You are on page 1of 43

.

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM


1. Chọn 1 đáp án mà anh (chị) cho là đúng: C.Mác và Ph.Ăngghen đã trực tiếp kế
thừa di sản tư
tưởng của những nhà triết học nào để xây dựng học thuyết của mình:
A. Shenlinh và Fichter B. Phơbách và Hêghen C. Hium, Phơbách Shenlinh và
Fichter
B. Phơbách và Hêghen
C. Hium và Phơbách
D. Cantơ và Hopxo
2. Chọn câu trả lời Sai. Điều kiện kinh tế – xã hội của sự ra đời triết học Mác là:
A. Sự củng cố và phát triển của phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa trong điều
kiện cách mạng
công nghiệp.
B. Sự xuất hiện của giai cấp vô sản trên vũ đài lịch sử với tính cách là một lực
lượng chính trị xã hội
độc lập.
C. Giai cấp vô sản đi theo giai cấp tư sản trong cuộc đấu tranh lật đổ chế độ phong
kiến.
D. Nhu cầu lý luận của thực tiễn cách mạng
3. Câu ca dao: “Một cây làm chẳng nên non / Ba cây chụm lại nên hòn núi cao”.
Thể hiện nội
dung quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược
lại
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Cả b và c
4. Cấp độ phát triển cao nhất của thế giới quan là:
A. Thế giới quan Thần thoại
B. Thế giới quan Tôn giáo
C. Thế giới quan Duy Vật Biện chứng
D. Thế giới quan Kinh nghiệm
5. Chọn 1 đáp án mà anh (chị) cho là đúng:Sự xuất hiện của triết học Mác là:
A. Sản phẩm tất yếu của điều kiện kinh tế – xã hội của xã hội tư bản chủ nghĩa
giữa thế kỷ XIX.
B. Sự “lắp ghép” phép biện chứng duy tâm của Hêghen với chủ nghĩa duy vật nhân
bản của Phơ -
bách.
C. Sự kế thừa trực tiếp những học thuyết của các đại biểu xuất sắc nhất trong triết
học cổ điển Đức.
D. Kế thừa những giá trị tư tưởng nhân loại
6. Chọn câu trả lời đúng. Chức năng của triết học Mác là:
A. Giải thích cấu trúc thế giới
B. A. Giải thích cấu trúc thế giới Xây dựng phương pháp cho các khoa học
C. A. Giải thích cấu trúc thế giới Xác lập thế giới quan, Phương pháp luận chung
cho các khoa học..
D. Giải thích các hiện tượng tâm linh
7. Các bộ phận lý luận cơ bản cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin:
A. Triết học, Nghệ thuật, Chính trị
B. Triết học, Chính trị, Tôn giáo
C. Triết học Mác-Lênin; Kinh tế chính trị học Mác-Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa
học
D. Cả A và B
8. Khái niệm triết học (Philosophia) thời Hy Lạp cổ đại nghĩa là gì?
A. . Nhân sinh quan của con người Nhân sinh quan của con người
B. Con đường suy ngẫm để đi đến chân lý
C. Thế giới quan của con người
D. Yêu mến sự thông thái
9. Những cống hiến của Lênin đối với triết học Mác - Ăngghen
A. Phê phán, khắc phục và chống lại những quan điểm sai lầm xuất hiện trong thời
đại đế quốc chủ
nghĩa như: chủ nghĩa xét lại chủ nghĩa Mác; chủ nghĩa duy tâm vật lý học, bệnh ấu
trĩ tả khuynh trong
triết học, chủ nghĩa giáo điều
B. Hiện thực hóa lý luận chủ nghĩa Mác bằng sự thắng lợi của Cách mạng tháng 10
Nga.
