You are on page 1of 18

(Mẫu 01.

Trang bìa)
(size 13)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG THƯƠNG TP. HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

TIỂU LUẬN
QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

ĐỀ TÀI: < Font: Times New Roman, Size: 18>

Ngành:
Chuyên ngành:

Giảng viên hướng dẫn: VÕ MINH SƠN


Sinh viên thực hiện:
MSSV:

TP. Hồ Chí Minh, <năm>

1
HƯỚNG DẪN TIỂU LUẬN

I. MỤC ĐÍCH
Tiểu luận Quản trị chiến lược giúp SV:
- Nghiên cứu, tiếp cận môi trường làm việc thực tế tại các đơn vị, qua đó có điều kiện so
sánh, đánh giá giữa lý thuyết và thực tiễn với trọng tâm là kiến thức chuyên về Quản trị chiến
lược.
- Bước đầu tiếp cận thực tế các nội dung đã học ở chuyên ngành, sinh viên có thể kiến tập,
học hỏi và làm quen với chuyên môn được đào tạo để ngay khi chưa tốt nghiệp có thể xin
việc làm.
- Vận dụng các kiến thức đã học để áp dụng vào một (hay một số) nội dung liên quan đến
công việc cụ thể tại đơn vị kiến tập.
- Rèn luyện kỹ năng viết về một báo cáo khoa học, tạo thuận lợi cho việc viết và trình bày các
báo cáo có tính học thuật cao hơn như: báo cáo thực tập tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp.
- Có cơ hội phát triển tiểu luận thành đề tài nghiên cứu khoa học cấp Khoa, cấp Trường, và
cấp cao hơn.
- Làm cơ sở đánh giá điểm thi kết thúc môn học chiếm 60%.
II. YÊU CẦU ĐỐI VỚI SINH VIÊN
- Sinh viên phải làm việc do giảng viên hướng dẫn phân công.
- Sinh viên phải tổng hợp và so sánh được tình hình thực tế với lý thuyết đã học.
- Nội dung bài viết phù hợp với thực tế, đảm bảo tính logic và khoa học.
- Thực hiện đúng tiến độ.
- Trình bày đúng hình thức quy định (xem phụ lục).
III. TÊN ĐỀ TÀI
- Tên đề tài thể hiện ngắn gọn, rõ ràng, dễ hiểu, phản ánh cô đọng nhất mục tiêu khoa học của
đề tài.
- Tên đề tài phải có động từ, nội dung, thời gian, địa điểm.
Ví dụ tên đề tài: “PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỊ TRƯỜNG TẠI
CÔNG TY CỔ PHẤN DỆT MAY PHONG PHÚ TẠI THÀNH PHỐ THỦ ĐỨC”
Động từ - “Phân tích”, Nội dung – “chiến lược phát triển thị trường”, Thời gian – “hiện
tại”, Địa điểm – “Thành phố Thủ Đức”.
- Gợi ý SV viết tên đề tài:
1. Phân tích chiến lược thâm nhập thị trường tại (tên doanh nghiệp).
2. Đánh giá chiến lược thâm nhập thị trường tại (tên doanh nghiệp).
3. Xây dựng chiến lược thâm nhập thị trường tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
4. Phân tích chiến lược phát triển thị trường tại (tên doanh nghiệp).
5. Đánh giá chiến lược phát triển thị trường tại (tên doanh nghiệp).
6. Xây dựng chiến lược phát triển thị trường tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.

