You are on page 1of 19

8/30/2018

ĐẠI HỌC KIẾN TRÚC ĐÀ NẴNG Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
PHẦN A. TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG NÔNG
KHOA XÂY DỰNG
1. Tài liệu thiết kế
566- Núi Thành- Quận Hải Châu- Thành Phố Đà Nẵng
(Mỗi sinh viên có một tập hợp số liệu riêng, bao gồm tài liệu về công trình và tải trọng,
Hướng dẫn: số liệu về địa chất công trình. Tập số liệu này được xác định theo số hiệu đầu bài của
đồ án. Giáo viên hướng dẫn sẽ giao nhiệm vụ số đề cho mỗi sinh viên. Số liệu chi tiết
Đồ án nền và móng sinh viên lấy theo số đề của mình)
1.1. Tài liệu về công trình
Ths. Phạm Minh Vương 1.1.2. Tên công trình: …
Email :Vuongpm@dau.edu.vn 1.1.3. Sơ đồ mặt bằng công trình nhà khung bê tông cốt thép:…
1.1.4. Số liệu về tải trọng và kích thước cột
(Các giá trị tải trọng tính toán đã cho trong phần số liệu đồ án, sinh viên lấy theo số
đề của mình)
Bảng số liệu về tải trọng thiết kế theo trạng thái giới hạn thứ nhất (Tải trọng tính toán)
Tải trọng tính toán tại mặt móng Nott (kN) Moytt (kNm) Qoxtt (kN)
Đà Nẵng -2017 Móng nông cột giữa …. …. ….
Móng nông cột biên …. …. ….

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông

TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG NÔNG Bảng số liệu về tải trọng thiết kế theo trạng thái giới hạn thứ hai (Tải trọng tiêu chuẩn)

1. Tài liệu thiết kế Tải trọng tiêu chuẩn tại mặt móng Notc (kN) Moytc (kNm) Qoxtc (kN)
Móng nông cột giữa …. …. ….
2. Xử lý và đánh giá số liệu địa chất công trình
Móng nông cột biên …. …. ….
3. Thiết kế và Tính toán móng nông
Giá trị tải trọng tiêu chuẩn = Giá trị tải trọng tính toán/n
3.1. Thiết kế và Tính toán móng nông cột giữa
(n là hệ số an toàn chung về tải trọng, có thể chọn n = 1,1÷1,2. Thông thường chọn
3.1.1. Chọn vật liệu làm móng
n=1,15)
3.1.2. Chọn chiều sâu chôn móng kích thước cột: ac x bc = … … (cm)
3.1.3. Sơ bộ xác định kích thước đáy móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn 1.2. Tài liệu về địa chất công trình
3.1.4. Kiểm tra nền theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn (Cấu trúc địa tầng trong Đồ án môn học nền móng, phần móng nông gồm 3 lớp đất đại

3.1.5. Kiểm tra kích thước móng theo điều kiện biến dạng diện cho mặt bằng xây dựng (được coi là có chiều dài không thay đổi), phần móng cọc
Đồ án gồm 4 lớp. Tùy theo số liệu đề bài sinh viên có thể tìm thấy số liệu địa chất cho
3.1.6. Kiểm tra nền theo điều kiện cường độ (nếu cần)
đồ án của mính)
3.1.7. Tính chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng
Số liệu địa chất của nền đất bao gồm các kết quả thí nhiệm trong phòng và hai thí
3.1.8. Tính toán và bố trí cốt thép cho móng nghiệm hiện trường phổ biến là CPT và SPT:

1
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
Khu vực xây dựng nền đất gồm 3 lớp đất có chiều dày hầu như không đổi.
Bảng số hiệu và chiều dày các lớp đất: + Xác định hệ số nén lún trong khoảng áp lực 100 ÷ 200 kN/m2:
Lớp đất Số hiệu Chiều dày e100  e200
… …
a100200 
1 p200  p100
2 … …
+ Vẽ đường cong nén lún cho lớp đất thứ nhất
3 … ….
(Vị trí mực nước ngầm tính từ mặt đất tự nhiên, sinh viên láy theo số đề của mình từ ( Dựa và số liệu nén lún từ thí nghiệm nén lún sinh vẽ đường cong nén lún e-p cho
bảng số liệu địa chất) mỗi lớp đất, lưu ý đường này được vẽ trên giấy ô ly A4 để phục vụ cho việc tính lún
Mực nước ngầm ở độ sâu: ZMNN = … (m). sau này được chính xác)
1.3. Các tiêu chuẩn thiết kế - Xác định tên đất:
Móng được thiết kế phải đáp ứng các yêu cầu của các tiêu chuẩn thiết kế hiện hành. (Đất dính= sét các loại={sét, á sét, á cát)
- TCVN 9362 – 2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình. Để xác định tên đất dính, cần xác định chỉ số dẻo A= Wnh-Wd, sau đó đối chiếu với
- TCVN 5574- 2012: Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và BTCT. bảng 6 (TCVN 9362-2012) để gọi tên theo quy ước)
(Sinh viên căn cứ kiểu loại công trình và điều kiện địa chất cụ thể để xác định các yêu
Bùn là trường hợp riêng của đất dính ở trạng thái chảy (có W>Wnh) đồng thời có
cầu cụ thể đối với các trạng thái giới hạn bao gồm các nội dung cụ thể tối thiểu sau
e>1, cụ thể Bùn sét, Bùn á sét có e>1,5; bùn á cát có >1,1)
đây)
+ Chỉ số dẻo được tính theo công thức sau: A= Wnh-Wd
Độ lún tuyệt đối cho phép: Sgh = … (cm);
Độ lún lệch cho phép [S/L]gh = …%. A  […; …); Tra bảng…. → Đất thuộc loại ….

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
2. Xử lý và đánh giá số liệu địa chất công trình - Đánh giá trạng thái của nền đất:
(Từ số liệu địa chất đã cho sinh viên đi tính toán một số chỉ tiêu cơ lý cơ bản của nền
Trạng thái đất dính={Cứng, dẻo, chảy}
đất và đi xác định tên của mỗi lớp đất và đánh giá trạng thái của lớp đất đó)
2.1.Xử lý và tính toán các chỉ tiêu cơ lý của nền đất Trạng thái đất được xác định dựa vào kết quả thí nghiệm trong phòng và thí
2.1.1. Lớp 1: Số hiệu …, chiều dày h1 = … (m) (Nếu lớp 1 là đất dính thì sinh viên nghiệm hiện trường.
trình bày theo trình tự sau) Trạng thái đất dính xác định dựa vào Độ sệt theo phân loại trong bảng 7 (TCVN
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý của lớp 1:
9362-2012.
Kết quả thí nghiệm nén ép e - p tc + Độ sệt B được tính theo công thức sau:
với áp lực nén p (kN/m2) Wnh Wd W γ φtc c qc
Δ N
W  Wd
3
(%) (%) (%) (kN/m ) (độ) (kN/m2) (kN/m2)
B
100 200 300 400 Wnh  Wd
… … … … … … … … … … … … …
Khi sử dụng kết quả thí nghiệm hiện trường SPT và CPT, trạng thái đất dính có
- Tính toán các chi tiêu cơ bản của đất nền: thể tham khảo bảng 6,7,8,9 bảng tra nền móng)
+ Tính toán hệ số rỗng tự nhiên ban đầu theo công thức: + Sức kháng xuyên qc = … (kN/m2) → qc <…. (kN/m2) → Đất thuộc loại….
 (1  0, 01W)
e0  0 1 + Xuyên tiêu chuẩn N = … → N  […; …) → Đất thuộc loại …

