỉ trọng nợ dài hạn trong kết cấu nguồn vốn tăng mạnh.542 -74. Chi phí thuế TNDN hiện hành 17. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2.474.873.591 -52.282 -13.23% trong năm 2009.825 1.617.025.095 -449.và các khoản phải nộp nhà nước chiếm tỷ trọng 5.02% năm 2007-2008 lên 12.757.022 3.067.746.36 4 -10. và các khoản phải trả.236.143 3.120.740.446.Phân tích bảng báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh: CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG FPT 48 Vạn Bảo.309.859.991.631.430 231.031.779.055.542. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 11.718.449.034.14 9 -557.712 -1.444 -862.270 -6.328.922.974 -4. Chi phí bán hàng 9.972.851. Doanh thu hoạt động tài chính 7.855.019.299. Hà Nội BÁO CÁO TÀI CHÍNH HỢP NHẤT NĂM 2007-2009 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT KINH DOANH CHỈ TIÊU 1.889.053 541.165 -537.348.424.518. Chi phí tài chính Trong đó: Chi phí lãi vay 8.264.19% năm 2009 chủ yếu là do việc huy động thêm các khoản vay nợ dài hạn (năm 2009:5.468. phải nộp ngắn hạn khác thì giảm mạnh với tỷ trọng 24.

15 33.41 127. .63 3.36 100. Thu nhập khác 12.8 tỷ đồng tương ứng với 36.86 26.12 0 129.60 0 18.294.338.276.040 36.707.885. Lãi cơ bản trên cổ phiếu(EPS) 450.344 91. Chi phí tài chính Trong đó: Chi phí lãi vay 8.668.00 33.96 -6.398 -41.531 -2.542 100.545.054 33.114.770. (Thu nhập)/Chi phí thuế TNDN hoãn lại Chênh lệch 2007/2008 % 442.Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp 18.406.2 lợi ích của cổ đông chi phối 19.669.232 3.809 1.177. Chi phí quản lý doanh nghiệp 10.704.377.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 18.54 2.855.999 409.333 124.620.420 chênh lệch 2009/2008 555.39%.2 lợi ích của cổ đông chi phối 19.441. Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 6.917.878.135 -22.00 188.275.08 tỷ đồng chiếm 36% .83 19.146.994 40.247.53 80.80 -108.Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ tăng 330.888.194.563 44.896.15 -9.235 170.794 -205.518 46.00 24.082.778 16.338.78 174.367 552.902 33.186 5.203. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 11.062.973 183.18.067.70 Nhận xét: • Qua bảng phân tích báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh ta thấy doanh thu bán hàng và cung câp dịch vụ năm 2008 tăng hơn 442.1 tỷ đồng chiếm 30% so với năm 2008.858.131 -518 262.04 439.131.341.91 -3.851. năm 2009 tăng hơn 555.535.279.094 33.212.89 41.091.760.638 36.030.27 -7.545.189.78 29.026.295.63 94.829.936 41.860 43.300 49. Lãi cơ bản trên cổ phiếu 87. Doanh thu hoạt động tài chính 7.60 35.208 776.995 7.675 -1.1 Lợi ích của cổ đông thiểu số 18. Các khoản giảm trừ doanh thu 3.77 20.811.57 100.64 31.129.249.838 CHỈ TIÊU 1.066.Doanh thu thuần tăng 439. Lợi nhuận từ hoạt động khác 14.491 19.066.337 416.197.067.001.092.932 681.797.64%.315.265 -49.055 6.427.647. Lợi nhuận (lỗ) trong Công ty liên kết 15.94 29.048.164 -136.82 -3.41 -501.893.827 -2.111.085. Chi phí bán hàng 9.245. • Trong đó năm 2008 so với 2007: .271.342.93 -190.019 % 29.422.04%.882.850. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 16.290 3.231.9 tỷ đồng khoản 44.294.043.280.068 20. Chi phí thuế TNDN hiện hành 17.949. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2. 12 .647 71.736 183.Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp 18.036.78 97. .895.571.80 49.764.Các khoản giảm trừ doanh thu tăng thêm khoản 3.22 -41.441 35.58 -8. Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp 5.799. Chi phí khác 13.96 38.265.552 -3.045. .271.023.18 tỷ đồng chiếm khoản 19.926 20.017.595 -89.882 241.790.117 168.142.39 330.813.390 90.29 2.425.152 -121.518.252.244.25 17.Giá vốn hàng bán và cung cấp dịch vụ tăng hơn 108. Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ 4.00 -35.650 57.88 tỷ đồng đồng chiếm 34% so với nặm 2007.542.325.736.695.54 22.