2
7. Phân tích chiến lược phát triển sản phẩm tại (tên doanh nghiệp).
8. Đánh giá chiến lược phát triển sản phẩm tại (tên doanh nghiệp).
9. Xây dựng chiến lược phát triển sản phẩm tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
10. Phân tích chiến lược hội nhập thuận chiều tại (tên doanh nghiệp).
11. Đánh giá chiến lược hội nhập thuận chiều tại (tên doanh nghiệp).
12. Xây dựng chiến lược hội nhập thuận chiều tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
13. Phân tích chiến lược hội nhập ngược chiều tại (tên doanh nghiệp).
14. Đánh giá chiến lược hội nhập ngược chiều tại (tên doanh nghiệp).
15. Xây dựng chiến lược hội nhập ngược chiều tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
16. Phân tích chiến lược đa dạng hóa đồng tâm tại (tên doanh nghiệp).
17. Đánh giá chiến lược đa dạng hóa đồng tâm tại (tên doanh nghiệp).
18. Xây dựng chiến lược đa dạng hóa đồng tâm tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
19. Phân tích chiến lược đa dạng hóa hàng ngang tại (tên doanh nghiệp).
20. Đánh giá chiến lược đa dạng hóa hàng ngang tại (tên doanh nghiệp).
21. Xây dựng chiến lược đa dạng hóa hàng ngang tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
22. Phân tích chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp tại (tên doanh nghiệp).
23. Đánh giá chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp tại (tên doanh nghiệp).
24. Xây dựng chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
25. Phân tích chiến lược liên doanh tại (tên doanh nghiệp).
26. Đánh giá chiến lược liên doanh tại (tên doanh nghiệp).
27. Xây dựng chiến lược liên doanh tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
28. Phân tích chiến lược suy giảm tại (tên doanh nghiệp).
29. Đánh giá chiến lược suy giảm tại (tên doanh nghiệp).
30. Xây dựng chiến lược suy giảm tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.

IV. NỘI DUNG VÀ KẾT CẤU TIỂU LUẬN
1. Nội dung tiểu luận: thuộc các nội dung trong học phần Quản trị chiến lược (khoảng 15-
20 trang - không kể các trang phụ lục và mục lục).
2. Kết cấu tiểu luận
MỞ ĐẦU (1 trang)
- Lý do chọn đề tài
- Mục tiêu nghiên cứu
- Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
- Phương pháp nghiên cứu
- Kết cấu nội dung của tiểu luận (3 chương):
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU (2-3 trang)
3
VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU (Research proplem) là vấn đề mà sinh viên nghiên cứu đặt ra như
là một bức xúc, một khó khăn, một vướng mắc, vấn nạn cần được làm rõ, giải quyết; là một
đề tài thuộc môn học Quản trị chiến lược mà bản thân thấy thích thú, mong muốn tìm hiểu,
có thể thu thập được thông tin, số liệu có ý tưởng sáng tạo và ý kiến đóng góp trong việc
giải quyết vấn để trình bày thành bài tiểu luận.
VD: CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC
I. LÝ THUYẾT LIÊN QUAN ĐẾN VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU
VD:
I. NHỮNG VẤN ĐỀ CHUNG VỀ CHIẾN LƯỢC
1. Khái niệm chiến lược
2. Tầm quan trọng của chiến lược
.....
II. THỰC HIỆN CHIẾN LƯỢC
1. Lập các ma trận
3. Nguyên tắc thực hiện
4. Phương pháp thực hiện
.....
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU TẠI DOANH NGHIỆP (Từ 10-12
trang)
VD: CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH CHIẾN LƯỢC TẠI SIÊU THỊ NGUYỄN KIM TP.
THỦ ĐỨC
I. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ DOANH NGHIỆP
VD: I. GIỚI THIỆU SIÊU THỊ NGUYỄN KIM TP. THỦ ĐỨC
1. Thông tin chung về DN nghiên cứu, kiến tập
VD: 1. Thông tin chung về siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
- Tên công ty: CÔNG TY CỔ PHẦN THƯƠNG MẠI NGUYỄN KIM
- Địa chỉ: Trụ sở chính: 63-65-67 Trần Hưng Đạo, Q.1, TP. Hồ Chí Minh
- Siêu thị 99 Lê Văn Việt, P. Tăng Nhơn Phú A, TP. THỦ ĐỨC
Điện thoại: 1900 1267 Fax: (84-8) 38 210 818
Email: chamsoc@nguyenkim.com
Website: www.nguyenkim.com
- Ngành nghề kinh doanh: Điện - Điện Tử - Điện Lạnh 
2. Cơ cấu, tổ chức bộ máy của DN nghiên cứu, kiến tập
VD: 2. Cơ cấu, tổ chức bộ máy của Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
- Sơ đồ tổ chức:
- Chức năng, nhiệm vụ:
3. Tình hình hoạt động kinh doanh của nghiên cứu, kiến tập
4
VD: 3. Kết quả hoạt động kinh doanh của Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
- Tình hình doanh thu, CP. LN từ 2016, 2017, 2019
- Thị trường, khách hàng…
II. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU TẠI DOANH NGHIỆP
(Phân tích, nhận xét đánh giá những nội dung nghiên cứu tại DN kiến tập)
VD: II. PHÂN TÍCH TRỰC TRẠNG CHIẾN LƯỢC TẠI SIÊU THỊ NGUYỄN KIM
TP. THỦ ĐỨC
1. Thực trạng chiến lược của Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
2. Nhận xét, đánh giá chiến lược của Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
3. So sánh lý thuyết chiến lược và thực tế chiến lược của Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ
ĐỨC
CHƯƠNG 3. Ý KIẾN ĐÓNG GÓP, BÀI HỌC KINH NGHIỆM (Từ 2-3 trang)
VD: CHƯƠNG 3. Ý KIẾN ĐÓNG GÓP VỀ CHIẾN LƯỢC CỦA SIÊU THỊ NGUYỄN
KIM TP. THỦ ĐỨC
1. Ý kiến góp ý cho doanh nghiệp nghiên cứu/kiến tập
VD: 1. Ý kiến góp ý về chiến lược cho Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
- Ý kiến 1:
+ Lập mục tiêu tổng thể và mục tiêu cụ thể cho Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
+ Phương pháp lập mục tiêu
- Ý kiến 2:

