Ms Liên English -0963210291
PREPOSITION
- Ashamed of : xấu hổ về…
- Ask sb for sth : yêu cầu về cái gì
- Ask sb about : hỏi ai về.....
- Angry with sb about st: giận dỗi ai về điều gì
- Agree with someone on (about) something: đồng ý với ai về cái gì
- Aim at: nhắm vào (một mục đích nào đó)
- Arrive at: đến (nơi nào đó, một khu vực địa lý nhỏ như: nhà ở, bến xe, sân bay, .. )
- Arrive in: đến (một nơi, một khu vực địa lý rộng lớn như: thành phố, quốc gia, ...
- Afraid of : sợ, e ngại…
- Ahead of : trước
- Aware of : nhận thức
- Able to : có thể
- Acceptable to : có thể chấp nhận
- According to : theo như
- Accustomed to : quen với = Be/get used to
- Accuse somebody of something : Buộc tội ai về điều gì
- Agreeable to : có thể đồng ý
- Addicted to : đam mê
- Advance in : tiến bộ
- Absent from : vắng mặt
- Acquainted with : quen với
- Attitude to/towards : thái độ với..
- Available to sb/ for st : sẵn cho ai / cái gì
- Anxious for/ about : lo lắng
- Away from st/sb: xa cách cái gì /ai
- Approve of: tán thành về
- Access to : tiếp cận
- Attracted to : thu hút
- Annoyed with sb about st : Khó chịu ai về điều gì
- Apologise to sb for Ving : Xin lỗi ai vì đã làm gì
- Apply to : ứng dụng
- Apply for : ứng tuyển
- Amazed at = surprised at : ngạc nhiên
- Bad for : xấu cho
- Bad at : dốt
- Base on st: dựa trên cơ sở gì
- Believe in st/sb: tin tưởng cái gì / vào ai
- Begin with: bắt đầu bằng
- Belong to: thuộc về
- Blame somebody for something/ blame something on somebody : Đổ lỗi cho ai về điều gì
- Blow out : thổi ( nến..)
- Bored with : chán nản với
- Borrow from sb/st: vay mượn của ai /cái gì
- Bring up : nuôi dạy
Ms Liên English -0963210291
- Busy with st:bận với cái gì
- Capable of : có khả năng
- Care about : Quan tâm ( vấn đề gì)
- Care for : Chăm sóc ai
- Clear to : rõ ràng
- Close to st: gần
- Change into/ turn into : Hoá ra
- Combine with: kết hợp với
- Content with st: hài lòng với cái gì = Satisfied with
- Confident of : tự tin
- Confide in : tâm sự, thổ lộ
- Consist of : bao gồm
- Consistent with st: kiên trì chung thủy với cái gì
- Contrary to : trái lại, đối lập
- Convenient for : thuận lợi cho
- Contribute to: góp phần vào, đóng góp vào
- Confess to: thú nhận với ai
- Count on: trông cậy vào
- Comment on st: bình luận về cái gì
- Concentrate on st: tập trung vào việc gì
- Concerned with: quan tâm
- Congratulate sb on st: chúc mừng ai đó trong dịp gì
- Committed to :Tận tâm
- Compare sth with sth : so sánh cái gì với cái gì
- Compliment sb on st: khen ai về cái gì
- Confused about : lúng túng vì
- Cope with : đối phó với
- Crowded with : đông đúc
- Cruel to sb: độc ác với ai
- Curious about st: tò mò về cái gì