84 1. Điều này chứng tỏ nguồn tài chính doanh nghiệp lành mạnh và đạt được mục tiêu tối đa hóa giá trị cổ đông.54 tỷ đồng.83%. III. .3 tỷ đồng với 35.8 %.74 2.47 . . . Như vậy.67 tỷ đồng.41 0. .Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp đều giảm lần lượt 46.58% với trị giá 16.96% và 38. .14 tỷ đồng tương ứng 33. .34 tỷ đồng và hơn 71.53% tương ứng hơn 87.7 %.15% với trị giá hơn 31.44 tỷ đồng. .04 1.51 13 năm 2009 2.86%.25% với trị giá xâp xỉ 3. .Giá vốn hàng bán và dịch vụ cung cấp tăng 19.Lợi nhuận thuần sau thuế thu nhập doanh nghiệp tăng 188. .78%.11 tỷ đồng chiếm 22.96%.41% tương ứng hơn 35 tỷ đồng và giảm gần 191 tỷ đồng.6% với giá trị hơn 136 tỷ đồng. nâng cao lợi ích cho các cổ đông chi phối cũng như cổ đông thiểu số. qua phân tích báo cáo kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh ta nhận thấy doanh nghiệp đang làm ăn có hiệu quả.Doanh thu thuần và cung cấp dịch vụ tăng gần 552.Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ tăng đến 416.78% và 29.Chi phí tài chính cũng giảm 26. • Năm 2009 so với năm 2008: .535 tỷ đồng.21 tỷ đồng với mức tăng trưởng 41.Chi phí bán hàng và Chi phí quản lý doanh nghiệp đều giảm lần lượt là 22.15%.14 0.48 0.Phân tích khả năng thanh toán: CÁC TỈ SỐ THANH TOÁN năm 2007 Rc=Tong TS/Tong no Rs=TS ngan han/ tong no NH Rq= tien &hoan tuong duong tien/no NH năm 2008 2.Lợi ích của cổ đông thiểu số và cổ đông chi phối đều tăng lần lượt 80. Điều này làm cho lãi cơ bản trên cổ phiếu tăng 1936 VNĐ với tỉ lệ 24. .27 tỷ đồng và cho biết lợi nhuận sau thuế tăng 33.34 tỷ đồng với 29. lợi ích của cổ đông chi phối đều tăng lên lần lượt là 49. Đồng thời chi phí cho hoạt động tài chính cũng tăng tương ứng khoản 91.63% với giá trị chi thêm 9.Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế của công ty tăng thêm 183.45 tỷ đồng và 205.Tổng lợi nhuận trước thuế tăng 36.93% và 57.83 1.91 % .87 tỷ đồng.Doanh thu hoạt động tài chính giảm 2.Lợi ích của cổ đông thiểu số. Trong khi đó thì lãi cơ bản trên cổ phiếu lại giảm nhẹ 518 VNĐ tương ứng 8.245 tỷ đồng với 6. tạo được lợi nhuận sau thuế ngày càng cao.22% với tổn trị giá 129.89% và 41 %.- Doanh thu từ hoạt động tài chính tăng trưởng 90.

50 Rq= tien &hoan tuong duong tien/no NH 1. Trong đó.328.896 707.20 0.544. 2008:0.39 0.00 Rc=Tong TS/Tong no Rs=TS ngan han/ tong no NH 1.tỷ số thanh toán hiện hành Rc.693. 2009:0.00 0.53 0.48 0.20 1. Nhìn chung đây là dấu hiệu chứng tỏ khả năng thanh toán các khoản nợ rất tốt và tài chính của DN là lành mạnh.51 .252 666.07 6 849.077 .424 14 Năm 2007 0.427.00 2.702.847.74 .47) nhưng điều này vẫn nằm trong tầm kiểm soát của doanh nghiệp. tỷ số thanh toán nhanh Rq có nhiều biến động (2007:0. IV.32 0.235 360.570.749.32 0.Phân tích khả năng sinh lời: TỈ SUẤT SINH LỜI Năm 2009 ROA= EBIT/TA ROE= EAT/E ROS= EAT/Doanh thu TỔNG CỘNG TÀI SẢN (TA) VỐN CHỦ SỞ HỮU(E) Năm 2008 0.24 1.50 0.353.3.199.33 0.50 2.505.082.377.726.00 nam 2007 nam 2008 nam 2009 Qua phân tích và nhận thấy FPT luôn duy trì khả năng thanh toán ở mức am toàn. tỷ số thanh toán ngắn hạn Rs qua 3 năm luôn có xu hướng tăng (>1).