2. Bài học kinh nghiệm qua đợt kiến tập tại DN


VD: 2. Bài học kinh nghiệm qua đợt kiến tập tại Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC
Qua việc nghiên cứu/đi thực tế tại Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC, em học được kinh
nghiệm ...
KẾT LUẬN (1-2 trang)
- Tóm tắt nội dung tiểu luận
- Hướng nghiên cứu tiếp theo (Báo cáo thực tập tốt nghiệp, khóa luận tốt nghiệp).
Ví dụ: Hướng nghiên cứu tiếp theo tiểu luận là Báo cáo thực tập tốt nghiệp về chiến lược
cho Siêu thị Nguyễn Kim TP. THỦ ĐỨC nói riêng và công ty cổ phần Nguyến Kim nói
chung./.
PHỤ LỤC
TÀI LIỆU THAM KHẢO
V. THỦ TỤC NỘP TIỂU LUẬN
- Thời gian thực hiện đề tài tiểu luận là 02 tuần, kể từ ngày giao đề tài.
- GVHD căn cứ vào danh sách SV đủ điều kiện làm tiểu luận, giao đề tài và cung cấp
thông tin cá nhân vào buổi 1, sinh viên ghi tên và xác nhận danh sách phân công làm tiểu
luận, danh sách phân tiểu luận nộp cho lớp trưởng, lớp trưởng nộp 1 bản về cho GVHD.
5
- Sau khi đăng ký tên đề tài với lớp trưởng (không trùng đề tài), lớp trưởng phân công
thứ tự cá nhân trình bày (nếu có), theo dõi tiến độ thực hiện đề tài và báo cáo cho GVHD.
- Sinh viên có thể đi thực tế tại doanh nghiệp để hoàn thiện đề tài (có thể liên hệ với Giáo
vụ khoa, hoặc cố vấn học tập để lấy giấy giới thiệu đi kiến tập), Sinh viên chịu trách nhiệm
thực hiện đề tài tiểu luận đúng tiến độ, nộp trực tiếp cho GVHD cho giảng viên gồm:
+ Nộp trước 01 file word qua thông tin cá nhân của GVHD (E-mail hoặc Zalo …).
+ Nộp sau 01 quyển tiểu luận (có thể thuyết trình)
+ Tờ nhận xét của đơn vị kiến tập (nếu có).

6
VI. ĐÁNH GIÁ KẾT QUẢ TIỂU LUẬN
- Giảng viên đánh giá 1: GVHD
- Gảng viên đánh giá 2: do Tổ trưởng bộ môn phân công
Thang điểm đánh giá:
STT Thang Ghi
Nội dung
điểm (10) chú
Điểm quá trình nghiên cứu/kiến tập 2,0
1 - Ý thức nghiên cứu & chấp hành 0,5
2 - Kết cấu và nội dung đề tài 0,5
3 - Hình thức trình bày 1,0
Điểm thực hiện tiểu luận 8,0
4 Phương pháp trình bày 1,0
5 Nội dung gắn với tên đề tài 1,0
6 Mục tiêu, phạm vi đề tài rõ ràng 1,0
7 Mô tả đầy đủ tình hình thực tế của đơn vị nghiên cứu/kiến 2,5
tập, phân biệt rõ sự khác biệt giữa thực tế và lý thuyết
8 Nhận xét và rút ra bài học kinh nghiệm có tính thuyết phục 2,5
Sau khi tổ chức chấm tiểu luận, GVHD lưu bảng điểm và các giấy tờ khác làm cơ sở đánh
giá điểm thi kết thúc môn học.
VII. TRÌNH BÀY TIỂU LUẬN
1. Quy định định dạng trang
- Trang giấy loại A4.
- Font chữ: Times New Roman.
- Canh lề: lề trái 3 cm, lề phải 2.5 cm, lề trên 2 cm, lề dưới 2 cm.
- Cỡ chữ 13.
- Header: 1.20 cm Footer: 1.20 cm
- Khoảng cách hàng: “single”.
- Khoảng cách đề mục: trước 0,6pt, sau 0,6pt, thụt đầu dòng 0,5 cm.
- Khoảng cách cách các đoạn: trước 0pt, sau 0,6pt, thụt đầu dòng 0,5 cm