2
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
+ Hệ số rỗng tự nhiên:  0 (1  0, 01W)
-Xác định Môđun nén ép (Môđun biến dạng trong thí nghiệm không nở hông): e0  1

Mô đun biến dạng được xác định theo công thức: E0i = .qc
Tra bảng….e0  [….; ….] → Đất ở trạng thái ….
Trong đó - là hệ số phụ thuộc loại đất và sức kháng xuyên qc tra bảng 10 bảng tra
+ Sức kháng xuyên qc = …. (kN/m2) → qc  […; …] (kN/m2); tra bảng… → Đất
nền móng.
thuộc loại chặt …
2.1.2.Lớp 2: Số hiệu …, chiều dày h2 = …. (m) có các chỉ tiêu cơ lý sau: (Nếu
+ Xuyên tiêu chuẩn N = … → N  […; …); tra bảng… → Đất thuộc loại chặt …
lớp 2 là đất CÁT sinh viên tính toán theo trình tự sau)
Trạng thái độ ẩm:
Bảng tổng hợp các chỉ tiêu cơ lý của lớp 2:
Trạng thái độ ẩm được xác định thông qua độ bão hòa nước G.
Thành phần hạt (%) tương ứng với đường kính các 0, 01W
+ Độ bão hòa nước: G
cỡ hạt (mm) W γ φ ctc qc e0
Δ N
(%) (kN/m3) (độ) (kN/m2) (kN/m2)
> 5 5 ÷ 2 2 ÷ 1 1 ÷ 0,5 0,5 ÷ 0,25 0,25 ÷ 0,1 < 0,1 Tra bảng….G  (…; …]; tra bảng….→ Đất ở trạng ….
… … … … … … … … … … … … … … -Xác định Môđun nén ép (Môđun biến dạng trong thí nghiệm không nở hông):
Mô đun biến dạng được xác định theo công thức: E0i = .qc
Trong đó - là hệ số phụ thuộc loại đất và sức kháng xuyên qc tra bảng 10 bảng tra nền
móng.

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
- Xác định tên đất rời: 2.2. Vẽ hình thể hiện mặt cắt địa chất của các lớp đất
Đất rời= các loại cát={cát bụi; cát nhỏ; cát vừa; cát thô; cát sạn; sỏi sạn}
Để xác định tên đất rời, cần phải xác định hàm lượng hạt tích lũy của các nhóm hạt
có kích thước lớn hơn kích thước danh định p(d>d*). Sau đó đối chiếu với quy định
trong bảng 11 (TCVN 9362-2012) theo thứ tự trên xuống và dừng ở vị trí/dòng đầu
tiên thõa mãn. Kích thước danh định của đất rời, d*={0,1;0,25;0,5;2}
+ Hàm lượng hạt có kích thước > …mm chiếm: …..% > …% ;
Tra bảng….→ Cát ….
-Đánh giá trạng thái của đất rời:
Trạng thái độ chặt:
Trạng thái độ chặt của đất rời= {chặt, chặt vừa, xốp(rời)}
Trạng thái độ chặt của đất rời được xác định dựa và kết quả hệ số rỗng ban đầu e0,
xác định theo bảng 1 (TCVN 9362-2012). Khi sử dụng kết quả CPT, trạng thái đất
được xác định theo bảng 7 bảng tra nền móng. Khi sử dụng theo kết quả SPT thì
tra bảng 8 bảng tra nền móng. Khi xác định trạng thái của đất theo các phương
pháp trên có khác nhau, ưu tiên chọn theo kết quả CPT.
Hình. Trụ địa chất công trình

3
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông

2.3.Nhận xét, đánh giá về tính năng xây dựng của nền đất: Ngoài ra việc chọn chiều sâu đặt móng dựa theo 2 nguyên tắc và phụ thuộc vào 5 yếu
Trên cơ sở kết quả đánh giá trạng thái của các lớp đất và cấu tạo trụ địa chất, tố.
sinh viên đưa ra những phân tích và nhất xét về đặc trưng nén lún, đặc trưng về Nguyên tắc lựa chọn độ sâu đặt móng:
độ bền (khả năng tiếp nhận tải trọng công trình) của nền đất. - Móng phải được đặt vào lớp đất tốt.
2.4. Đề xuất phương án thiết kế móng - Móng càng nông càng thuận lợi cho thi công.
Dựa vào đặc điểm của tải trọng công trình, đặc trưng của nền đất sinh viên đề Chiều sâu đặt móng thường phụ thuộc vào các yếu tố chủ yếu sau:
xuất phương án móng nông hợp lý. 1. Điều kiện địa chất công trình và địa chất thủy văn
3. Thiết kế và tính toán móng nông 2. Trị số và đặc tính của tải trọng
3.1 Thiết kế và tính toán móng nông cột giữa 3. Các đặc điểm cấu tạo của công trình
3.1.1.Chọn vật liệu làm móng 4. Các điều kiện và khả năng thi công móng
+ Bê tông móng B≥15 có: Rb = … MPa ; Rbt = … MPa 5. Tình hình và đặc điểm móng của các công trình lân cận.
+ Cốt thép CI dùng làm đai thép có: Rs = … MPa
+ Cốt thép CII dùng làm thép chịu lực ≥10mm có: Rs = … MPa

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
Bảng tra cường độ của Bê tông.
3.1.3. Xác định sơ bộ kích thước đáy móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn
Việc xác định diện tích đáy móng nông trên cơ sở thỏa mãn điều kiện cường độ nền
đất theo TTGH1. Do móng chịu tải trọng lệch tâm nên kích thước đáy móng phải
thỏa các điều kiện sau:  tcmax  1, 2.R tc
 tc
 tb  R
tc

 tc
 min  0

3.1.2. Chọn chiều sâu chôn móng Diện tích đáy móng đước xác định:

Trên cơ sở kết quả tổng hợp và trụ địa chất đặc trưng ở trên, phân tích đặc điểm địa N0tc N tc
tctb    tb .h '  R tc  F  tc 0
chất của từng lớp, vị trí mực nước ngầm và giá trị tải trọng để đưa ra chiều sâu chôn F R   tb .h '
móng phù hợp. + Áp lực tiêu chuẩn của đất nền xác định theo TCVN 9362-2012:

Chiều sâu đặt móng trên nền đất tự nhiên h =(1÷3)m


m1m 2
Chiều sâu chôn móng nằm trên MNN tối thiểu 0,5m. R tc 
K tc

Ab  Bh '  ' Dctc  h o  ' 

4
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
Trong đó : Với: ứng suất lớn nhất và nhỏ nhất tại đáy móng:
m1, m2 – lần lượt là hệ số làm việc của đất nền và công trình tác dụng qua lại với đất
nền, lấy theo (bảng 15- TCXDVN 9362:2012) N otc  G  6ea 6e b 
 tcmax,min  1   
Ktc – là hệ số tin cậy, nếu các chỉ tiêu cơ lý được xác định bằng thí nghiệm trực tiếp a.b  a b 
đối với đất thì Ktc=1.0 , còn các chỉ tiêu lấy theo bảng quy phạm thì Ktc= 1.1. Trọng lượng của móng và đất trên móng tính đến lớp đất tôn nền:
A,B,D – các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong tiêu chuẩn tc ngay tại đáy móng, G  a.b.h'. tb
tra (bảng 14- TCXDVN 9362:2012)
Độ lệch tâm theo phương cạnh dài của móng:
- là dung trọng của đất ngay tại đáy móng;
’ dung trọng trung bình của đất từ đáy móng đến cốt tôn nền; M oy
tc
 Q ox
tc
.h m
ea 
N otc  G
1 .h   tn .h tn
'  Chiều cao bản móng: hm=ho+abv(làm tròn hm đến 1 chữ số thập phân theo bội số
h  h tn
của 5)
c – là lực dính kết đơn vị của đất ngay tại đáy móng (kN/m2)
ho- chiều cao làm việc của bản móng xác định theo công thức: a  ac
h’ =h+htn– chiều sâu đặt móng tính tới cốt tôn nền (m); ho 
4
h- chiều sâu đặt móng tính đến cốt tự nhiên;
abv- chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép abv=(3÷5)cm;

