THỐNG KÊ BÁN HÀNG
STT Mã hàng Tên Hàng Ngày bán Số lượng
01 MBGI200 4/12/2016
02 CPIT150 5/15/2016
03 RDGI270 5/16/2016
04 HDIT420 5/21/2016
05 PWIT350 5/26/2016
06 MBAS125 5/27/2016
07 CPAS410 6/1/2016
08 RDAS190 6/2/2016
09 HDGI520 6/6/2016
10 PWIT199 6/8/2016
1. Tên hàng: Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng tên hàng và đơn giá. Trong đó, nếu 2
nối thêm chuỗi "Gigabate", nếu là “IT” thì là "Intel", ngược lại là "Asus".
2. Số lượng: Dựa vào 3 ký tự cuối của Mã hàng, chuyển sang kiểu dữ liệu số.
3. Đơn giá: Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng tên hàng và đơn giá, nếu số lượng hàn
4. Thành tiền = Số lượng *Đơn giá. Trong đó, những mặt hàng mua vào ngày thứ 2 và thứ 3 thì được giả
5. Thuế: Thành tiền*Tỉ lệ thuế, trong đó, tỉ lệ thuế tra trong Bảng tỉ lệ thuế
6. Tổng tiền: (Thành tiền – Thuế)*Tỉ giá, làm tròn đến hàng nghìn, định dạng đơn vị tiền tệ là NVĐ
7. Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu những dòng có mặt hàng bán trong tháng 6 có số lư
8. Trích ra danh sách các mặt hàng CPU bán trong tháng 5.
9. Dùng chức năng Format As Table lọc ra những mặt hàng bán trong tháng 5 có số lượng >100
10. Thiết lập vùng in, chỉ in bảng dữ liệu, Chèn Header: lề trái: Tên tập tin, lề phải: Tên Sheet
11. thống kê tổng tiền, tổng số lượng theo từng mặt hàng
HÀNG Tỉ giá 20150
Đơn Giá Thành tiền Thuế Tổng Tiền
ên hàng và đơn giá. Trong đó, nếu 2 kí tự 3,4 là của Mã hàng là “GI” thì
i là "Asus".
dữ liệu số.
n hàng và đơn giá, nếu số lượng hàng >300 thì lấy Đơn giá 1, ngược lại thì lấy Đơn giá 2.
a vào ngày thứ 2 và thứ 3 thì được giảm 10% đơn giá.
ịnh dạng đơn vị tiền tệ là NVĐ
mặt hàng bán trong tháng 6 có số lượng >200
g tháng 5 có số lượng >100
p tin, lề phải: Tên Sheet
Bảng tra tên hàng và đơn giá
Mã Hàng Tên hàng Đơn Giá 1 Đơn Giá 2 MB
MB Mainboard $75 $90 5%
CP CPU $80 $100
RD Ram $40 $60 Bảng thống k
HD HDD $30 $50 Tổng Số Lượn
PW Nguồn $25 $45 Mainboard
CPU
Ram
HDD
Nguồn
Tỉ lệ thuế
CP RD HD PW
7% 10% 15% 15%
Bảng thống kê
Tổng Số LượngTổng số Tiền
TỔNG KẾT BÁN HÀ
Mã hàng Tên hàng Hình thức bán Đơn giá
LDE7_S20
IPH5_S01
IPA4_S04
LDE5_S02
IPA4_L02
LDE5_S06
IPH5_L02
IPA4_S14
LDE7_L12
IPH5_S02
1. Tên hàng: dựa vào 4 ký tự đầu của Mã hàng và tra trong Bảng tra
2. Hình thức bán: Nếu ký tự cuối của Mã hàng là S thì ghi là “Bán sỉ”, ngược lại thì ghi là “Bán lẻ”.
3. Đơn giá: dựa vào Tên hàng và Bảng tra, tùy thuộc vào hình thức bán để lấy đơn giá thích hợp.