44 2.48 và 2008: 0.00 Năm 2009 Năm 2008 Năm 2007 15 1.Tỉ suất doanh lợi tổng vốn ROA và doanh lợi doanh thu ROS ổn định qua các năm . Cụ thể suất sinh lời ROE năm 2009 : 0.30 ROE= EAT/E ROS= EAT/Doanh thu 0.353 308.379 Ri=Giá vốn hàng bán/ Trị giá HTK 10.03 Phải thu ngắn hạn 185.697.52 KHA NANG HOAT DONG 6 25.00 Htscđ=tổng DT/Trị giá TSCĐ 0.591.86 3.87 7.104.980.679.47 1.90 2.Kết quả này phản ánh sự chuyển dịch tăng lên của mảng dịch vụ viễn thông trong cơ cấu doanh thu của tập đoàn.648 Vòng quay tổng vốn TAU có xu hướng .40 ROA= EBIT/TA 0. V.52 47.534.96 S15.71 10.533 431. ROS) năm 2009 so với năm 2008 và 2007 có sự gia tăng và giữ mức ổn định cho thấy công ty kinh doanh có hiệu quả.53 đồng lợi nhuận sau thuế .Phân tích khả năng hoạt động: BẢNG PHÂN TÍCH KHẢ NĂNG HOẠT ĐỘNG Năm 2009 TAU=DT/ TONG TS Ri=Giá vốn hàng bán/ Trị giá HTK Ni=360/Ri Rf=tổng DT/các khoản PT Nf=360/Rf Htscđ=tổng DT/Trị giá TSCĐ Năm 2008 Năm 2007 1.00 Năm 2007 Năm 2008 Năm 2009 Các chỉ tiêu sinh lời của FPT(ROA.475.53 tăng tương đối so với 2007 : 0.41 81.50 0. ROE.797.ty suat sinh loi 0.026.514.21 9.737.81 176.10 4.10 0.68 4. cho biêt bình quân 1 đồng VCSH sử dụng trong năm đã mang lại cho DN 0.40 4 20.421 19.60 0.00 Rf=tổng DT/các khoản PT 5.842.751.109.39 .256.22 22.00 TAU=DT/ TONG TS Tài sản cố định 755.814.90 73.00 174.939. tình hình tài chính của công ty ngày càng lành mạnh.03 35.771.00 Hàng tồn kho 157.20 0.64 0 15.51 37.746 58.

Vòng quay các khoản phải thu Rf tăng qua các năm từ 4.10 chứng tỏ việc sử dụng vốn trong kỳ để tạo ra doanh thu và các khoản thu nhập tương đối giảm sút. Nhìn chung. qua phân tích các tỉ số hoạt động trong các năm từ 2007 đến 2009. Điều này chứng tỏ công ty đã sử dụng chính sách bán hàng và thu nợ rất hợp lý.2008:0.47) cho thấy sự thay đổi mức huy động vốn qua các năm.00 NĂM 2007 NĂM 2008 NĂM 2009 R d=Tổng Nợ/Tổng TS VII.47 đồng doanh thu. năm 2009:2.10 0.30 0.49 . việc sử dụng tài sản của DN là có hiệu quả và tình hình tài chính tương đối lành mạnh. nhưng qua năm 2009 hiệu suất đã giảm mạnh xuống 2. Dấu hiệu này cho biết hiệu quả sử dụng vốn ngày càng giảm. 2009: 0.49 0.53 0. 0.03 lần / năm.81.03 đồng doanh thu.40 0.50 0. số ngày lưu kho Ni càng lớn từ 15.35 . đây là dấu hiệu tính tự chủ về mặt tài chính của công ty không ổn định.35 0.Điều này chứng tỏ việc quản trị HTK của DN chưa tốt.Phân tích tài chính Dupont: PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DUPONT 16 .Phân tích cấu trúc tài sản: TỈ SỐ CẤU TRÚC TÀI SẢN NĂM 2009 NĂM 2008 NĂM 2007 0. số ngày thu tiền bình quân ACF giảm từ 73. VI.03. Vòng quay HTK Ri qua các năm có xu hướng giảm mạnh.Điều này cho biết bình quân 1 đồng vốn đầu tư vào TSCĐ trong năm 2007 đã tạo ra được 2.20 0. năm 2008: 3.47).65 0.51 Rd=Tổng Nợ/Tổng TS Rt=1-Rd R d=Tổng Nợ/Tổng TS Qua phân tích bảng tỉ số cấu trúc tài sản từ năm 2007 đến 2009 và nhận thấy tổng các khoản nợ DN đi vay luôn nhỏ hơn các khoản DN tài trợ cho hoạt động kinh doanh.9 lần/năm lên đến 10.22 đến 1.81 đồng doanh thu.68 ngày lên đến 81.71 ngày .47 0.60 0. Cụ thể tỉ số nợ Rd có nhiều biến động (2007:0.44 ngày xuống 35.giảm qua các năm từ 1. Hiệu suất sử dụng TSCĐ có xu hướng giảm ( năm 2007:2. qua năm 2008 đã tăng đáng kể lên 3.9 ngày.