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
Kiểm tra sự hợp lý của kích thước đáy móng:
h0- chiều sâu xét đến khi có tầng hầm, khi không có tầng hầm h0=0; khi có tầng hầm
1, 2R tc  max
tc

h0=h’-htđ; htđ= h1+hs.(s/’).  .100%  10%


 1, 2R tc
 tc
h1- chiều dày lớp đất từ đáy móng đến đáy của tầng hầm  R   tb .100%  10%
tc

 R tc
hs chiều dày của sàn tầng hầm Coát toân neàn

Coát töï nhieân

htn
Ñaát toân neàn

F
xác định chiều dài đáy móng a  Chọn a (làm tròn đến 1 chữ số thập phân); Gñ
N0tc

b Qtc
0 M0
tc

h'
a

h
Kiểm tra tỷ số =1,1÷1,5  Gm

hm
b
tcmin tc
tctb max
3.1.4.Kiểm tra nền theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn
Điều kiện kiểm tra: ac

 tcmax  1, 2.R tc

bc

b
 tc
 tb  R
tc

 tc
 min  0 a
Hình. Xác định diện tích đáy móng theo điều kiện áp lực tiêu chuẩn

5
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
3.1.5.Kiểm tra kích thước đáy móng theo điều kiện biến dạng +Xác định áp lực gây lún: gl   tbtc  1h
Điều kiện kiểm tra:
S  Sgh + Tính và vẽ biểu đồ ứng suất nén phụ thêm zi tại các vị trí lớp đất được

 S  S  chia: zi  Kogl
 L  L 
   gh Hệ số K0 phụ thuộc vào tỷ số a/b và zi/b tra Bảng 2-11 (Bài giảng Nền và móng) ghi
Độ lún ổn định của nền đất S được xác định theo phương pháp cộng lún từng vào cột (6).
Giá trị zi tính toán ghi vào cột (8).
lớp.
+ Xác định chiều sâu vùng chịu nén Ha dựa vào điều kiện: z  0, 2z
bt

Trình tự tính toán:


+ Tính toán độ lún tại phân tố thứ i trong phạm vi từng lớp đất theo công thức:
+ Chia nền đất dưới đáy móng thành những lớp đất phân tố có chiều dày hi: e e
- Với những lớp đất có kết quả thí nghiệm nén lún: Si  1  e h i
1i 2i

Lấy 0,2b  hi  0,4b 1i


i
+ Tính toán và vẽ biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân của đất gây ra tại - Với những lớp đất không có kết quả thí nghiệm Si  ph
E 0i i i
nén lún
lớp phân tố đất thứ i theo công thức sau:
Trong đó: e1i, e2i được xác định từ đường cong nén lún tương ứng với cấp áp lực P1i,
n
P2i được xác định theo công thức sau:
bt
zi  .h   h i i
 btzi 1   btzi p 2i  p1i  pi  p1i 
 zi 1   zi
i 1 p1i  zibt  2
i, hi: Dung trọng và chiều dày của lớp phân tố đất thứ i. 2
Lấy: i = 0,8; E0i: Môđun biến dạng của lớp đất.

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
Khi lớp đất tính toán nằm dưới mực nước ngầm thì ta dùng dung trọng đẩy nổi: Nhận xét: Tổng độ lún S = … (cm) < Sgh = 8 (cm): Móng của cột C1 thỏa mãn điều kiện độ lún
tuyệt đối.
 o    1
 ñn 
1  e0

Kết quả tính toán zbt tại từng độ sâu zi ghi vào cột (7).
Bảng tính toán độ lún của nền đất:
Lớp Lớp zi zibt zi Pi E0i P1i P2i Si
phân z /b a/b Ko e e2i
đất (m) i (kN/m2)(kN/m2)(kN/m2)(kN/m2)(kN/m2)(kN/m2) 1i (cm)
tố
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15)

bt
z z

Hình. Tính toán độ lún của nền đất theo phương pháp công lún từng lớp

6
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông
Ghi chú: Sau khi tính lún của móng cột C2 cần xác định độ chênh lệch lún tương đối
giữa các móng và kiểm tra điều kiện N0tt

S  S  Qtt0 M0
tt

h
L  L  gh  =450

h0
hm
3.1.6. Kiểm tra nền theo điều kiện cường độ và ổn định
(Không cần kiểm tra) ttmin tt
max
tttb tt
ct
3.1.7. Tính chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng ct
+ Xác định chiều cao móng đảm bảo độ bền chống chọc thủng:

bct
a  ac
h0  ; h m  h 0  a bv ac

h0
4 1

bc
bc

bd

b
+ xác định áp lực tính toán tại đáy móng:
2

h0
N  6ea 6e b 
tt
M oy
tt
 Q ox
tt
.hm
max,
tt
min 
o
1    ea 

bct
a.b  a b  N ott h0 ac h0 act
ad
+ Tính toán và kiểm tra chiều cao móng theo điều kiện chọc thủng: a

Hình. Sơ đồ tính toán chọc thủng


 Xác định mặt tháp chọc thủng nguy hiểm bằng cách so sánh lực gây chọc
thủng trên 1m cạnh móng:

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông

Nếu ct .a ct   .bct


tt
tb thì sự chọc thủng xảy ra theo tháp chọc thủng 1. 3.1.8. Tính toán và bố trí cốt thép cho móng
Nếu ct .a ct   .bct
tt Tính toán cốt thép theo phương cạnh dài (Tiết diện tính toán I – I)
tb thì sự chọc thủng xảy ra theo tháp chọc thủng 2. - Diện tích cốt thép cho móng:
M II
AsII 
Kiểm tra chọc thủng theo tháp chọc thủng 1. 0,9.h 0 .R s
Điều kiện bền:
tt
Pct1  1  .R bt .btb .h 0 - Mômen uốn do phản lực nền gây ra:
  a  ac   tt   ttmin   a  ac 
2
 2tt  1tt
M I I   max  .b 1tt  ttmax   max  .  
a  ac  2h 0  
 a  2 
Lực gây chọc thủng: P  ct .Fct1   ct b.act  ct .b.
tt 6 4
ct1
 
2
Chọn đường kính thép ≥10mm=>A choïn  ....(cm 2 )
s(I  I)
  tt tt
 tt  ttmin 
ct  ct max
; cttt  max
tt
  max  .act b  2.c
2  a aI  I  ;
  - Khoảng cách giữa các thanh thép: n 1
Lực chống chọc thủng: 1  .Rbt .btb .h0 (100  a  200mm
α = 0,75
btb- trung bình cộng của cạnh trên và cạnh dưới mặt tháp chọc thủng 1 (m) - Chiều dài mỗi thanh thép: La = a – 2abv
b  bd
btb  ; bd  b c  2 h 0
2