2. Đánh số trang
Từ trang bìa đến trang “Mục lục” đánh chữ số La Mã thường (i,ii, iii,iv)
Từ “Mở đầu” đến phần “Tài liệu tham khảo” đánh theo số (1,2,3), canh giữa ở cuối trang.
3. Đánh số chương và các đề mục
- Đánh số tiêu đề Chương, viết chữ số Ả rập 1,2,3… và có tiêu đề - In hoa, đậm (bold).
- Đánh số Đề mục, viết chữ số La Mã I, II, II, IV… và có tiêu đề - In hoa, đâ ̣m).
Ví dụ: I: là chỉ dẫn Đề mục 1 của Chương 1
4. Mục và Tiểu mục
- Các mục của luận văn được trình bày và đánh số thành nhóm chữ số, nhiều nhất gồm 3 chữ
số, chữ số thứ nhất là chỉ số chương. Tại mỗi nhóm tiểu mục phải có ít nhất 1 tiểu mục.
Ví dụ: 1.2. là chỉ dẫn tiểu mục thứ 2, thuộc nhóm mục 1; của Đề mục I, trong Chương 1.

7
- Các tiểu mục của luận văn được trình bày và đánh số thành nhóm chữ số, nhiều nhất gồm 5
chữ số, chữ số thứ nhất là chỉ số chương. Tại mỗi nhóm tiểu mục phải có ít nhất 2 tiểu mục.
Ví dụ: 1.2.1.: là chỉ dẫn tiểu mục thứ 1, thuộc nhóm mục 2; của Đề mục I, trong Chương1.
- Đánh ký hiệu trong Tiểu mục: thứ tự , +, *

Ví dụ: Về cách đánh số đề mục, tên tiêu đề của vấn đề nghiên cứu:
CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ CHIẾN LƯỢC – chữ in hoa, đậm
I. NHỮNG VẤN ĐỀ CƠ BẢN VỀ CHIẾN LƯỢC
1. Khái niệm
2. Tầm quan trọng
3. Quy trình
II. TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Tổ chức 1
1.1. Khái niệm
1.2. Nguyên tắc
1.3. Phương pháp
2. Tổ chức 2
CHƯƠNG 2. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CHIẾN LƯỢC TẠI CÔNG TY CỔ PHẦN
ĐẦU TƯ THẾ GIỚI DI ĐỘNG
I. GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ DOANH NGHIỆP
1. Thông tin chung về DN kiến tập
- Tên công ty: Công ty Cổ phần đầu tư Thế Giới Di Động; Tên tiếng Anh: …
- Địa chỉ: …
- Ngành nghề kinh doanh: …
2. Cơ cấu, tổ chức bộ máy của Công ty Cổ phần đầu tư Thế Giới Di Động
3. Tình hình hoạt động kinh doanh của Công ty Cổ phần đầu tư Thế Giới Di Động
II. PHÂN TÍCH THỰC TRẠNG CHIẾN LƯỢC TẠI CÔNG TY CP ĐẦU TƯ THẾ
GIỚI DI ĐỘNG
1. Thực trạng điện thoại di động
1.1. Dòng điện thại Iphone
1.2. Dòng sản phẩm Laptop
2. Nhận xét, đánh giá
2.1. Dòng điện thại Iphone
- Ưu điểm:
- Nhược điểm:
- Nguyên nhân:
2.2. Dòng sản phẩm Laptop
3. So sánh lý thuyết chiến lược và thực tế tại công ty cp đầu tư thế giới di động
3.1. Bảng các tiêu chí so sánh
3.2. Kết quả so sánh