21 đồng doanh thu.37 đồng.5 đồng lợi nhuận sau thuế.48 Du p o n t 0 . 0 .ROS TAU 1/(1-Rd) ROE=ROS*TAU*1/(1-Rd) NĂM 2009 NĂM 2008 NĂM 2007 0.2 0 0 .5 0 0 . năm 2009 mang lại 0. Điều này chứng tỏ năm 2009 doanh nghiệp sử dụng vốn vay hiệu quả hơn so với 2 năm trước VIII.37 0. năm 2007 với 49% .54 1.1 0 0 .22 đồng doanh thu.20 0.24 0.4 0 Qua phương trình Dupont từ năm 2007 đến 2009.1 đồng doanh thu Căn cứ vào cấu trúc vốn năm 2009 sử dụng vốn vay 47% năm 2008 là 35%.20 1. và năm 2009 đã tăng đáng kể lên đến 0.48 đồng lợi nhuận sau thuế.10 1.0 0 N Ă M 2007 NĂM 2008 N Ă M 2009 ROS : doanh lợi doanh thu cho biết cứ một đồng doanh thu thu được năm 2007.Phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng vốn: 17 .21 1.47.89 1.38.24 đồng lợi nhuận. cho thấy bình quân 1 đồng VCSH bỏ ra trong năm 2007 đã mang lại cho công ty 0. Trong khi đó tỉ suất sinh lời ROE năm 2009: 0.2 đồng lợi nhuận. trong năm 2009 chiếm 47%. năm 2008 mang lại 1.96 0.5.50 0. Rd Tỷ số nợ cho biết với tổng tài sang mà cty có được trong năm 2007 đã huy động từ nguồn vốn vay nợ chiếm 49%. TAU: vòng quay tổng tài sản cho biết bình quân một đồng vốn sử dụng trong năm 2007 đã mang lại 1. trong năm 2008 chiếm 35%. năm 2008: 0. 2008 mang lại cho cty 0. năm 2009 mang lại 1.22 1.6 0 0 . năm 2007: 0.3 0 R O E = R O S * T A U * 1 / (1 -R d ) 0 . năm 2008 chỉ mang lại 0.

817.285.000 4.901 64.865.516.161.452.280.562 11.466 159.876.661.815.525.696 298.484.379 176.789 20.000 II.109. Các 0 khoản khác phải thu nhà nước 12.393.591.709.839 177.353 308.549.888 55.390.067.932.763.478.153.713.039.531.951.506.000 -51.567. Dự 0 phòng phải thu dài hạn khó đoi -17.797.718.074.082 2.605.062.995 134.156 0 159.976.689 -248.261 3.000.407. Chi phí trả trước ngắn hạn 60.035.174.868.301.583.251 39.223 13.264 5. Tài sản ngắn hạn khác 106.319 III.Tiền 128.659.261 13.648 1.514.062.591.939.302 -81.738.280.959.718.264 .124.111 2.135 544.205 4.514.912 5. Các khoản tương đương tiền II.Hàng tồn kho 157.124 105.533 1.264 18 5. Tài sản cố định 755.897.618.871.679.177.676.395.746 40.585.662.045 IV.104.458.330. Tài sản ngắn hạn khác 13.455.318.253 đòi 3.939.269 2.823.987.123 126.145 -815.197. Các khoản phải thu khác 5.898.095.375 1.621.318.484.480.980.404 58.555.385 546.533 V.000 B. Đầu tư ngắn hạn 159.867.435 2.053. Các khoản phải thu dài hạn -17.737.906 310.298.809.736 Nguyên giá 214.851.889 -359.433.846 -19.594 10.318.437.281.049.256.Các khoản đầu tư tài chính dài 0 hạn 1.629.850 -5.990 397.056.595.TÀI SẢN DÀI HẠN 806.120.852 2.108 197.812.730 1.833 186.308.475.923.062.983 14.173 Giá trị hao mòn lũy kế -21.731.710.700.319 chênh lệch 2008/2007 TÀI SẢN năm 2009 năm 2008 năm 2007 A.424.300.210.500 16.662 -17.BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN chênh lệch 2009/2008 2.212.851.053 -5.932.396 10.000.962 98.979.260 -9.393 -10.973.089.570. 0 Đầu tư vào công ty liên kết.087.926 280.027.158 142.000 289.105.719.327.662 3.771.284 -4.063.256 741.980.311 3. Tiền 278.475.321.703.051.300.697.797.185.898 4.900.018 231.598 15.659.308.904.979.814.408. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang III.940 3.766 24.771.036.TÀI SẢN NGẮN HẠN 887.594 12. Tài sản cố định hữu hình 755.367 -160.597.524 -7.815 Nguyên giá 1.404 58.143.207.556.298 -2.295.111.640 419.979.282.498 -17.413. liên 14.137.939.319 1. Phải thu khách hàng 182.098.244.Phải thu ngắn hạn 185.995 1. Tài sản cố định vô hình 193.283.421 19.723.639.794.872 23.751.170.200 -110.697.978.959.630. Phải thu nội bộ 815.945 3.062.536.656.878.130.202.220 1.707 501.419.680.803 154.725.001.727 0 I.534.036.907.256.114.093.063.034 37. Hàng tồn kho 157.115.842.805 27.000 1.659.640 431.025.901 -63.756 16.775.939.679.486 Giá trị hao mòn lũy kế -520.396 9.943.188.396 1.026.406.035.051.961.437.941 537.395. Thuế GTGT được khấu trừ 19.243 -15.421 19.185.525 I.629.226.104.554.083.960.035.595.169.548.534.835.145.380.748.016 7.579. Dự phòng các khoản phải thu khó -6.000 517.162. Trả trước cho người bán 16.955.469 5.273.203 2.723.480.131.269 20.237 778.210.932.764.526 174.822 1.846.734.085. Các khoản đầu tư tài chính ngắn 0 hạn 149.