7
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
GVHD. Th.S. Phạm Minh Vương Trường Đại học Kiến trúc Đà Nẵng
Tính toán cốt thép theo phương cạnh ngắn (Tiết diện tính toán II – II)
- Mômen uốn do phản lực nền gây ra:
 b  bc 
2
N0tt
M IIII  tttb .a Qtt0 M0
tt

h0
hm
- Diện tích cốt thép cho móng:
ttmin tt
max
M II II 1tt
AsII II  I
tttb
PHẦN B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
0,9.h 0 .R s
Chọn ≥10mm có A s(II
choïn
 ...(cm 2 )

B
 II)
II II THEO TCVN 10304-2014

bc
b
- Khoảng cách giữa các thanh thép:

B
a  2.c
aII  II  A ac I
A
n 1 a

100  a  200mm
tt
1tt max

- Chiều dài mỗi thanh thép: Lb = b – 2.abv


Hình. Tính toán diện tích cốt thép

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng nông Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

PHẦN B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC


TRÌNH TỰ TÍNH TOÁN VÀ THIẾT KẾ MÓNG CỌC ĐÀI THẤP
3. Thiết kế và tính toán Móng cọc đài thấp
h' 3.1. Thiết kế và tính toán móng cọc cột giữa
h 50 50
3.1.1. Chọn vật liệu làm cọc và đài cọc
3.1.2. Chọn kích thước cọc, bề rộng đài cọc
250
c
100
3.1.3. Chọn chiều sâu chôn đài cọc
100 a 100

3.1.4. Xác định sức chịu tải của cọc đơn bê tông cốt thép
100

ac
3.1.5. Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng
3.1.6. Tính toán và kiểm tra móng cọc
b bc
3.1.7. Kiểm tra cường độ của nền đất tại mặt phẳng mũi cọc
3.1.8. Kiểm tra độ lún của móng cọc
100 3.1.9. Tính toán chiều cao của đài cọc
100 a 100 3.1.10. Tính toán và bố trí cốt thép đài.
Hình. Sơ đồ bố trí cốt thép trong móng nông

8
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
1.2.Tài liệu về địa chất công trình
PHẦN B: TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MÓNG CỌC (Cấu trúc địa tầng trong Đồ án môn học nền móng, phần móng nông gồm 3 lớp đất
1.Tài liệu thiết kế đại diện cho mặt bằng xây dựng (được coi là có chiều dài không thay đổi), phần
(Mỗi sinh viên có một tập hợp số liệu riêng, bao gồm tài liệu về công trình và móng cọc Đồ án gồm 4 lớp. Tùy theo số liệu đề bài sinh viên có thể tìm thấy số liệu
tải trọng, số liệu về địa chất công trình. Tập số liệu này được xác định theo địa chất cho đồ án của mình)

số hiệu đầu bài của đồ án. Giáo viên hướng dẫn sẽ giao nhiệm vụ số đề Số liệu địa chất của nền đất bao gồm các kết quả thí nhiệm trong phòng và hai thí
nghiệm hiện trường phổ biến là CPT và SPT:
cho mỗi sinh viên. Số liệu chi tiết sinh viên lấy theo số đề của mình)
Khu vực xây dựng nền đất gồm 4 lớp đất có chiều dày hầu như không đổi.
1.1.Tài liệu về công trình
Bảng số hiệu và chiều dày các lớp đất:
1.1.1.Tên công trình: …
Lớp đất Số hiệu Chiều dày
1.1.2.Sơ đồ mặt bằng công trình nhà khung bê tông cốt thép:… 1 … …
1.1.3.Số liệu về tải trọng và kích thước cột 2 … …

(Các giá trị tải trọng tính toán đã cho trong phần số liệu đồ án, sinh viên lấy 3 … ….
4 … ….
theo số đề của mình)

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

Bảng số liệu về tải trọng thiết kế theo trạng thái giới hạn thứ nhất (Tải trọng tính toán) (Vị trí mực nước ngầm tính từ mặt đất tự nhiên, sinh viên láy theo số đề của mình

Tải trọng tính toán tại mặt móng tt


No (kN) tt
Moy (kNm) Qoxtt (kN) từ bảng số liệu địa chất)
Móng nông cột giữa …. …. …. Mực nước ngầm ở độ sâu: ZMNN = … (m).
Móng nông cột biên …. …. …. 1.3.Các tiêu chuẩn xây dựng
Móng được thiết kế phải đáp ứng các yêu cầu của các tiêu chuẩn thiết kế hiện hành.
Bảng số liệu về tải trọng thiết kế theo trạng thái giới hạn thứ hai (Tải trọng tiêu
chuẩn) - TCVN 9362 – 2012: Tiêu chuẩn thiết kế nền nhà và công trình.

Tải trọng tiêu chuẩn tại mặt móng Notc (kN) Moytc (kNm) Qoxtc (kN) - TCVN 5574- 2012: Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông và BTCT.
Móng nông cột giữa …. …. …. - TCXD 10304 – 2014 Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế.
Móng nông cột biên …. …. …. (Sinh viên căn cứ kiểu loại công trình và điều kiện địa chất cụ thể để xác định các

Giá trị tải trọng tiêu chuẩn = Giá trị tải trọng tính toán/n yêu cầu cụ thể đối với các trạng thái giới hạn bao gồm các nội dung cụ thể tối

(n là hệ số an toàn chung về tải trọng, có thể chọn n = 1,1÷1,2. Thông thường chọn thiểu sau đây)

n=1,15) Độ lún tuyệt đối cho phép: Sgh = … (cm);

kích thước cột: ac x bc = … … (cm) Độ lún lệch cho phép [S/L]gh = …%.

9
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
2.Xử lý và đánh giá số liệu địa chất công trình
3.1.2.Chọn kích thước cọc, bề rộng đài cọc
2.1.Xử lý và tính toán các chỉ tiêu cơ lý của nền đất
- Chọn kích thước và tiết diện cọc:
(các bước tương tự móng nông)
- Chiều dài cọc được lựa chọn trước hết dựa vào phân tích điều kiện địa chất công
2.2.Vẽ mặt cắt địa chất
trình theo nguyên tắc mũi cọc phải đặt vào lớp đất tốt. Tùy theo điều kiện cụ thể
của lớp đất ở mũi cọc, chiều sâu ngàm của cọc trong lớp đất này không ít hơn 3
lần kích thước tiết diện cọc để có thể phát huy hết khả năng làm việc của đất.
Ngoài ra chiều dài cọc còn được xem xét theo sức chịu tải mong muốn (theo quan
điểm của người thiết kế).
Kích thước tiết diện cọc chọn phù hợp với chiều dài dự kiến sao cho độ mảnh của
cọc trong phạm vi phù hợp. Độ mảnh của cọc, L0/d không nên vượt quá 60÷100,
trong đó L0 là chiều dài làm việc của cọc.