C. Bổ sung và hoàn chỉnh về mặt lý luận và thực tiễn những vấn đề như lý luận về
cách mạng vô sản
trong thời đại đế quốc chủ nghĩa, lý luận về nhà nước chuyên chính vô sản, chính
sách kinh tế mới
D. Cả A, B, C
10. Nguồn gốc xã hội dẫn đến sự hình thành ý thức là
A. Hiện thực khách quan
B. Các cuộc cách mạng công nghiệp
C. Quá trình sản xuất vật chất
D. Lao động và ngôn ngữ
11. Quan điểm của Chủ nghĩa Duy vật về mặt thứ hai của vấn đề cơ bản của triết
học là:
A. Vấn đề Bản thể luận
B. Vấn đề quan hệ giữa tồn tại và tư duy
C. Vấn đề Nhận thức luận
D. Vấn đề Nhân sinh quan
12. Nguồn gốc xã hội dẫn đến sự hình thành ý thức là
A. Hiện thực khách quan
B. Các cuộc cách mạng công nghiệp
C. Quá trình sản xuất vật chất
D. Lao động và ngôn ngữ
13. Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm
tuyệt đối. Quan
niệm trên thuộc lập trường triết học nào
A. Chủ nghĩa duy vật
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa nhị nguyên.
14. Chọn đáp án đúng nhất.Theo quy luật phủ định của phủ định, khuynh hướng
của phát triển
là:
A. Đi lên theo hướng từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn và có
tính kế thừa
B. Phát triển theo hướng từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn và
do tinh thần thế
giới quyết định
C. Vận động đa dạng, có thể thụt lùi so với cái ban đầu
D. Đứng im, hoặc vận động đa dạng, có thể thụt lùi so với cái ban đầu
15. Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất trong tác phẩm nào?
A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
B. Thế nào là người bạn dân?
C. Nhà nước và Cách mạng
D. Bút ký triết học
16. Trong hoạt động thực tiễn biểu hiện của thái độ phủ định sạch trơn cái cũ, là do
không nhận
thức và vận dụng đúng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược
lại
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Cả A và B
17. Chọn câu trả lời đúng nhất theo quan điểm triết học Mác- Lênin: Cơ sở lý luận
của quan
điểm phát triển là:
A. Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến
B. Nguyên lý về sự phát triển
C. Quy luật Lượng - chất
D. Liên hệ Nội dung - hình thức
18. Phép biện chứng duy vật là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.
A. Là khoa học nghiên cứu về sự vận động, phát triển của các sự vật hiện tượng
trong tự nhiên, xã hội
và tư duy
B. Là khoa học nghiên cứu về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển của sự vật
hiện tượng trong tự
nhiên, xã hội, tư duy
C. Là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự
nhiên, của xã hội
loài người và của tư duy.
D. Là khoa học về những quy luật phát triển của xã hội loài người và của tư duy
19. Hình thức cơ bản nhất của hoạt động thực tiễn là gì?
A. Hoạt động sản xuất vật chất
B. Hoạt động tinh thần
C. Hoạt động chính trị xã hội
D. Hoạt động thực nghiệm khoa học
20. Các bộ phận cấu thành thực tiễn?
A. Hoạt động vật chất – cảm tính, mang tính lịch sử – xã hội của con người

B. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội
C. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội, hoạt động thực nghiệm
khoa học
D. Hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người
21. Quy luật nào của phép biện chứng vạch ra nguồn gốc, động lực của sự phát
triển?
A. Quy luật nhận thức
B. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược
lại
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
22. Quy luật nào của phép biện chứng vạch ra cách thức của sự phát triển?
A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược
lại
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Quy luật nhận thức
23. Cấu trúc cơ bản của một hình thái kinh tế - xã hội bao gồm:
A. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng.
B. Cơ sở kinh tế và thể chế nhà nước.
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất.
D. Lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng
24. Tính độc lập tương đối của ý thức xã hội biểu hiện ở:
A. Tính lạc hậu
B. Tính lệ thuộc
C. Tính vượt trước
D. Cả a, b và c
25. Trong lực lượng sản xuất nhận tố nào đóng vai trò quan trong nhất?
A. Cộng cụ lao động
B. Đối tượng lao động
C. Con người
D. Cả a và b
26. Quan hệ giữ vai trò quyết định trong cấu trúc của quan hệ sản xuất là gì?
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất
B. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.