8
4. So sánh thực tế chiến lược tại công ty CP đầu tư thế giới di động với Công ty FPT
4.1. Bảng các tiêu chí so sánh
4.2. Kết quả so sánh
5. Đánh số bảng, đồ thị, hình, sơ đồ
Mỗi loại công cụ minh họa (bảng, đồ thị, hình, sơ đồ) được đặt tên và đánh số thứ tự trong
mỗi chương có sử dụng bảng, đồ thị, hình, sơ đồ để minh họa. Số đầu là số chương, sau đó là
số thứ tự của công cụ minh họa trong chương đó.
Ví dụ:
Bảng 2.6: Qui mô và cơ cấu khách đến Việt Nam phân theo phương tiện, có nghĩa bảng số
6 ở chương 2 có tên gọi là “Qui mô và cơ cấu khách đến Việt Nam phân theo phương tiện”.
Bảng 2.6. Qui mô và cơ cấu khách đến Việt Nam phân theo phương tiện
2015 2016 2017 2018
Tỷ Tỷ Tỷ Tỷ
Ngàn trọng Ngàn trọng Ngàn trọng Ngàn trọng
lượt (%) lượt (%) lượt (%) lượt (%)
Đường không 1113,1 52,0 1540,3 58,6 2335,2 67,2 3261,9 78,2
Đường thủy 256,1 12,0 309,1 11,8 200,5 5,8 224,4 5,4
Đường bộ 770,9 36,0 778,8 29,6 941,8 27,1 685,2 16,4
Tổng số 2140,1 100,0 2628,2 100,0 3477,5 100,0 4171,5 100,0
Nguồn: Sơn (2017)
Biểu đồ 2.4. Cơ cấu thị trường Outbound của Việt Nam, có nghĩa là đồ thị số 4 trong
chương 2 có tên gọi là “Cơ cấu thị trường Outbound của Việt Nam”
Biểu đồ 2.4. Cơ cấu thị trường Outbound của Việt Nam
Châu Âu Khác Trung
Hoa (4.0%)
Kỳ (12.0%) quốc…
(5.0%)
Malaysia Thái Lan
(16.0%) Singapore (20.0%)
(18.0%)

Nguồn: Sơn (2017)


6. Hướng dẫn trích dẫn tài liệu tham khảo
6.1. Trích dẫn trực tiếp
* Ghi tên tác giả và năm xuất bản trước đoạn trích dẫn:
Ông A (1992) cho rằng: “Tổ chức, sử dụng nguồn nhân lực có hiệu quả”
* Nếu nhiều tác giả:
Ông A, ông B và ông C (1992) cho rằng: “Thực hiện cải cách nền hành chính nhà nước”
* Trích dẫn trực tiếp từ báo cáo, sách không có tác giả cụ thể
“Du lịch là ngành công nghiệp không khói” (Tổng quan du lịch, 2012, nhà xuất bản, trang)
6.2. Trích dẫn gián tiếp

9
* Tóm tắt, diễn giải nội dung trích dẫn trước, sau đó ghi tên tác giả và năm xuất bản trong
ngoặc đơn.
“Thực hiện cải cách nền hành chính nhà nước” (Nguyễn Văn A, 2000)
* Hoặc nếu nhiều tác giả thì xếp theo thứ tự ABC
“Du lịch là ngành công nghiệp không khói” (Nguyễn Văn A, Trần Thị B, Tôn Thị F, 2002)
6.3. Quy định về trích dẫn
Khi trích dẫn cần:
- Trích có chọn lọc.
- Không trích (chép) liên tục và tất cả.
- Không tập trung vào một tài liệu.
- Trước và sau khi trích phải có chính kiến của mình.
Yêu cầu:
- Các nội dung trích dẫn phải tuyệt đối chính xác
- Câu trích, đọan trích để trong ngoặc kép và “in nghiêng”
- Qua dòng, hai chấm (:), trích thơ, không cần “ ”
- Tất cả trích dẫn đều có CHÚ THÍCH chính xác đến số trang
- Chú thích các trích dẫn từ văn bản: để trong ngoặc vuông, ví dụ [15, 177] nghĩa là: -trích
dẫn từ trang 177 của tài liệu số 15 trong thư mục tài liệu tham khảo của tiểu luân.
- Chú thích các trích dẫn phi văn bản, không có trong thư mục tài liệu tham khảo, đánh số
1, 2, 3 và chú thích ngay dưới trang (kiểu Footnote)
- Lời chú thích có dung lượng lớn: đánh số 1, 2, 3 và đưa xuống cuối tiểu luận sau
KẾT LUẬN
Ví dụ về trích dẫn và chú thích trích dẫn:
Du lịch được định nghĩa như là “việc mọi người đi ra nước ngoài trong khoảng thời gian
trên 24 giờ” [23; 63]
Van Sliepen đã định nghĩa du lịch chữa bệnh như sau: (1) ở xa nhà; (2) động cơ quan trọng
nhất là sức khoẻ và (3) thực hiện trong một môi trường thư thái. [14; 151]