- Criticize sb for st : Phê bình ai về điều gì
- Crash into : đâm vào
- Dangerous for : nguy hiểm…
- Decorate with : trang trí
- Derive from : bắt nguồn từ
- Demand st from sb: đòi hỏi cái gì ở ai
- Dedicated to : tận tâm
- Decrease / fall in : giảm về cái gì
- Dependent on st/sb:lệ thuộc vào cái gì /vào ai
- Deficient in st: thiếu hụt cái gì
- Different from st: khác với
- Die of : Chết vì cái gì
- Die out: chết hết
- Disappointed in/ with : thất vọng
- Deal with: giải quyết (vấn đề), giao thiệp (với ai)
- Devote to : cống hiến= dedicated to
Ms Liên English -0963210291
- Delightfull to sb : thú vị đối với ai
- Doublful of : nghi ngờ
- Draw st from st: rút cái gì
- Dream about / of : Mơ tưởng
- Emerge from st: nhú lên cái gì
- Engaged in st: tham dự ,lao vào cuộc
- Engaged to : đính hôn
- Enthusiastic about st: say mê về cái
- Equal to : tương đương với
- Escape from ..: thoát ra từ cái gì
- Exposed to : phơi bày, để lộ
- Experienced in st: có kinh nghiệm về cái gì
- Exited about : hồi hộp vì
- Expert at st: thành thạo về cái gì
- Explain st to sb : giải thích cái gì cho ai
- Far from sb/st: xa cách ai/ cái gì
- Faithful to: trung thành với
- Familiar to sb /with st : quen thuộc đối với ai/ cái gì
- Favourable to : tán thành, ủng hộ
- Fascinated by : say mê
- Famous for : nổi tiếng = well known for
- Fed up / bored with something: chán
- Fear of : sợ
- Fond of : thích = Keen on = Interested in
- Fill with: làm đầy, lắp đầy
- Fill in : điền vào
- Full of : đầy
- Glance at : liếc nhìn
- Give up : từ bỏ
- Guilty of : phạm tội về, có tội
- Good for : tốt cho
- Good at : giỏi
- Grateful to sb : biết ơn ai
- Greedy for st: tham lam…
- Happen to : xảy đến
- Habbit of : thói quen
- Helpful / useful for : có ích / có lợi
- Help sb with st: giúp ai việc gì
- Hear of/ about/from : nghe tin
- Harmful to sb (for sth) : có hại cho ai (cho cái gì)
- Hinder sb from st = To prevent / stop sb from: ngăn cản ai cái gì
- Hopeful of : hy vọng
- Identical to sb : giống hệt ai
- Indulge in st: chìm đắm trong cái gì
- Independent of / from : độc lập
- Important to sb: quan trọng với ai
Ms Liên English -0963210291
- Impressed with/by: có ấn tượng /xúc động với
- Independent of : độc lập
- Influence on : ảnh hưởng
- Insist on: khăng khăng, cố nà
- Interested in : quan tâm đến
- Interact with : tương tác
- Interfere with : can thiệp
- Introduce sb to sb : giới thiệu ai với ai
- Instead of : thay vì
- Invest st in st: đầu tư cái gì vào cái gì
- Involed in st: dính lứu vào cái gì
- Jealous of : ganh tỵ với = Envious of
- Joyful of : vui mừng về
- Join in: tham gia vào, gia nhập vào = Participate in= take part in
- Kind to sb : tử tế với ai
- Key to : Chìa khóa dẫn đến ....