C. Quan hệ tổ chức, quản lý và phân công lao động.
D. Quan hệ cạnh tranh
27. Quan niệm của triết học Mác-Lênin về bản chất con người:
A. Con người là một thực thể thống nhất giữa mặt sinh vật với mặt xã hội
B. Trong tính hiện thực của nó bản chát của con người là sự tổng hòa những quan
hệ xã hội
C. Con người là chủ thể và là sản phẩm của lịch sử
D. Cả a, b và c
28. Nội dung của đấu tranh giai cấp trong thời kỳ quá độ lên CNXH ở Việt Nam
hiện nay là gì?
(chọn đáp án đúng nhất)
A. Thực hiện thắng lợi mục tiêu xây dựng chủ nghĩa xã hội, xây dựng một xã hội
dân giàu, nước
mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh
B. Thực hiện thắng lợi mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, xây dựng một
xã hội dân giàu,
nước mạnh, dân chủ, công bằng, văn minh.
C. Thực hiện thắng lợi mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, xây dựng một
xã hội dân giàu,
nước mạnh, công bằng, văn minh
D. Thực hiện thắng lợi mục tiêu độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, xây dựng một
xã hội dân giàu,
nước mạnh, dân chủ, văn minh
29. Theo chủ nghĩa duy vật lịch sử, đấu tranh giai cấp giữ vai trò gì đối với sự
pháttriển của xã
hội loài người?
A. Đấu tranh giai cấp là động lực cơ bản nhất của sự phát triển xã hội.
B. Đấu tranh giai cấp là một trong những phương thức và động lực của sự phát
triển xã hội ngày nay.
C. Đấu tranh giai cấp là một trong những nguồn gốc và động lực quan trọng của
mọi xã hội
D. Đấu tranh giai cấp là một trong những phương thức, động lực của sự tiến bộ,
phát triển xã hội trong
điều kiện xã hội có sự phân hoá thành đối kháng giai cấp.
30. Thực chất của quá trình sản xuất vật chất là gì?
A. Đó là quá trình con người thực hiện sự cải biến giới tự nhiên.
B. Đó là quá trình con người nhận thức thế giới và bản thân mình
C. Đó là quá trình con người thực hiện sự sáng tạo trong tư duy.
D. Đó là quá trình con người thực hiện lợi ích của mình.
31. Triết học là gì?
A. Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên.
B. Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội.
C. Triết học là tri thức lý luận về con người về vật chất
D. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất của con người về thế giới, về vị trí, vai
trò của con người
trong thế giới
32. Chọn 1 đáp án mà anh (chị) cho là đúng: C.Mác và Ph.Ăngghen đã trực tiếp kế
thừa di sản
tư tưởng của những nhà triết học nào để xây dựng học thuyết của mình:
A. Shenlinh và Fichter B. Phơbách và Hêghen C. Hium, Phơbách Shenlinh và
Fichter
B. Phơbách và Hêghen
C. Hium và Phơbách
D. Cantơ và Hopxo
33. Cấp độ phát triển cao nhất của thế giới quan là:
A. Thế giới quan Thần thoại
B. Thế giới quan Tôn giáo
C. Thế giới quan Duy Vật Biện chứng
D. Thế giới quan Kinh nghiệm
34. Chọn câu trả lời đúng. Chức năng của triết học Mác là:
A. Giải thích cấu trúc thế giới
B. Giải thích cấu trúc thế giới Xây dựng phương pháp cho các khoa học
C. Giải thích cấu trúc thế giới Xác lập thế giới quan, Phương pháp luận chung cho
các khoa học..