7. Hướng dẫn trình bày và sắp xếp tài liệu tham khảo
7.1. Trình bày tài liệu tham khảo
- Sách:
Tên tác giả (Năm xuất bản). Tên sách. Tên nhà xuất bản. Nơi xuất bản
Ví dụ:
Nguyễn Văn C (2001). Bàn về bản sắc văn hoá Việt Nam. Giáo dục.
- Bài viết in trong sách hoặc bài báo in trong các tạp chí
Tên tác giả (Năm xuất bản). “Tên bài viết”. Tên sách. Tên nhà xuất bản. Nơi xuất bản
Tên tác giả (năm xuất bản), “Tên bài báo”. Tên tạp chí. Số tạp chí.

10
Ví dụ:
Nguyễn Văn Sơn (2009). “Du lịch văn hoá ở Việt Nam”. Du lịch sinh thái và du lịch văn
hoá. NXB Thống kê.
Trịnh Lê A và Giang Xuân H (2003), “Tiếp cận loại hình du lịch thể thao – mạo hiểm”,
Tạp chí Du lịch Việt Nam, số 5.
- Tham khảo điện tử:
Tên tác giả (Năm xuất bản). “Tên bài viết”. Tên website. Ngày tháng.
Các văn bản hành chính nhà nước
VD: Quốc hội, Luật Doanh nghiệp số .,.
Ví dụ:
Như Hoa, “Tiềm năng du lịch thể thao và mạo hiểm Việt Nam”, trang web: www...vn,
19/12/2002
7.2. Sắp xếp tài liệu tham khảo
Danh mục tài liệu tham khảo được liệt kê trong trang “Tài liệu tham khảo” và sắp xếp theo
các thông lệ sau:
- Tài liệu tham khảo được xếp riêng theo từng ngôn từ (Việt, Anh, Pháp, Đức. Nga, Trung,
Nhật). Các tài liệu bằng tiếng nước ngoài phải giữ nguyên văn, không phiên âm, không
dịch.
- Tài liệu tham khảo phân theo các phần như sau:
+ Các văn bản hành chính nhà nước
VD: Quốc hội, Luật Lao động, 2005.
+ Sách tiếng Việt
+ Sách tiếng nước ngoài
+ Báo, tạp chí
+ Các trang web
+ Các tài liệu gốc của cơ quan kiến tập
- Tài liệu tham khảo sắp xếp theo thứ tự ABC họ tên tác giả luận văn theo thông lệ:
+ Tác giả là người nước ngoài: xếp thứ tự ABC theo họ.
+ Tác giả là người Việt Nam: xếp thứ tự ABC theo tên nhưng vẫn giữ nguyên thứ tự thông
thường của tên người Việt Nam. Không đảo tên lên trước họ
+ Tài liệu không có tên tác giả thì xếp theo thứ tự ABC từ đầu của tên cơ quan ban hành báo
cáo hay ấn phẩm, ví dụ: Nhà xuất bản giáo dục xếp vào vần N, Bộ Giáo Dục và Đào tạo xếp
vào vần B v.v
- Nếu tài liệu chưa công bố ghi (Tài liệu chưa công bố); nếu tài liệu nội bộ, ghi (Lưu hành
nội bộ)
- Sắp xếp thứ tự theo chữ cái đầu tiên của tên tác giả, nếu chữ cái thứ nhất giống nhau thì
phân biệt theo chữ cái tiếp theo, nếu trùng chữ cái thì phân biệt theo vần, trùng vần thì phân
biệt theo dấu thanh: không – huyền – sắc – hỏi – ngã – nặng.