Hình . Trụ địa chất công trình

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

2.3. Nhận xét, đánh giá về tính năng xây dựng của nền đất (tương tự như Thông thường, với cọc bê tông cốt thép thường:
d=25x25cm thích hợp với đoạn cọc L≤6÷7m;
móng nông)
d=30x30cm thích hợp với đoạn cọc L≤7÷8m;
2.4.Đề xuất phương án thiết kế móng
d=35x35cm thích hợp với đoạn cọc L≤9÷12m;
3.Thiết kế và tính toán móng cọc đài thấp
Chiều dài cọc làm việc: llv = L – lngàm
3.1.Thiết kế và tính toán móng cọc cột giữa
- Chọn bề rộng đài: Giả sử theo phương chiều rộng đài bố trí 2 hàng cọc=> bề rộng đài cọc
3.1.1.Chọn vật liệu làm cọc và đài cọc b ≥ 3d + 2.(0,7.d)
Chọn bê tông đài với cấp độ bền B≥15
3.1.3.Chọn chiều sâu đặt đài cọc (h)
Bê tông cọc với cấp độ bền B≥20 có:
Chọn chiều sâu đặt đài cọc theo điều kiện: h 0,7.hmin
+ Cường độ chịu nén của bêtông: Rb=….kN/m2
 2Q
+ Cường độ chịu kéo của bêtông: Rbt=…. kN/m2 h min  tg(45  ).
2 .b
Cốt thép:
Góc nội ma sát từ đáy đài (độ)
+ Chọn thép CI dùng làm thép đai, cường độ chịu kéo Rsw=….kN/m2 Dung trọng tự nhiên của đất từ đáy móng (kN/m3)
Tổng tải trọng nằm ngang Q (kN)
+ Chọn CII dùng làm thép chịu lực, cường độ chịu kéo Rs=…. kN/m2 Cạnh đáy đài theo phương cạnh ngắn: b (m)

10
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

3.1.4.Tính toán sức chịu tải của cọc đơn BTCT Trong đó:
(Sức chịu tải dọc trục của cọc được phân biệt thành 2 loại: Sức chịu tải theo vật c: Hệ số điều kiện làm việc của cọc trong đất, lấy c = 1;
liệu làm cọc và sức chịu tải theo đất nền) cq, cf: Hệ số điều kiện làm việc của đất ở dưới mũi và trên thân cọc có xét đến ảnh
3.1.4.1.Tính toán sức chịu tải của cọc theo vật liệu làm cọc hưởng của phương pháp hạ cọc đến sức kháng của đất, tra Bảng 4 TCVN 10304-
Sức chịu tải của cọc BTCT theo vật liệu được tính theo công thức: 2014;
Pvl= (Rb.Ab+ Rsc.As) Ap: Diện tích cọc tựa lên đất, (m2) lấy bằng diện tích tiết diện ngang mũi cọc;
Rsc, As- Cường độ chịu nén tính toán và diện tích cốt thép dọc trong cọc. qp: Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc đóng hoặc ép, tra Bảng 2 TCVN
Rb, Ab- Cường độ chịu nén tính toán của bê tông và diện tích mặt cắt ngang của 10304-2014;
thân cọc u: Chu vi tiết diện ngang thân cọc (m)
 - hệ số uốn dọc của cọc phụ thuộc vào đất nền, loại đài cọc và tiết diện cọc. fi: Cường độ sức kháng trung bình của lớp đất thứ “i” trên thân cọc, tra Bảng 3
TCVN 10304-2014;
li: Chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất thứ “i”; li ≤ 2m.
n: Số lớp đất được chia.

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
3.1.4.2.Tính toán sức chịu tải của cọc theo đất nền Tính toán thành phần ma sát theo bảng sau:
Sức chịu tải của cọc có thể dự báo dựa vào kích thước cọc, biện pháp thi công và IL hoặc STT
Chiều
Độ sâu zi fi.li
Loại đất dày li fi (kPa)
độ chặt lớp (m) (kN/m)
điều kiện địa chất cụ thể tại khu vực xây dựng có thể được tiến hành theo nhiều (m)

phương pháp với các thí nghiệm khác nhau. Dựa trên kết quả thí nghiệm khác
Tổng cộng: Σfi.li (kN/m)
nhau đó sức chịu tải của cọc cũng được dự báo bằng một số công thức lý thuyết
khác nhau và cho kết quả cũng khác nhau. Việc lựa chọn giá trị nào từ các kết quả
đó do người thiết kế quyết định dựa trên kinh nghiệm bản thân/ khu vực. Kết quả
dự báo sẽ được đánh giá lại sau khi thí nghiệm cọc thử được tiến hành.
a. Xác định sức chịu tải của cọc theo phương pháp thống kê
Sức chịu tải trọng nén tiêu chuẩn của cọc bê tông cốt thép chế tạo sẵn tính
theo công thức:

 n

R c,u   c   cq .q p .A p  u   cf .fi li 
 i 1 
Hình. Sơ đồ tính toán sức chịu tải của cọc theo phương pháp thống kê

11
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
Bảng 3.12. Các hệ số điều kiện làm việc của đất cq và cf của cọc đóng hoặc ép Bảng 3.11. Cường độ sức kháng trên thân cọc đóng hoặc ép fi
(Bảng 4- TCVN 10304:2014) (Bảng 3- TCVN 10304:2014)
Chiều Cường độ sức kháng trên thân cọc đặc và cọc ống có lõi đất hạ bằng phương
sâu pháp đóng hoặc ép fi (kPa)
trung Cát chặt vừa
bình
Hạt to
của Hạt nhỏ Cát bụi - - - - - -
và vừa
lớp
đất Đất dính ứng với độ sệt B
(m) ≤ 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6 0,7 0,8 0,9 1,0
1 35 23 15 12 5 4 4 3 2
2 42 30 21 17 12 7 5 4 4
3 48 35 25 20 14 8 7 6 5
4 53 38 27 22 16 9 8 7 5
5 56 40 29 24 17 10 8 7 6
6 58 42 31 25 18 10 8 7 6
8 62 44 33 26 19 10 8 7 6
10 65 46 34 27 19 10 8 7 6
15 72 51 38 28 20 11 8 7 6
20 79 56 41 30 20 12 8 7 6
25 86 61 44 32 20 12 8 7 6
30 93 66 47 34 21 12 9 8 7
 35 100 70 50 36 22 13 9 8 7

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
Bảng 3.10. Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc đóng hoặc ép qp b. Xác định sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên động SPT
(Bảng 2- TCVN 10304:2014)
Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc đặc và cọc ống có lõi đất hạ bằng Theo TCVN 10304:2014, sức chịu tải cho phép của cọc theo thí nghiệm SPT có thể xác
Chiều phương pháp đóng hoặc ép qp (kPa)
sâu Cát chặt vừa định theo công thức Nhật Bản:
mũi
cọc Chứa sỏi cuội Hạt to - Hạt vừa Hạt nhỏ Cát bụi -
(m) Đất dính ứng với độ sệt B
Rc,u= qpAp + u(fc,ilc,i+fs,ils,i)
0,0 0,1 0,2 0,3 0,4 0,5 0,6
Trong đó:
6600 3100 2000
3 7500 3000 1100 600
4000 2000 1200 qp: Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc xác định như sau:
6800 3200 2100
4 8300 3800 1250 700
5100 2500 1600 - Khi mũi cọc nằm trong đất rời qp = 300Np cho cọc đóng (ép) và qp = 150Np cho cọc
7000 3400 2200
5 8800 4000 1300 800
6200 2800 2000 khoan nhồi.
7300 3700 2400
7 9700 4300 1400 850
6900 3300 2200 - Khi mũi cọc nằm trong đất dính qp = 9cu cho cọc đóng (ép) và qp = 6cu cho cọc khoan
7700 4000 2600
10 10500 5000 1500 900
7300 3500 2400 nhồi.
8200 4400
15 11700
7500
5600
4000
2900 1650 1000 Đối với cọc đóng, cường độ sức kháng trên đoạn cọc nằm trong lớp đất dính thứ“i”:
4800
20 12600 8500 6200
4500
3200 1800 1100 fc,i= pfLcu,i
25 13400 9000 6800 5200 3500 1950 1200
30 14200 9500 7400 5600 3800 2100 1300
cường độ sức kháng trung bình trên đoạn cọc nằm trong lớp đất rời thứ “i”:
 35 15000 10000 8000 6000 4100 2250 1400 fs,i=10.Ns,i/3;

12
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

Np: Chỉ số SPT trung bình trong khoảng 1d dưới mũi cọc và 4d trên mũi cọc.

h=1,2m

h=1,2m
25
Ns,i: Chỉ số SPT trung bình trong lớp đất rời “i”.