053 2.724.586.753.doanh -70. Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 1.799.240.231 112.391.847.735.855 1.544.072.367.197.019 IV.171.702.693.Tài sản dài hạn khác 45.553 2.180 374.791.252 .968.697.704.198 111.204.244.079 02.559.391.749.896 19 707.019 108.507.644 3.735.046.500 611.799.082.505. Chi phí trả trước dài hạn 41.453.014 1.586.076 1.453.079 1.182.033.514 1.751.974 1.500 TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1.244. Tài sản dài hạn khác 2.726.632.166.

929 41.732.364 347.088.275.859.697.847.036 41.252 374.855.310.820.486.310 39.060.126 380. Vay và nợ dài hạn 4.000 156.820.495 6. Các khoản phải trả.121.886.660.804 7.233.959 0 91.901.088 214.473 43.152.031.010 7.432. VỐN CHỦ SỞ HỮU 849.754.896.480. Lợi nhuận chưa phân phối II.977.702.431 9.198.427.560.138.16 4 879.400.721 41.996. Phải trả người bán 282.076 1.560.749. phải trả công nhân viên 25.358.180. Phải trả dài hạn người bán 2.784.313.114 1.298.536 38.886.736.908.544.000 -49.182.617.998.942.966.418.310 664. Phải trả dài hạn khác 2.642.164 883.062 1.230 2.524 157.419.000.290.456.656 67.412.460. Phải trả nội bộ 13.077 .790 112.611.303 2.468 21.040.203.942.288.942.683.100.775.098.884.288.812 4.006.583.775.522.981 6.379.724 8.445.331 5.000 -27.399.588 128.473.18 0 7.790 -172.785 -15.351.377.297 33.524.966.363 89.341 18.709.00 0 -881.032.571.000 0 879.901. vốn điều lệ 593.082.620.233.126.847.180.619.499.204.275 198.328.309.786.859.644 4.165 -17.236.642.081. Chi phí phải trả 23.201.584.886.501 67.908.000 268.157.880.000 16.841 86.790 204. Nguồn kinh phí và quỹ khác 1.942.500 8. Vốn chủ sở hữu 842.110.114 1.424 I.461. Cổ phiếu quỹ 3.660.929 4.977.880.776 172.214.764 380.000 424.949 43.379.754.473 -30.515 172.962.175 I.569.733.000 169.604 172.998.881.883.000 -805.087. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước 88.803.890.216. Nợ ngắn hạn 597.056.896.046.393.842.603.385 1.280.193. phúc lợi C.015.181.201.000 -76. Dự phòng trợ cấp mất việc làm 91.958.959 204.721 -462.000 3.698 -155. Quỹ dự phòng tài chính 5.936 1.906.838. Người mua trả tiền trước 3.929 -4.268.421.104.791.604 666.306.804 16.353.337.585.004 5.518.025.366. NỢ PHẢI TRẢ 804.570.591 611.760 347.509 5.436.726.911 B.725 206.394 13.494 7.235 20 360.962.197.271.190.482.888 35.199.377.431 326.235 1.564.900.768.842 1.962.486.604 678.138.542 7.976.010 1.896 707.139 104.505.781 153.185.138.988. Chênh lệnh tỷ giá hối đoái 4.215.783.BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN NGUỒN VỐN năm 2009 năm 2008 năm 2007 chênh lệch 2008/2007 chênh lệch 2009/2008 A. LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 112.000 4.768.281. Quỹ khen thưởng.747 67.578.898.470.693.638 204.057 45. phải nộp ngắn hạn khác II/ Nợ dài hạn 1.113.685 207.561.825.457.