- Late for : trễ…
- Lack of : thiếu
- Laugh at: cười
- Leave for: rời đến đâu đó
- Listen to: nghe
- Look at: nhìn vào
- Look after: chăm sóc (ai) = take care of
- Look for: tìm kiếm
- Look up : tra cứu
- Look into : điều tra
- Look over : Kiểm tra lại
- Look forward to : trông mọng
- Lucky to sb : may mắn với ai
- Be/ get married to : cưới (ai)
- Name after: đặt tên theo
- Nervous of : lo lắng
- Necessary for sth/sb : cần thiết cho việc gì / cho ai
- Next to : kế bên
- Obedient to sb: ngoan ngoãn với ai
- Obvious to sb: hiển nhiên với ai
- Open to sb : cởi mở với ai
- Opposite to : đối diện với
- Object to: phản đối
- Pay for: trả giá cho
- Perfect for sb/st : hoàn hảo
- Persist in st: kiên trì trong cái gì
- Popular with: phổ biến quen thuộc
- Polite to : lịch sự đối với (ai)
- Pray for : cầu nguyện
- Proud of : tự hào = Pride on = Take pride in
Ms Liên English -0963210291
- Prepare for st : chuẩn bị cho
- Protect sb /st from: bảo vệ ai /bảo về cái gì
- Present at : có mặt
- Preference for : yêu thích
- Prohibit / Ban sb from doing st: cấm ai làm việc gì
- Pleasant to sb: thân thiên, lịch sự với ai
- Pleased with : hài lòng với
- Plenty of : nhiều
- Point at: chỉ vào (ai)
- Prefer st to st : thích cái gì hơn cái gì
- Prevent/stop sb/st from : ngăn ai làm gì/ cái gì xảy ra
- Provide sb with st = Provide st for sb : Cung cấp cái gì cho ai
- Qualified for st : đủ tư cách
- Quick at : nhanh chóng về, mau
- Quarrel with sb about/over st: cãi nhau về cái gì
- Responsible to sb /for st: có trách nhiệm với ai / với cái gì
- Ready for sth : sẵn sàng cho việc gì
- Rely on: dựa vào, nhờ cậy vào
- Result in : gây ra
- Result from st: xảy ra do bởi …
- Remind sb of : làm ai nhớ đến
- Reason for : Lý do cho điều gì
- Related to : Liên quan
- Request for : Yêu cầu
- React to : phản ứng
- Research on : nghiên cứu về cái gì
- Report on : báo cáo về cái gì
- Rise / increase in st :tăng về cái gì
- Rude to sb: thô lỗ, cộc cằn với ai
- Run on: chạy bằng cái gì
- Safe from st: an toàn trong cái gì
- Save sb/st from : cứu ai/ cái gì khỏi...
- Sacrifice to : hi sinh
- Separate st/sb from st/sb: tách cái gì ra khỏi cái gì / tách ai ra khỏi ai
- Search for: tìm kiếm
- See off: tiễn đưa (ai), từ biệt (ai)
- Sensitive to st: nhậy cảm với cái gì
- Smile at : cười chế nhạo
- Similar to : giống, tương tự
- Sick of : chán nản về
- Suitable for : thích hợp
- Scare of : sợ hãi
- Share st with sb in st:chia sẻ cái gì với ai
- Shout at : quát ai
- Sorry for / about : xin lỗi / lấy làm tiếc cho
- Solution to st : giải pháp cho điều gì
Ms Liên English -0963210291
- Spend money on sth : sử dụng tiền vào việc gì
- Stem from : bắt nguồn từ’
- Stand for: viết tắt
- Suspicious of : nghi ngờ về
- Suffer from: chịu đựng đau khổ
- Surprised / shocked / amazed / astonished AT / BY st : ngạc nhiên
- Succeed in: thành công
- Suspect someone of something : Nghi ngờ ai về điều gì
- Sympathetic with : thông cảm với
- Take care of : chăm sóc
- Talk to sb: nói chuyện với ai
- Talk about : Nói về
- Thankful to somebody for something : cám ơn ai về cái gì
- Thanks to : nhờ vào
- Think about/ about: nghĩ về
- Tired of : chán
- Tired from : mệt mỏi vì
- Terrified of : khiếp sợ về
- Translate into : Dịch sang (một ngôn ngữ nào đó)
- Useful to sb : có ích cho ai
- Warn sb of /about st : Cảnh báo ai về điều gì
- Willing to : sẵn lòng
- Worried about : lo lắng về (cái gì)
GIỚI TỪ THỜI GIAN + NƠI CHỐN
Thời gian
- At : ( vào lúc ) + giờ ( at 6 o’clock..) , at + ngày lễ ( at Christmas..), + bữa ăn ( at lunch..), +độ tuổi ( at 16..), at
midnight (nửa đêm ), at noon ( buổi trưa), at night ( ban đêm ), at weekends-cuối tuần ( người Anh dùng ), at
sunset ( lúc hoàng hôn), at sunrise ( lúc bình minh), at bedtime ( vào lúc đi ngủ ), at the end ( cuối ), at the
begining of ( đầu ), at the same time ( cùng lúc ),
- On : + Ngày ( On 15th July ), + thứ trong tuần ( on Monday..), on birthday, on time ( đúng giờ) , on weekends (
người Mỹ dùng ),
- In : + năm ( in 2000), + mùa ( in summer..), + tháng ( In May...), + buổi trong ngày ( in the evening..), + thế kỉ (
in the 21st century ..),+ thâp niên ( in the 1990s) in time ( kịp giờ ), in the past (trong quá khứ ), in the
future( trong tương lai) , in the end (cuối cùng)
- After : sau, sau khi
- Before : trước, trước khi
- Between : giữa ( Between 6pm and 8pm )..