4. Hãng sản xuất: Nếu ký tự thứ 2 và 3 trong Mã hàng là “DE” thì Hãng sản xuất là Dell, ngược lại thì Hã
5. Giảm giá: Những mặt hàng mua vào ngày chủ nhật có số lượng >10 thì được giảm 10% đơn giá, các
6. Thành tiền: dựa vào số lượng, đơn giá và giảm giá, đổi ra VNĐ, với tỉ giá là 22150, định dạng đơn vị là
7. Thống kê Tổng số lượng và Tổng thành tiền theo từng mặt hàng, vẽ biểu đồ dạng Pie biểu diễn cột Tổ
8. Dùng chức năng Conditional formatting tô màu những mặt hàng thuộc hãng Aple bán với số lượng >1
9. Trích ra danh sách những mặt hàng Iphone bán trong ngày thứ bảy và chủ nhật
10. Dùng chức năng Subtotal thống kê tổng tiền và tổng số lượng theo hãng sản xuất
TỔNG KẾT BÁN HÀNG
Hãng sản xuất Ngày bán Số lượng Giảm giá
3/4/2016 20
3/5/2016 5
3/6/2016 12
3/7/2016 8
3/8/2016 2
3/9/2016 16
3/10/2016 1
3/11/2016 14
3/12/2016 5
3/13/2016 15
Bảng thống kê
Tổng số lượng
Ipad 4
Iphone 5
Laptop Dell Core i5
Laptop Dell Core i7
ược lại thì ghi là “Bán lẻ”.
để lấy đơn giá thích hợp.
ản xuất là Dell, ngược lại thì Hãng sản xuất là Aple.
ì được giảm 10% đơn giá, các trường hợp khác thì không giảm
giá là 22150, định dạng đơn vị là VNĐ.
ểu đồ dạng Pie biểu diễn cột Tổng thành tiền trong Bảng thống kê.
hãng Aple bán với số lượng >10.
à chủ nhật
eo hãng sản xuất
Thành tiền
6
7
1
2
3
4
5
6
7
1
Tổng thành tiền
Bảng tra
Mã hàng IPA4 IPH5 LDE5 LDE7
Tên hàng Ipad 4 Iphone 5 Laptop Dell CoreLaptop Dell Core i7
Giá sỉ 520 625 610 690
Giá lẻ 598 719 702 794
Dell Core i7
BÁO CÁO TỔNG KẾT
Mã HĐ Ngày nhập Tên Hàng Giá Lô Giá Rời
DT2 3/10/2016
VT1 3/12/2016
CK2 3/14/2016
GD1 3/16/2016
GD3 3/18/2016
DT2 3/20/2016
CK2 3/22/2016
DT1 3/24/2016
VT3 3/26/2016
GD1 3/28/2016
1. Tên hàng: Dựa vào 2 ký tự đầu của Mã HĐ và tra trong Bảng giá.
2. Giá lô và giá rời: dựa vào Tên hàng và Bảng giá
3. Số lô hàng: dựa vào Số lượng, biết rằng mỗi lô là 10 đơn vị mặt hàng, Ví dụ: Số lượng l
4. Số hàng rời: nếu số lượng không đủ một lô thì số lượng đó chính là số hàng rời. Ví dụ,
5. Thành tiền: Số lô* giá lô + Số hàng rời * Giá rời, nếu mặt hàng nhập vào ngày thứ 7 ho
6. Còn lại: Thành tiền – tiền cọc, trong đó, tiền cọc = thành tiền* tỉ lệ tiền cọc, với tỉ lệ tiề
7. Thực hiện bảng thống kê tổng tiền và tổng số lượng của từng mặt hàng
8. Trích ra danh sách những mặt hàng Điện tử và Gia dụng có số lượng >20
9. Dùng chức năng Conditional Formatting tô màu 10% những hóa đơn có Thành tiền cao
10
BÁO CÁO TỔNG KẾT
Số Lượng Số Lô Hàng Số Hàng Rời Thành Tiền Còn Lại
29
48
37
56
58
42
35
27
69
56
ng Bảng giá.
đơn vị mặt hàng, Ví dụ: Số lượng là 25 thì số lô là 2
ợng đó chính là số hàng rời. Ví dụ, số lượng là 25 thì số hàng rời là 5.
mặt hàng nhập vào ngày thứ 7 hoặc chủ nhật thì tăng 10% thành tiền.
ành tiền* tỉ lệ tiền cọc, với tỉ lệ tiền cọc dựa vào ký tự cuối của Mã HD, tra trong Bảng tỉ lệ tiền cọc
của từng mặt hàng
ụng có số lượng >20
những hóa đơn có Thành tiền cao nhất.
lệ tiền cọc
BẢNG GIÁ BẢN
Loại Hàng Tên hàng Giá lô Giá rời Đợt nhập
DT Điện tử 5000 650 Tỉ Lệ Tiền Cọc
GD Gia dụng 2350 330
VT Vi tính 2000 320 BẢ
CK Cơ khí 3150 310 Tên hàng
Tổng số lượng
Tổng thành tiền
BẢNG TỈ LỆ TIỀN CỌC
nhập 1 2 3
Tiền Cọc 60% 50% 70%
BẢNG THỐNG KÊ
Điện tử Gia dụng Vi tính Cơ khí
g số lượng
g thành tiền