586.738.074.86 0.00 14.157.48 6 Bổ sung vốn điều lệ chênh lệch tỷ giá hối đoái Lập quỹ dự phòng tài chính 5.285.230 17.88 0.113.210.396 13.480.308.974 1.998.015.63 1.138.790 49.92 Trả cho nhà cung cấp SỐ TIỀN % 134.85 0.437.02 0.57 Đầu tư TS dài hạn khác Người mua chiếm dụng 6.261 108.02 2.751.379.93 2.283.37 30.908.00 0 4.435 2.660.010 7.943.979.327.486.53 2.603.000 15.76 Khoản thu khác 0.21 Nộp thuế nhà nước Phải nộp khác Trả dài hạn cho người bán Sử dụng cổ phiếu quỹ Khen thưởng phúc lợi 1.977.105.945 6.907.988.02 750.21 155.185.156 63.14 14.327.BẢNG PHÂN TÍCH DIỄN BIẾN NGUỒN VÀ SỬ DỤNG VỐN 2007.062 Tổng Nguồn 750.173 86.791.775.01 2.226.736 5.499.275.094.42 Cấp tín dụng cho KH 0.67 7 % SỬ DỤNG VỐN Dự trữ chứng khoán và 6.240.803.00 Trả tiền vay dài hạn 5.929 41.677 100.327.351.981 0.721 Phân phối lợi nhuận Gia tăng lợ ích cổ đông 45.121.859.548.16 14.91 Dự trữ hàng tồn kho Trả lãi vay Nộp thuế GTGT Đầu tư tài sản ngắn hạn Đầu tư TSCĐ hữu hình Đầu tư TSCĐ vô hình 39.32 13.942.820.500 0.703.735.089.2008 DIỄN BIẾN NGUỒN Sử dụng tiền mặt Cắt giảm thu nội bộ Dự phòng nợ khó đòi ngắn hạn Nguồn vốn khấu hao TSCĐ hưu hình Nguồn vốn khấu hao TSCĐ vô hình Chiếm dụng vốn NCC Chiếm dụng từ lương CNV Tăng chi phí phải trả Phải trả nội bộ sử dụng quỹ dự phòng mất việc SỐ TIỀN 51.111 17.394 43.867.180.367 7.26 1.955.812.000 231.478.253 110.93 172.21 0.764.747 16.455.051.604 268.888 4.02 vốn 0.473 204.822 16.676.78 11.97 35.407.966.656 104.269 37.363 0.0 0 Tổng sử dụng vốn 21 .49 0.094.556.898 1.794.709.724 1.72 Đầu tư xây dựng cơ bản 0.718.92 4.06 5.86 ngoại tệ 8.962.03 100.001.190.886.

32 tỷ đồng chủ yếu từ các nguồn sau đây: ..86%.21 tỷ đồng chiếm 8.Thu từ nội bộ DN 63.. . . thanh toán nợ dài hạn và nộp thuế cho nhà nước.Bổ sung vốn điều lệ hơn 268.Trả cho nhà cung cấp 16.11 tỉ đồng chiếm 6.98 tỷ đồng chiếm 1.76%.Nộp thuế GTGT cho khách hàng tỷ đồng 13.015 tỷ đồng chiếm 35.75 tỷ đồng chiếm 14.02 %.Dùng trả tiền vay dài hạn 108.49 %.v.Phân phối lợi nhuận 45.Bên cạnh đó cấp tín dụng cho khách hàng 37 tỷ đồng chiếm 4. .14% . . . Như vậy nguồn vốn huy động của DN dung để đầu tư mở rộng qui mô hoạt động kinh doanh.48 tỷ đồng chiếm 17.72% .Sử dụng vào quỹ khen thưởng phúc lợi hơn 15.93%.02%. .  Đây là dấu hiệu cho thấy khả năng tự chủ về mặt tài chính chưa tốt và tài chính của công ty chưa thưc sự lành mạnh.48 tỷ đồng chiếm 13.Nguồn vốn khấu hao vào TSCĐ hữu hình 110.92%.21%: . .32% . 22 .42% .Nộp thuế nhà nước xấp xỉ 17. ..07 tỷ đồng chiếm 2.5 tỷ đồng chiếm 11.48 tỷ đồngchiếm 6.38 tỷ đồngVNĐ chiếm 2.Mua chứng khoán và đầu tư ngoại tệ 134.Sử dụng tiền mặt gần 51.88 %. ..Đầu tư vào TSCĐ hữu hình 231.Phải nộp các khoản cần thiết 104.Dự trữ HTK 39.1 tỷ đồng chiếm 2.53%.v .1 tỷ đồng chiếm 5.Qua bảng phân tích diễn biến nguồn vốn và sủ dụng vốn năm 2007.. . . nguồn vốn huy động của doanh nghiệp là 750.76 tỷ đồng chiếm 14.Chiếm dụng vốn từ NCC xấp xỉ 86. Công ty FPT đã sử dụng nguồn vốn trên vào các mục đích chủ yếu như sau: .v.93%. .v..2008.86% . .7 tỷ đồng chiếm 30.