2,6m

2,6m
AÙ caùt 25 AÙ caùt
C=18kN/m2 qc=1430kN/m2
ls,i: Chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất rời “i”, (m). =18,3kN/m3

1,4m

1,4m
Ap: Diện tích tiết diện ngang mũi cọc, (m2).
Caùt thoâ Caùt thoâ
chaët vöøa chaët vöøa
cu,i: Cường độ sức kháng cắt không thoát nước của đất dính 67

3,8m

3,8m
67 qc=6500kN/m2

3,8m

3,8m
N=21
=18,2kN/m3
lc,i: Chiều dài đoạn cọc nằm trong lớp đất dính “i”, (m). MNN MNN
6,4m
6,4m

p: Hệ số điều chỉnh cho cọc đóng, phụ thuộc vào tỷ lệ sức kháng cắt không thoát
AÙ seùt
AÙ seùt
qc=1385kN/m2
nước của đất dính cu và trị số trung bình của ứng suất pháp hiệu quả thẳng đứng,

4,2m
4,2
c=28kN/m2 41

4,2m
4,2
41 =19,3kN/m3
xác định theo biểu đồ Hình 3.27a.
Caùt thoâ vöøa
fL: Hệ số hiệu chỉnh độ mảnh L/d của cọc đóng, xác định theo biểu đồ Hình 3.27b. Caùt thoâ vöøa Chaët

2,1m
87

h=
Chaët qc=16100kN/m2

2,1m
87

h=
N=35
=19,6kN/m3

Hình . Xác định sức chịu tải của cọc theo SPT Hình . Xác định sức chịu tải của cọc theo CPT

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

c. Xác định sức chịu tải của cọc theo kết quả thí nghiệm xuyên tĩnh CPT
Sức chịu tải cực hạn của cọc theo kết quả xuyên tĩnh được xác định:

R c,u  q p A p  u fi l i (kN)

qp: Cường độ sức kháng của đất dưới mũi cọc: qp = kc.qc
qc: Cường độ sức kháng mũi xuyên trung bình của đất trong khoảng 3d phía
Hình . Biểu đồ xác định hệ số p và fL trên và 3d phía dưới mũi cọc, d là đường kính hoặc cạnh tiết diện ngang cọc.
Tính toán thành phần ma sát theo bảng sau:
kc: Hệ số chuyển đổi sức kháng mũi xuyên thành sức kháng mũi cọc, tra Bảng
Lớp Loại Độ sâu li N c ’v c/’v p fi fili
đất đất (m) (m) (kPa) (kPa) (kPa) (kN/m)
3.17.
Ap: diện tích mũi cọc
u- chu vi cọc (m)
li - chiều dày lớp đất thứ i mà cọc đi qua (m)

Tổng cộng

13
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

fi - ma sát bên đơn vị của lớp đất thứ i và được xác định theo công thức (kN/m2) Tính toán sức chịu tải cho phép:

q ci  0 R c,k
fi  R c,a 
n k
i
Trong đó:
i hệ số quy đổi sức cản mũi xuyên sang sức cản mũi cọc, tra bảng 3.17 0: Hệ số điều kiện làm việc, kể đến yếu tố tăng mức độ đồng nhất của nền đất
qci- sức kháng xuyên trung bình của lớp đất thứ i khi sử dụng móng cọc, lấy bằng 1 đối với cọc đơn và 1,15 trong móng nhiều cọc.
Tính toán thành phần ma sát theo bảng sau: n: Hệ số tin cậy về tầm quan trọng của công trình, lấy bằng 1,2; 1,15 và 1,1
q
fi  ci (kN/m )
2 tương ứng với tầm quan trọng của công trình cấp I, II và III.
Lớp đất Loại đất qci (kN/m2) αi li (m) fi.li (kN/m)
i
k: Hệ số tin cậy theo đất, Trường hợp cọc treo chịu tải trọng nén trong móng cọc
đài thấp có đáy đài nằm trên lớp đất tốt, cọc chống chịu nén không kể đài thấp
hay đài cao lấy k = 1,4.
Tổng cộng: Σfi.li (kN/m) Trị tiêu chuẩn sức chịu tải trọng nén của cọc phải lấy bằng giá trị nhỏ nhất trong
các trị riêng: Rc,k = Rc,u min

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
Bảng 3.17. Hệ số Kc và  (Bảng G.2- TCVN 10304: 2014)
Cường độ sức kháng lớn nhất trên 3.1.5.Xác định số lượng cọc và bố trí cọc trong móng
Sức Hệ số 
Hệ số Kc thân cọc fmax (kPa)
kháng
ở mũi Cọc nhồi Cọc đóng Cọc nhồi Cọc đóng
3.1.5.1.Xác định số lượng cọc trong móng.
Loại đất
xuyên
Thành Thành Thành Thành
qc Cọc Cọc Thành
ống
Thành
ống
Thành
ống
Thành
ống
Xác định sơ bộ diện tích đáy đài:
(kPa) nhồi đóng bê tông bê tông bê tông bê tông
thép thép thép thép
Đất dính
Áp lực tính toán giả định tác dụng lên đáy đài do phản lực đầu cọc gây ra:
 P
< 2000 0,4 0,5 30 30 30 30 15 15 15 15
chảy, bùn
Đất dính
dẻo mềm -
2000  (80) (80) (80) p tt 
dẻo cứng
5000
0,35 0,45 40 80 40 80
35 35 35
35
(3.d)2
Đất dính
nửa cứng > 5000 0,45 0,55 60 120 60 120
(80) (80) (80)
35
Diện tích sơ bộ đáy đài:
35 35 35
đến cứng
N 0tt
0 (60)* (60) (120) Asb =
Cát chảy
2500
0,4 0,5
120
120
80 60
35 35 35 35 p tt - n.γ tb .h'
Cát chặt 2500  (100) (200) (200) (120) (80) (120)
vừa 10000
0,4 0,5
180 180
100
250 80 35 80
80 Trọng lượng sơ bộ của đài và đất trên đài: G tt  n.A .h '.
sb sb tb
Cát chặt > (300) (300) (150) (120) (150)
0,3 0,4 150 150 120
đến rất chặt 10000 200 200 120 80 120
tt tt tt
Đá phấn Lực dọc tính toán (sơ bộ) tại đáy đài: N N G
mềm
> 5000 0,2 0,3 100 120 100 120 35 35 35 35 o sb
Đá phấn
(150) (120) (150) Số lượng cọc sơ bộ là : N tt
phong hóa, > 5000 0,2 0,4 60 80 60 80 120 n 
mảnh vụn
120 80 120
 P