- During : trong suốt
- For : + khoảng thời gian ( for 2 days...)
Ms Liên English -0963210291
- Since : từ, từ khi + mốc thời gian ( since 2012)
- Until/ till : cho đến khi
- Up to : cho đến, đến : up to now (cho đến bây giờ)...
- From ...to : từ ....đến ( from Monday to Friday ..)
-From : từ ( They start from 9 am)’
- By : trước ( by Sunday) ,
- Within ( trong vòng ): within 3 months
* Nơi chốn
- At (ở) : + số nhà ( at 6 Nguyen trai ), at home, at work, at school, ...at the corner of : ở góc, at the top ( đỉnh ), at
the bottom ( đáy ),
- In ( trong) : + Tên nước , + tên thành phố ,+ miền ( in the South..), ,..in the middle ( ở giữa ), in the back of
( đằng sau ), in front of : đằng trước, in the world ( trên thế giới ),
- On : Trên: on the table, on the wall (trên tường ), + tầng ( on 1st floor), on the left ( bên trái), on the right ( bên
phải), on Earth ( trên trái đất ),
- Next to/ by/ beside : sát cạnh
- Under :bên dưới và có tiếp xúc bề măt bên dưới ( under the table )
- Below : bên dưới và ko tiếp xúc bề mặt bên dưới ( below the surface )
- Over : qua ( over the bridge )
- Above : bên trên và có khoảng cách ( above my head )
- Across : ngang qua ( across the street)
- Along : dọc theo ( along the street)
- Through : xuyên qua
- Between : ở giữa
GIỚI TỪ + DANH TỪ
** Danh từ đi kèm với giới từ “by”
- By accident = by chance = by mistake = by coincidence - Tình cờ, ngẫu nhiên
- By far - Cho đến tận bây giờ ( nhấn mạnh trong so sánh )
- By oneself ( đại từ phản thân) - Một mình ( by myself, by himmself....)
- By the way - Nhân tiện đây
- By heart - Học thuộc lòng
Ms Liên English -0963210291
- By surprise - Một cách kinh ngạc
- By cheque - Bằng ngân phiếu
- By all/ any means : bằng mọi giá
- By no means : Chắc chắn không
**. Danh từ đi với giới từ “for”
- For fear of - Lo sợ về
- For instance = for example - Chẳng hạn, ví dụ
- For sale - Bày bán
- For a while - Một chốc, một lát
- For the time being – bây giờ
- For ages/ for a long time - Đã lâu rồi
- For ever - Mãi mãi
- For a change - Thay đổi
- Go for a walk :đi dạo
** Danh từ đi với giới từ “at”
- At any rate - Bất cứ giá nào
- At disadvantage - Gặp bất lợi
- At fault - Sai lầm
- At present =at the moment - Hiện tại, bây giờ
- At times - Thỉnh thoảng
- At risk - Đang gặp nguy hiểm = in danger = under threat
- At first sight - Ngay từ cái nhìn đầu tiên
- At first - Đầu tiên
- At a glance - Liếc nhìn
- At last - Cuối cùng
- At the end of - Đoạn cuối
- At least - Tối thiểu
- At a loss - Thua lỗ
- At a profit - Có lãi
- At once - Ngay lập tức
- At war - Đang có chiến tranh
- At work - Đang làm việc / at school/ at home
- At the beginning of : đầu >< at the end of : cuối
- At the age of : ở độ tuổi ..