700.45 2.78 Đầu tư xây dựng cơ bản Đầu tư vào công ty liên kết.000 0.031.200 17.032.36 5.41 Đầu tư TSCĐ vô hình 186.71 chiếm dụng vốn người bán Thu tiền người mua trả trước 67.966.271.09 879.64 Hoàn trả thuế 12.016 20.983 10.29 13.146.00 Nộp thuế GTGT 3.36 Sử dụng cổ phiếu quỹ 805.619.036.098.516.00 912.68 Đầu tư TSCĐ hữu hình 289.166.24 4.906.748.000 18.577 100.685 0.331 0.01 Đầu tư chứng khoán 159.085.433.506.880.124.062.321.14 Dự trữ hàng tồn kho 98.522.290.536 0.482.081.164 12.115.883.00 91.09 Cấp tín dụng cho KH 40.494 0.05 678.825.59 phân phối lợi nhuận bổ sung quỹ khen thưởng phúc lợi 8.683.035.585.284 0.20 chi phi phai trả 13.087.034 4.901.929 0.421.469 1.07 169.303 7.111.978.725 9.87 Trả lãi vay 55.524 2.621.942.319 17.884.480.754.BẢNG PHÂN TÍCH DIỄN BIẾN NGUỒN VÀ SỬ DỤNG VỐN 2008-2009 DIỄN BIẾN NGUỒN Bán chứng khoán SỐ TIỀN % SỬ DỤNG VỐN SỐ TIỀN % 2.973.84 Thanh toán cho CNV 30.642.47 912.896.42 19.41 160.55 Đầu tư tài sản ngắn hạn 10.169.514 0.932.52 Đầu tư TS dài hạn khác 1.968.039.611.584.264 0.019 0.207.223 0.00 Chiếm dụng vốn NCC Cắt giảm phải thu nội bộ Khoản thu khác Dự phòng nợ khó đòi ngắn hạn Dự phòng nợ khó đòi dài hạn Nguồn vốn khấu hao TSCĐ hưu hình Nguồn vốn khấu hao TSCĐ vô hình Chiếm dụng chi phí dài hạn bổ sung vốn điều lệ Tổng Nguồn chênh lệch tỷ giá hối đoái sử dụng quỹ tài chính Tổng sử dụng vốn 23 .799.594 1.736.962 0.591 0.456.318.718.50 815.495 1.37 5.855 7.031.901 0.280.280.97 6.554.817.850 0.66 gia tăng lợi ích cổ đông 4.10 4.979.47 Thuế nhà nước Chiếm dụng từ lương CNV 67. liên doanh Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 1.380.280.852 31.13 phải nộp khác chiếm dụng vốn dài hạn người bán chiếm dụng vốn dài hạn khác chiếm dụng khoản vay va nợ bổ sung quỹ dự phòng mất việc 89.659.662 1.063.05 17.500 0.886.900.000 0.58 7.197.000 0.851.08 462.876.959 10.911 0.484.301.524 3.205 6.072.83 7.15 70.466 0.52 Dự trữ tiền mặt 81.500 7.310 0.040.202.577 100.244.35 112.146.033.