11
- Tài liệu nước ngoài ít thì xếp chung, nhiều thì xếp thành mục riêng: Tài liệu trong nước,
tài liệu nước ngoài
- Có thể xếp chung sách và báo hoặc xếp riêng: I. Sách; II. Báo; III. Tài liệu khác.
- Nhiều người thì ghi: Nhiều tác giả, Nhiều soạn giả, Nhiều dịch giả, xếp theo chữ cái.
- Nhiều tác giả nhưng có chủ nhiệm, chủ biên thì ghi tên của chủ nhiệm, chủ biên.
- Nếu xếp chung tài liệu Việt Nam và nước ngòai thì điều chỉnh theo trật tự chung
- Tên cơ quan, địa phương: sử dụng chữ cuối cùng làm tên tác giả, ví dụ: Tỉnh Lâm Đồng,
Viện Dân tộc học, để xếp theo chữ cái Đ, H.
Ví dụ trình bày phần Tài liệu tham khảo:
TÀI LIỆU THAM KHẢO
Trịnh Lê A và Giang Xuân H (2003), “Tiếp cận loại hình du lịch thể thao – mạo hiểm”,
Tạp chí Du lịch Việt Nam, số 5.
Nguyễn Văn C (2001). Bàn về bản sắc văn hoá Việt Nam. Giáo dục.
Nguyễn Văn Sơn (2009). “Du lịch văn hoá ở Việt Nam”. Du lịch sinh thái và du lịch văn
hoá. NXB Thống kê.
8. Mẫu bìa, các trang đặt trước và sau nội dung tiểu luận (xem các mẫu ở phần cuối tài
liệu)
8.1 Mẫu bìa, các trang đặt trước nội dung tiểu luận. Gồm các trang:
Mẫu 1. Trang bìa
Mẫu 2. Trang phụ bìa
Mẫu 3. Lời cam đoan
Mẫu 4. Lời cảm ơn
Mẫu 5. Nhận xét của đơn vị kiến tập
Mẫu 6. Nhận xét của giảng viên hướng dẫn
Mẫu 7. Danh mục các ký hiệu, chữ viết tắt
Danh mục các bảng sử dụng
Danh mục các biểu đồ, đồ thị, sơ đồ, hình ảnh
Mẫu 8. Mục lục
Mẫu 9. Mở đầu
8.2. Mẫu các trang đặt sau nội dung tiểu luận
Mẫu 10. Phụ lục
Mẫu 11. Danh mục tài liệu tham khảo

12
(Mẫu 01. Trang bìa)
(size 13)
TRƯỜNG CAO ĐẲNG CÔNG TP. HCM
KHOA QUẢN TRỊ KINH DOANH

TIỂU LUẬN QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC

ĐỀ TÀI:

Ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH

Chuyên ngành: QUẢN TRỊ KINH DOANH TỔNG HỢP

Giảng viên hướng dẫn:

Sinh viên thực hiện: NSSV


1. Trần Thị Mỹ Duyên 2114120235

TP. Hồ Chí Minh, <năm>

13
(Mẫu 02)
PHIẾU NHẬN XÉT CỦA GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN
Họ và tên sinh viên: (1)..................................................MSSV:.......................................
Lớp :................................................................................Khoa :........................................
Tên đề tài :.........................................................................................................................

STT Điểm tối Điểm đạt Ghi chú


Nội dung
đa được
Điểm quá trình nghiên cứu/kiến tập 2,0
1 - Ý thức nghiên cứu & chấp hành 0,5
2 - Kết cấu và nội dung đề tài 0,5
3 - Hình thức trình bày 1,0
Điểm thực hiện tiểu luận 8,0
4 Phương pháp trình bày 1,0
5 Nội dung gắn với tên đề tài 1,0
6 Mục tiêu, phạm vi đề tài rõ ràng 1,0
7 Mô tả đầy đủ tình hình thực tế của đơn vị 2,5
nghiên cứu/kiến tập, phân biệt rõ sự khác biệt
giữa thực tế và lý thuyết
8 Nhận xét và rút ra bài học kinh nghiệm có 2,5
tính thuyết phục
Cộng 10
Điểm đánh gía thực hiện tiểu luận /10
Bằng chữ: … … … … … … …
Ngày tháng năm 2021
Giảng viên chấm 1 Giảng viên chấm 2
(ký, ghi rõ họ tên) (ký, ghi rõ họ tên)

