not far from = near: gần
n. điểm đến: arrival
expand v. mở rộng (quy mô, diện tích
extend v. nới rộng (tg) + deadline
n. điểm khởi hành: departure adj
local (adj) = regional (adj): thuộc về khu vực activity n.
local (n) = resident (n): cư dân
vs v. tham gia: engage in, take part in
ved participate in, join in, attend, turn out
v thì adj: ngắn gọn n. competition
conj
n. diễn giả chính v thì n. công việc / tác phẩm
give a talk: trình bày v. làm việc
n. bài nói,bài thuyết trình: presentation v. nộp: submit, hand in, turn in, file,
speech, talk, lecture
v. trình bày: present, give, address, deliver
demonstrate, talk, speak
quỹ từ thiện N chính
adj
senior adj. cấp cao
v. chiếu junior: cấp thấp
projector n. máy chiếu v. lên / làm dự án vắng mặt
may mắn
phù hợp
theo thứ tự lần lượt
No v. produce storm
cũng như là
adj. trong nước không chuẩn bị
international: quốc tế
domestic: nội địa
về sau
hoàn toàn
có lợi
hiện tại
rõ ràng
n. ứng cử viên NP gánh chịu
applicant
lựa chọn
sự phản chiếu giới từ + Ving + Np
thành phần = part
n. chi phí: expenses, expenditure, cost
sự ưu tiên/ yêu thích = refund v. charge, fee
+ for
N
băng qua đường
lượng từ: xấp xỉ/ khoản + con số N
roughly, approximately, almost, nearly
about, around / over (hơn)
sự bao phủ
prep
cuộc bầu chọn trình độ cao
trực tiếp
tuy nhiên
một khi / đã từng/ một lần prep. trong suốt
bây giờ prep. về cái gì elect v. chọn: select, choose, opt
khá conj. trong khi
prep. kể từ khi / bởi vì
căn bệnh conj. kể từ khi
N n. sân khấu / giai đoạn
uống thuốc
n. khách hàng; client, customer, consumer, patron
n. tiến triển shopper, buyer, purchaser
resever v. = book
adv. đáng kể: subtantially, considerably, greatly, remarkablely adj. quan trọng: important, esential, vital, needed,
(cải thiện, tăng giảm_ crucial, critical, necessary / imperative
tp phụ tổ chức
mđqh = S + V thì O adj. cần thiết, quan trọng
N V thì htd
banquet n. bữa tiệc
ambitious to lớn v thì mặc
cuốn sách hd - thư
undergo v. diễn ra , trải qua
who / which = that làm S integrate into: hòa nhập vào
n. địa điểm, khu vực: venue, site, location
place, region, area, sector
reject v. từ chối: decline (giảm)
mặc dù turn down, deny, refuse
= division cơ hội
tương tác với nhau
n. tiểu thuyết gia
khác
cũng không
mỗi v. tìm kiếm
với nhau, cùng nhau
tiếp tục: go on
chủ nhà >< tenant khen ngợi v. tạo ra
adj
N N
quy định
information n. thông tin n. sách t.tin, hd: manual, instruction
brochure, giudline, booklet
v. tuân thủ: obey, comply with v. thông báo leaflet, pamphlet, flyer, handbook
adhere to, abide by
adj. hữu ích
mặc dù
adj
N chính
treat v. đối xử / chữa bệnh
= as though: như thể (conj)
hóa đơn
be dedicated to: tận tụy về expedite v. thúc đẩy
chuyên về, cống hiến về expedited shipping / delivery = express (adj)
giao hàng nhanh
người làm chứng dáng người / number
ngay lập tức
đứng 1 mình, đơn độc
S ved vali
adv
gấp lại
sáng tạo
adj. sáng tạo, đổi mới: creative, brainstorming
S1 v1
s2 v thì 2
harvest v. thu hoạch = > bị động
v. kiểm toán hồ sơ
ngoài ra, thêm vào
dự vào
ví dụ
khi, sau khi