14
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

3.1.5.2. Bố trí cọc trong móng. 3.1.6.Tính toán và kiểm tra móng cọc

Bố trí cọc trong móng phải đảm bảo hai yêu cầu chính là thi công dễ dàng và chịu lực 3.1.6.1.Kiểm tra cọc trong quá trình sử dụng

tốt. a. Kiểm tra tải trọng thẳng đứng tác dụng lên cọc

Về mặt thi công đối với cọc đóng BTCT khi chỉ có cọc thẳng đứng thì đảm bảo Tính toán tải trọng phân phối lên cọc các cọc:

khoảng cách giữa các cọc (3d6d) - Tải trọng tính toán tại đáy đài:

Về phương diện chịu lực, thì tùy tình hình cụ thể của địa chất, tải trọng công trình tác Ntt = Nott + n.Ađ.h’.tb

dụng lên cọc mà bố trí cọc cho thích hợp. Mtty  Moy
tt
 Qox
tt
.h d

Chọn chiều cao đài cọc; hđ> Lngàm


- Tải trọng tác dụng lên cọc:

tt
N tt M y .x i M ttx .yi
Pi   n  n
 x i2  yi2
n
i 1 i 1

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
n/3 2n/3 Lập bảng tính toán như sau:
3
d Σxi2
Cọc xi2 (m2)
c

xi (m) Pi (kN)
2c

2c

1 1 2 1 1 2 1 2 1 2 3 (m2)
m

3
b

2c c a c d 2 3
m

3 3 4 4 5 4 5 6
c

c a c c n n c c a a c
3
d
c

1 2 3 1 2 1 2 3 1 2 1 2 3
 3d

m
b

b
n

2
m

4 5 6
4 3 4 5 4 5 4 5
m

7
Trọng lượng tính toán của cọc kể từ đáy đài:
b

b
n

5 6 7 6 7 6 7 8 6 8 7 8 9
c

c a a c c a a

3
c c m m m m c c n n c c a a c
Pctt  n.A c . bt .Llv
d
c

1 2 1 2 1 2 3 4 1 2 3 4
3

Kiểm tra điều kiện lực tác dụng lên cọc, đối với cọc chịu nén:
m

b
n

3 4 3 4
m

5 6 5 6 5 6 7 5 6 7 8

Pmax  Pctt  R ca
3
d
m

7 8 7 8
b
n
m

9 10 9 10 8 9 10 11 9 10 11 12
c

c n n n c c n n n c c m m m m m m c c a a a c
Kiểm tra điều kiện hớp lý:
Hình .Một số cách bố trí cọc trên mặt bằng (cọc ma sát)
Trong Hình có: c  0,7d; 2m  3d; n2  (3d)2 – m2; a,b  3d. 
R c,a - Pmax  Pctt  ×100%  10%
b: Khoảng cách cọc theo phương chịu mômen nhỏ hoặc không chịu mômen. R c,a
a: Khoảng cách cọc theo phương chịu mômen lớn.

15
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
b. Kiểm tra tải trong ngang tác dụng lên cọc b. Kiểm tra cọc khi treo lên giá búa
Móng cọc đài thấp chịu tải trọng ngang phải thỏa mãn điều kiện sau:
Khi cọc có chiều dài > 8m cần bố trí thêm móc cẩu thứ 3 để khi thi công treo cọc lên giá
H0  [Hgh]
búa. Mômen lớn nhất trong cọc xác định theo:
H0 - lực ngang tác dụng lên mỗi cọc tại đáy đài được xác định bằng tổng lực
Mmax  max M3 ,M 4 
ngang chia cho số cọc:
H0=Q/n qb 2
M3 
2
Sức chịu tải trọng ngang của cọc[Hgh] tra bảng.
2
Bảng tra trị số Hng qL2  L  2b 
M4   
8  Lb 
Độ ngàm Trị số Hng (kN)
Loại đất từ đáy đài đến độ sâu tính toán
sâu có trị số kd (d: đường kd của cọc
Tiết diện cọc BTCT Đường kính cọc gỗ (cm) Khi bố trí móc cẩu ở vị trí b = 0,294L (L:
kính hay cạnh cọc) Cọc Cọc
Chiều dài cọc), ta có M3 = M4
BTCT gỗ
30x30 35x35 40x40 28 30 32 Mô men dùng để kiểm tra cốt thép dọc
1. Cát (trừ cát bụi) chặt
trong cọc là:
6d 4,5d 60 70 80 26 28 28
vừa, á sét và sét dẻo cứng.
Mmax  max M1 ,M 2 ,M3 ,M 4  Hình. Biểu đồ mômen cọc khi cẩu lắp
2. Cát rời, cát bụi, á cát dẻo,
7d 5d 25 30 35 14 15 16
á sét, sét dẻo mềm. Diện tích cốt thép cần thiết: A  M max
s
3. Á sét, sét dẻo nhão, bùn. 8d 6d 10 15 20 5 5 6 0,9.h 0 .R s

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
3.1.6.2.Kiểm tra cọc trong quá trình thi công c. Tính toán cốt thép làm móc cẩu.
a. Kiểm tra cọc khi vận chuyển, cẩu lắp Lực kéo ở móc cẩu trong trường hợp cẩu lắp cọc: Fk=qL Lực léo ở một nhánh:
Để đảm bảo bảo điều kiện chịu lực tốt nhất khi vận chuyển thì vị trí móc cần bố trí F’k= Fk/2= qL/2
sao cho mômen dương lớn nhất bằng trị số mômen âm lớn nhất Diện tích cốt thép móc cẩu:
Mômen lớn nhất trong cọc có thể xuất hiện ở vị trí móc cẩu hoặc ở giữa cọc: Fa= F’k/Rs

Mmax  max M1 ,M2  Rs- cường độ chịu kéo tính toán của cốt thép.
Kiểm tra cường độ đất nền tại mặt phẳng mũi cọc
qa 2 Kiểm tra điều kiện :
M1 
 max  1, 2R
2 tc tc

 ñ
 tb  R
tc
qL2 qaL
M2   Xác định móng khối quy ước:
8 2
- Chiều cao móng khối quy ước tính từ mặt đất tôn nền đến mũi cọc HM
q: Tải trọng phân bố đều do trọng lượng
- Góc mở rộng  so với trục thẳng đứng kể từ mép ngoài hàng cọc ngoài cùng:
bản thân cọc.
Khi bố trí móc cẩu ở vị trí a = 0,207L tb  i li
Hình. Biểu đồ mômen cọc khi vận chuyển  
4 4 li
(L: Chiều dài cọc), ta có M1 = M2.

16
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
Xác định tải trọng tính toán dưới đáy móng khối quy ước (mũi cọc): 3.1.8.Kiểm tra độ lún của móng cọc
- Trọng lượng của đài cọc và đất từ đáy đài trở lên: Ntc0
Mtcoy Để công trình làm việc trong điều kiện bình thường ta phải khống chế độ lún của
Qtcox
N1=Aqu. Bqu h’.tb
móng theo điều kiện:
- Trọng lượng của khối đất từ mũi cọc đến đáy đài: S < [Sgh].
N2=Aqu. Bqu..Σhi.i S - độ lún tính toán của công trình
- Trọng lượng của các cọc: [Sgh] =8cm (Đối với nhà kết cấu khung BTCT)

Hqu
N3= n.d2.Lo. bt  Để xác định độ lún của nền công trình sử dụng phương pháp cộng lún từng lớp.
Tải trọng tại mức đáy móng khối quy ước:
Trình tự tính lún:
Ntc =N0tc+N1+N2+N3
- Xác định ứng suất gây lún
Mtcy  Moy
tc
 Q0x
tc
.(h d  L0 )
gl  tbtc  zbt
Áp lực tiêu chuẩn tại đáy móng quy ước:
tc 2
tbtc- Ứng suất trung bình tại đáy móng quy ước;
 max.min
tc

N tc M y
 Wy 
Bqu .A qu Aqu zbt- Ưng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra tại độ sâu mũi cọc;
Fqu Wy 6 - Chia nền đất dưới đáy khối móng quy ước thành các lớp phân tố có chiều dày mỗi
Hình . Móng khối quy ước lớp hi  Bqu/4 và đảm bảo mỗi lớp chia ra là đồng nhất.