**Danh từ đi với giới từ “without”
- Without a chance - Không có cơ hội
- Without a break - Không được nghỉ ngơi
- Without doubt - Không nghi ngờ
- Without delay - Không chậm trễ, không trì hoãn
- Without exception - Không có ngoại lệ
- Without fail - Không thất bại
- Without success - Không thành công
Ms Liên English -0963210291
- Without a word - Không một lời
- Without warning - Không được cảnh báo
**Danh từ đi với giới từ “on”
- On average - Tính trung bình
- On behalf of - Thay mặt cho
- On business - Đang công tác
- On duty – đang làm nhiệm vụ
- On foot - Bằng chân, đi bộ
- On fire - Đang cháy
- On the contrary to - Tương phản với
- On one’s own - Một mình
- On loan - Đi vay mượn
- On the market - Đang được bán trên thị trường
- On the phone - Đang nói chuyện điện thoại
- On strike - Đình công
- On time - Đúng giờ
- On the verge of - Đang đứng bên bờ/ sắp sửa
- On a diet - Đang ăn kiêng
- On purpose - Cố tình
- On the other hand - Mặt khác
- On trial - Trắc nghiệm
**Danh từ đi với giới từ “under”
- Under age - Chưa đến tuổi
- Under no circumstance - Trong bất kì trường hợp nào cũng không
- Under control - Bị kiểm soát
- Under the impression - Có cảm tưởng rằng
- Under guarantee - Được bảo hành
- Under pressure/ stress - Chịu áp lực
- Under discussion - Đang đc thảo luận
- Under an (no) obligation to do - Có (không) có bổn phận làm gì
- Under repair - Đang được sửa chữa
- Under suspicion - Đang nghi ngờ
- Under the influence of - Dưới ảnh hưởng của
- Under the law - Theo pháp luật
** Danh từ đi với giới từ “in”
- In addition - Ngoài ra, thêm vào
- In advance - Trước
- In all likelihood - Có khả năng
- In common - Có điểm chung
- In charge of - Chịu trách nhiệm
- In dispute with somebody/ something - Trong tình trạng tranh chấp với
- In ink/ pen - Bằng mực, bút
Ms Liên English -0963210291
- In the end - Cuối cùng
- In favor of - Ủng hộ
- In fear of doing something - Lo sợ điều gì
- In (good/ bad) condition - Trong điều kiện tốt or xấu
- In a hurry - Đang vội
- In a moment - Một lát nữa
- In pain - Đang bị đau
- In the past - Trước đây
- In public - Trước công chúng
- In short - Tóm lại
- In trouble with - Gặp rắc rối về
- In time - Vừa kịp giờ
- In turn - Lần lượt
- In silence - Trong sự yên tĩnh
- In recognition of - Được công nhận
- In general : Nhìn chung = On the whole
- In need of : Cần
- In Fact : trên thực tế
**Danh từ đi với giới từ “out of”
- Out of work - Thất nghiệp
- Out of date - Lỗi thời
- Out of reach - Ngoài tầm với
- Out of money - Hết tiền
- Out of danger - Hết nguy hiểm
- Out of use - Hết sử dụng
- Out of the question - Không bàn cãi
- Out of order - Không đúng trình tự
- Out of sight, out of mind - Xa mặt cách lòng
**Danh từ đi với giới từ “from”
- From now on - Kể từ giờ trở đi
- From time to time - Thỉnh thoảng
- From memory - Theo trí nhớ
- From bad to worse - Ngày càng tồi tệ
- From ...to : từ ...đến
**Danh từ đi với giới từ “with”
- With the exception of - ngoại trừ
- With intent to - cố tình
- With regard to - đề cập tới
- With a view to + V-ing - với mục đích làm gì
** Of course : Tất nhiên