14
(Mẫu 3)
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Ví dụ về ma trận
Bảng 1.2: Ví dụ về
..
Bảng 2.1:
Bảng 2.2:

Bảng 3.1:

DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ, ĐỒ THỊ, SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH


Hình 1.1: Ma trận
Hình 2.1: Sơ đồ tổ chức

Biểu đồ 2.1:
Biểu đồ 2.2:

Sơ đồ 2.1: Quy trình xây dựng CTĐT

(Mẫu 4)
MỤC LỤC
15
MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 1.................................................................................................................... xxx
1.1.................................................................................................................................... xxx
1.1.1................................................................................................................................. xxx

1.2.................................................................................................................................... xxx
1.2.1................................................................................................................................. xxx

Tóm tắt chương 1...........................................................................................................xxx

CHƯƠNG 2.................................................................................................................... xxx


2.1.................................................................................................................................... xxx
2.1.1................................................................................................................................. xxx

2.2.................................................................................................................................... xxx
2.2.1................................................................................................................................. xxx

Tóm tắt chương 2...........................................................................................................xxx

CHƯƠNG 3.................................................................................................................... xxx


3.1.................................................................................................................................... xxx
3.1.1................................................................................................................................. xxx

3.2.................................................................................................................................... xxx
3.2.1................................................................................................................................. xxx

Tóm tắt chương 3...........................................................................................................xxx

KẾT LUẬN....................................................................................................................xxx
PHỤ LỤC....................................................................................................................... xxx
TÀI LIỆU THAM KHẢO.............................................................................................xxx

(Mẫu 5)

16
TÀI LIỆU THAM KHẢO

[1] ........................................
[2] ........................................

17
GIAO ĐỀ TÀI
(Tiểu luận liên quan đến ngành QTKD, Nhà hàng, Khách sạn)
1. Phân tích chiến lược thâm nhập thị trường tại (tên doanh nghiệp).
2. Đánh giá chiến lược thâm nhập thị trường tại (tên doanh nghiệp).
3. Xây dựng chiến lược thâm nhập thị trường tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
4. Phân tích chiến lược phát triển thị trường tại (tên doanh nghiệp).
5. Đánh giá chiến lược phát triển thị trường tại (tên doanh nghiệp).
6. Xây dựng chiến lược phát triển thị trường tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
7. Phân tích chiến lược phát triển sản phẩm tại (tên doanh nghiệp).
8. Đánh giá chiến lược phát triển sản phẩm tại (tên doanh nghiệp).
9. Xây dựng chiến lược phát triển sản phẩm tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
10. Phân tích chiến lược hội nhập thuận chiều tại (tên doanh nghiệp).
11. Đánh giá chiến lược hội nhập thuận chiều tại (tên doanh nghiệp).
12. Xây dựng chiến lược hội nhập thuận chiều tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
13. Phân tích chiến lược hội nhập ngược chiều tại (tên doanh nghiệp).
14. Đánh giá chiến lược hội nhập ngược chiều tại (tên doanh nghiệp).
15. Xây dựng chiến lược hội nhập ngược chiều tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
16. Phân tích chiến lược đa dạng hóa đồng tâm tại (tên doanh nghiệp).
17. Đánh giá chiến lược đa dạng hóa đồng tâm tại (tên doanh nghiệp).
18. Xây dựng chiến lược đa dạng hóa đồng tâm tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
19. Phân tích chiến lược đa dạng hóa hàng ngang tại (tên doanh nghiệp).
20. Đánh giá chiến lược đa dạng hóa hàng ngang tại (tên doanh nghiệp).
21. Xây dựng chiến lược đa dạng hóa hàng ngang tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
22. Phân tích chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp tại (tên doanh nghiệp).
23. Đánh giá chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp tại (tên doanh nghiệp).
24. Xây dựng chiến lược đa dạng hóa hỗn hợp tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
25. Phân tích chiến lược liên doanh tại (tên doanh nghiệp).
26. Đánh giá chiến lược liên doanh tại (tên doanh nghiệp).
27. Xây dựng chiến lược liên doanh tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.
28. Phân tích chiến lược suy giảm tại (tên doanh nghiệp).
29. Đánh giá chiến lược suy giảm tại (tên doanh nghiệp).
30. Xây dựng chiến lược suy giảm tại (tên doanh nghiệp) trong thời gian.

18

You might also like