trong đó doanh thu VNPT đạt trên 53.35% .59% .3tỷ đồng chiếm 4.. .15%. . góp phần bình ổn kinh tế vĩ mô..05% .Nộp thuế nhà nước 67.5% so với năm 2007 (45.08%.146.36 %.100 tỉ đồng (~3 tỉ USD).6 tỷ đồng chiếm 17. nguồn vốn huy động của công ty là 912.Đầu tư chứng khoán 159.47% và 1.7 tỷ đồng chiếm 9.5 tỉ USD.v. .5 tỷ đồng chiếm 20.Cấp tín dụng cho KH 40.58 tỷ đồng chiếm 7.28 tỷ đồng chiếm 31.36% .42 % . . Nguồn vốn trên DN đã sử dụng vào các mục đích chủ yếu sau: .83%.75 tỉ đồng chiếm 12. doanh thu toàn ngành viễn thông đạt khoảng 5..031. .5 tỷ đồng chiếm 3.v.  Đây là dấu hiệu cho thấy DN đã tự chủ về mặt tài chính và nguồn tài chính của cong ty là lành mạnh  Kết luận: Trong năm 2008 tuy kinh tế toàn cầu suy thoái song ngành viễn thông VN vẫn đạt những kết quả rất khả quan...1 tỷ đồng chiếm 7.41%.Nguồn vốn khấu hao TSCĐ hữu hình 160.v. nộp ngân sách nhà nước 6.64% .850 tỉ 24 .. .Thanh toán cho CNV 30. .Bên cạnh đó còn chiếm dụng chi phí dài hạn 70.Đầu tư xây dưng cơ bản 13.Dự trữ HTK 98.300 tỉ đồng).03 tỷ đồng chiếm 7.Đầu tư vào TSCĐ vô hình 186. .71% .2 tỷ đồng chiếm 6. Năm 2008.Qua bảng phân tích diễn biến nguồn vốn và sử dụng vốn năm 2008-2009. .577VNĐ chủ yếu từ các nguồn sau đây: . Nhìn chung nguồn vốn huy động được công ty dung để đầu tư mở rộng quy mô hoạt động kinh doanh.94 tỷ đồng chiếm 10.84 %.43 tỷ đồng và đầu tư tài sản ngắn hạn 10.58 tỷ đồng chiếm 18.Bổ sung vào vốn điều lệ 169.Bên cạnh đó còn trả lãi vay gần 55.Đầu tư vào TSCĐ hữu hình 289.. .50%.9 tỷ đồng chiếm 17.68% . . .5 tỷ đồng lần lượt chiếm 1.Chiếm dụng từ các khoản nộp 89. thanh toán lãi vay và trả lương cho cán bộ CNV.Chiếm dụng vốn dài hạn từ người bán hơn 112. tăng 17.Chiếm dụng từ các khoản vay nợ 91.45% .v.Chiếm dụng vốn ngắn hạn của người bán 67.8 tỷ đồng chiếm 10.

Điều này chứng tỏ công ty cổ phần FPT đạt mức tăng trưởng về doanh thu cao và ổn định.8% so với năm 2008. Năm 2009 vẫn là một năm khó khăn với nền kinh tế toàn cầu cũng như Việt nam.026 tỷ đồng.062 tỷ đồng. tăng 37% so với năm 2008 và đạt 112% kế hoạch. lợi nhuận của toàn Tập đoàn năm 2009 đã đạt được mức tăng trưởng lớn so với năm trước. doanh số toàn tập đoàn đạt mức 18. Với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh rất ấn tượng trong năm 2009. tăng 11. lợi nhuận sau thuế cổ đông công ty mẹ đạt trên 1. tăng 27% so với cùng kỳ và đạt 117% kế hoạch năm.đồng.2% so với năm 2008.314 tỷ đồng. tăng 26% so với năm 2008.487 đồng. quản trị. Lãi cơ bản trên cổ phiếu công ty đạt 7.8% so với năm 2007. Ngay từ đầu năm. 25 .751 tỷ đồng (tương đương trên 1 tỷ USD).861 tỷ đồng tăng gần 29.700 tỷ đồng. Đặc biệt. Và doanh thu của FPT đạt hơn 1. tăng gần 61% so với năm 2008. với những nỗ lực trong kinh doanh. tăng 5. Lợi nhuận trước thuế đạt trên 1. Tuy vậy. kết thúc năm tài chính 2009. Trong khi đó doanh thu FPT năm 2009 đạt hơn 1.Nộp ngân sách của toàn tập đoàn năm 2009 đạt trên 3.6% so với năm 2008. Doanh thu bưu chính viễn thông năm 2009 đạt 143.8% kế hoạch đề ra.309 tỷ đồng tăng 33. Tập đoàn FPT đã được xếp hàng đầu tiên trong số 500 doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam theo bảng xếp hàng VNR500 công bố ngày 13/1/2009 vừa qua. đạt 109.

Sign up to vote on this title
UsefulNot useful