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
- Tính và vẽ biểu đồ ứng suất do trọng lượng bản thân đất gây ra:
Tính toán áp lực tiêu chuẩn của đất nền tại đáy móng khối quy ước:
n
σ btzi =btz + γi .h i
i=1
m1.m 2
R tc  (A.Bqu .  B.H qu . ' D.c tc )
K tc - Tính và vẽ biểu đồ ứng suất phụ thêm:

 - là dung trọng của đất ngay tại mũi cọc, khi đất nằm dưới mực nước ngầm σ zi =K 0i .gl
thì tính toán với dung trọng đẩy nổi đn
Koi phụ thuộc vào tỷ số (Aqu/Bqu và zi/Bqu) tra bảng.
’ - dung trọng trung bình của đất từ mũi cọc đến mặt đất tôn nền.
- Xác định chiều sâu vùng chịu nén Ha dựa vào điều kiện ở độ sâu có:
’=i.hi/hi
1
σ zi  σ btzi
ctc – là lực dính kết đơn vị của đất ngay tại mũi cọc; 5
A,B,D – các hệ số phụ thuộc vào góc ma sát trong tiêu chuẩn tc ngay tại mũi - Tính toán độ lún cho các lớp đất phân tố si theo biểu thức sau :
e1i  e 2i
cọc; - Với những lớp đất có kết quả thí nghiệm nén lún: Si  hi
1  e1i

- Với những lớp đất không có kết quả thí nghiệm nén lún: S  i p h
i i i
E 0i

17
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

Trong đó: e1i, e2i được xác định từ đường cong nén lún tương ứng với cấp áp lực P1i, 3.1.9.Tính toán chiều cao của đài cọc
P2i được xác định theo công thức sau: Việc tính toán chiều cao của đài cọc thường dựa trên 3 sơ đồ sau đây:
 bt   btzi    zi - Tính toán chọc thủng của cột đối với đài.
p1i  zibt  zi 1 p 2i  p1i  pi  p1i  zi 1
2 2
- Tính toán chọc thủng cọc ở góc.

Lấy: i = 0,8; E0i: Môđun biến dạng của lớp đất. - Tính toán phá hoại trên tiết diện nghiêng theo lực cắt.
Lập bảng tính lún: 3.1.9.1.Kiểm tra đài cọc theo điều kiện chọc thủng
Lớp
phân
Lớp zi
z /b a/b Ko
zibt zi Pi E0i P1i P2i
e e2i
Si Chọn chiều cao đài móng: hđ≥ Lngàm
đất (m) i (kN/m2)(kN/m2)(kN/m2)(kN/m2)(kN/m2)(kN/m2) 1i (cm)
tố
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9) (10) (11) (12) (13) (14) (15) a. Kiểm tra chọc thủng của cột đối với đài được tiến hành theo điều kiện sau:

P  1  b c  c 2    2  a c  c1   h o R bt

P - lực chọc thủng, bằng tổng phản lực các cọc nằm ngoài phạm vi đáy tháp chọc thủng:
bc , ac - kích thước tiết diện cột ;
c1 , c2 - khoảng cách trên mặt bằng từ mép cột đến mép của đáy tháp chọc thủng
n

Tổng độ lún đất nền S=  Si Rbt - cường độ tính toán chịu kéo của bê tông;
i=1
ho - chiều cao hữu ích của đài;

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

α1, α2 – các hệ số xác định theo công thức:


2 2
h  h 
1  1,5 1   o  ,  2  1,5 1   o 
 c1   c2 

Khi c1>ho hoặc c2>ho thì phải lấy h0/c1=1 hoặc h0/c2=1 để tính, tức là coi tháp chọc
thủng nghiêng góc 45o 1 hoặc 2=2,12.
Khi c1<0,5ho hoặc c2<0,5ho thì lấy c1=0,5ho hoặc c2=0,5ho để tính  1 hoặc 2=3,35.

Hình. Sơ đồ tính lún theo phương pháp cộng lún từng lớp
Hình . Kiểm tra chọc thủng của cột đối với đài cọc Hình . Kiểm tra chọc thủng của cọc ở góc

18
8/30/2018

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc
b. Kiểm tra chọc thủng của cọc ở góc được tiến hành theo điều kiện sau: Diện tích cốt thép yêu cầu:
M II

300
Điều kiện kiểm tra:
P  0,51 b2  0,5c2    2 b1  0,5c1 ho Rbt AsII 
0,9h 0 .R a 300

h'

Trong đó: - Mômen tại mép cột theo mặt cắt II – II:
c
Lực chọc thủng: P =Pmax MII-II = (P4+ P5+ P6).r2 100

b1 , b2 , c1 , c2 - như hình vẽ r2 - khoảng cách từ trục cọc 4,5 và 6 đến tiết diện II-II;
P - lực chọc thủng, bằng tổng phản lực các cọc ở góc nằm trong diện tích b1xb2 Diện tích cốt thép yêu cầu:
1, 2 - xác định tương tự như kiểm tra chọc thủng của cột đối với đài M IIII
AsII II  c D D c

3.1.9.2. Kiểm tra phá hoại trên tiết diện nghiêng theo lực cắt được tiến hành dựa điều 0,9h 0 .R a 100

kiện sau:
Q  bho Rbt ac

Bd bc D

Q - tổng phản lực của các cọc nằm ngoài tiết diện nghiêng;
c

b - bề rộng của đài; 100

ho - chiều cao hữu ích của tiết diện đang xét; 100 Ad 100

Hình. Bố trí cốt thép cho đài


 - hệ số không thứ nguyên:

Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc Hướng dẫn tính toán và thiết kế móng cọc

Ntt0 Ntt0
Mttoy Mttoy YÊU CẦU VỀ THUYẾT MINH- BẢN VẼ:
tt tt
Q ox Q ox

- 01 Cuốn thuyết minh (80100 trang (viết tay)


h0

h0
hm

hm

- 01 Bản vẽ trên giấy A1 (841x594mm)


Nội dung bản vẽ:
I
+ Thể hiện mặt bằng móng tỷ lệ 1/200.
1 2 3 1 2 3

+ Thể hiện cấu tạo móng nông cột giữa và cột biên tỷ lệ 1/25.
r1
II II
+ Thể hiện cấu tạo móng cọc cột giữa và cột biên tỷ lệ 1/25
r2

4 5 6 4 5 6 + Thể hiện cấu tạo cọc BTCT tỷ lệ 1/10, các chi tiết tỷ lệ 1/5
C1 I
+ Bảng thống kê vật liệu cho cấu kiện móng và ghi chú
Hình. Kiểm tra tiết diện nghiêng Hình. Sơ đồ tính thép
+ Khung tên theo quy định.
3.1.10. Tính toán bố trí cốt thép trong đài cọc
Đài tuyệt đối cứng, coi đài làm việc như bản conson ngàm tại mép cột.
- Mômen tại mép cột theo mặt cắt I – I:
MI-I = (P3+ P6).r1
r1 - khoảng cách từ trục cọc 3 và 6 đến tiết diện I-I;

19

You might also like