D. Giải thích các hiện tượng tâm linh
35. Các bộ phận lý luận cơ bản cấu thành chủ nghĩa Mác-Lênin:
A. Triết học, Nghệ thuật, Chính trị
B. Triết học, Chính trị, Tôn giáo
C. Triết học Mác-Lênin; Kinh tế chính trị học Mác-Lênin; Chủ nghĩa xã hội khoa
học
D. Cả A và B
36. Khái niệm triết học (Philosophia) thời Hy Lạp cổ đại nghĩa là gì?
A. . Nhân sinh quan của con người Nhân sinh quan của con người
B. Con đường suy ngẫm để đi đến chân lý
C. Thế giới quan của con người
D. Yêu mến sự thông thái
37. Đặc trưng cơ bản của phép biện chứng cổ đại
A. Biện chứng duy tâm
B. Biện chứng ngây thơ, chất phác
C. Biện chứng duy vật khoa học
D. Biện chứng chủ quan
38. Vận động của tự nhiên và lịch sử là sự tha hóa từ sự tự vận động của ý niệm
tuyệt đối. Quan
niệm trên thuộc lập trường triết học nào
A. Chủ nghĩa duy vật
B. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa nhị nguyên.
39. Chọn đáp án đúng nhất.Theo quy luật phủ định của phủ định, khuynh hướng
của phát triển
là:
A. Đi lên theo hướng từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn và có
tính kế thừa
B. Phát triển theo hướng từ thấp đến cao, từ chưa hoàn thiện đến hoàn thiện hơn và
do tinh thần thế
giới quyết định
C. Vận động đa dạng, có thể thụt lùi so với cái ban đầu
D. iề, hoặc vận động đa dạng, có thể thụt lùi so với cái ban đầu
40. Lênin đã đưa ra định nghĩa khoa học về phạm trù vật chất trong tác phẩm nào?
A. Chủ nghĩa duy vật và chủ nghĩa kinh nghiệm phê phán.
B. Thế nào là người bạn dân?
C. Nhà nước và Cách mạng
D. Bút ký triết họ
41. Trong hoạt động thực tiễn biểu hiện của thái độ phủ định sạch trơn cái cũ, là do
không nhận
thức và vận dụng đúng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược
lại
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Cả A và B
42. Xác định câu trả lời đúng nhất: Quan điểm toàn diện yêu cầu
A. Phải đánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mặt, từng yếu tố, từng mối liên hệ
trong quá trình cấu
thành sự vật, hiện tượng
B. Không cần phải đánh giá đúng vị trí, vai trò của từng mặt,từng yếu tố, từng mối
liên hệ trong quá
trình cấu thành sự vật, hiện tượng.
C. Chỉ đánh giá đúng vị trí, vai trò của những mối liên hệ cơ bản, chủ yếu của sự
vât, hiện tượng là đủ
D. Chỉ đánh giá bề ngoài của sự vật hiện tượng là đủ
43. Phép biện chứng duy vật là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.
A. Là khoa học nghiên cứu về sự vận động, phát triển của các sự vật hiện tượng
trong tự nhiên, xã hội
và tư duy
B. Là khoa học nghiên cứu về mối liên hệ phổ biến và về sự phát triển của sự vật
hiện tượng trong tự
nhiên, xã hội, tư duy
C. Là khoa học về những quy luật phổ biến của sự vận động và sự phát triển của tự
nhiên, của xã hội
loài người và của tư duy.
D. Là khoa học về những quy luật phát triển của xã hội loài người và của tư duy
44. Đặc trưng bản chất nhất của ý thức là:
A. Phản ánh sáng tạo trên cơ sở thực tiễn
B. Khả năng tiếp nhận thông tin
C. Lưu giữ thông tin
D. Sao chép lại thế giới một cách bị động
45. Quy luật nào của phép biện chứng vạch ra khuynh hướng của sự phát triển?
A. Quy luật từ những thay đổi về lượng dẫn đến những thay đổi về chất và ngược
lại
B. Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập
C. Quy luật phủ định của phủ định
D. Quy luật nhận thức
46. Triết học nghiên cứu thế giới như thế nào?
A. Như một đối tượng vật chất cụ thể
B. Như một hệ đối tượng vật chất nhất định
C. Như một chỉnh thể thống nhất
D. Cả ba phương án trên đều đúng
47. Các bộ phận cấu thành thực tiễn?
A. Hoạt động vật chất – cảm tính, mang tính lịch sử – xã hội của con người
B. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội
C. Hoạt động sản xuất vật chất, hoạt động chính trị xã hội, hoạt động thực nghiệm
khoa học
D. Hoạt động vật chất và hoạt động tinh thần của con người
48. Triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. Xã hội phân chia thành giai cấp
B. Xuất hiện tầng lớp lao động trí óc.
C. Tư duy của con người đạt trình độ tư duy khái quát cao và xuất hiện tầng lớp lao
động trí thức
D. Xuất hiện giai cấp tư sản
49. Khẳng định nào sau đây là đúng:
A. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy vật
B. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tự phát
C. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng duy tâm khách quan
D. Phép biện chứng của Hêghen là phép biện chứng tiên nghiệm chủ quan
50. Xem xét sự vật theo quan điểm toàn diện yêu cầu chúng ta phải như thế nào ?
A. Không cần xem xét mối liên hệ
B. Chỉ xem xét một mối liên hệ
C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ của sự vật
D. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ đồng thời phân loại và thấy được vị trí, vai
trò của các mối liên
hệ
51. Theo C.Mác, yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
A. Làm khoa học
B. Sáng tạo nghệ thuật
C. Lao động
D. Làm chính trị
52. Đường lối, quan điểm của Đảng là một bộ phận của:
A. Cơ sơ hạ tầng
B. Lực lượng sản xuất
C. Kiến trúc thượng tầng
D. Quan hệ sản xuất
53. Trong các luận điểm sau, đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
về quan hệ
giữa nội dung và hình thức?.
A. Nội dung quyết định hình thức
B. Hình thức quyết định nội dung
C. Tồn tại hình thức thuần tuý không chứa nội dung
D. Cả A và B đúng
54. Chọn quan điểm đúng trong các quan điểm sau?
A. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã
hội
B. Tồn tại xã hội có trước, ý thức xã hội có sau, tồn tại xã hội quyết định ý thức xã
hội nhưng ý thức
xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội
C. Tồn tại xã hội và ý thức xã hội ra đời đồng thời nhưng tồn tại xã hội quyết định
ý thức xã hội, ý
thức xã hội có sự tác động trở lại tồn tại xã hội.
D. Cả A và C đúng
55. Chon đáp án đúng: Xã hội loài người xuất hiện?
A. Đã có giai cấp
B. Không bao giờ có giai cấp
C. Giai cấp tồn tại ngẫu nhiên
D. Không phải bao giờ cũng tồn tại các giai cấp. Giai cấp chỉ xuất hiện khi xã hội
phát triển đến một
trình độ nhất định
56. Cơ sở hạ tầng của một hình thái kinh tế - xã hội là?.
A. Toàn bộ những quan hệ sản xuất tạo thành cơ cấu kinh tế của một hình thái kinh
tế - xã hội nhất
định.
B. Toàn bộ những điều kiện vật chât, những phương tiện vật chất tạo thành cơ sở
vật chất – kỹ thuật
của xã hội
C. Toàn bộ những điều kiện vật chất, những phương tiện vật chất và những con
người sử dụng nó để
tiến hành các hoạt động xã hội.
D. Toàn bộ những vấn đề về chính trị
57. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định sự vận động, phát triển của xã hội?
A. Quy luật đấu tranh giai cấp
B. Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
C. Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực
lượng sản xuất
D. Quy luật cung - cầu, cạnhtranh.
58. Lựa chọn đúng theo quan điểm của CNDVBC:
A. Nguồn gốc của vận động là ở bên ngoài sự vật, hiện tượng
B. Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức, tinh thần, tư tưởng quyết định
C. Nguồn gốc của sự vận động là trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động
của các mặt, các yếu
tố trong sự vật hiện tượng gây ra
D. Nguồn gốc của vận động là do cái hích đầu tiên của “ý niệm tuyệt đối”
59. Khái niệm trung tâm mà Lênin sử dụng để định nghĩa về vật chất là khái niệm
nào?
A. Phạm trù triết học.
B. Thực tại khách quan
C. Cảm giác
D. Phản ánh
60. Phạm trù nào sau đây là phương thức tồn tại và là thuộc tính cố hữu của vật
chất
A. Quy luật
B. Vận động
C. Phát tri
TIền đề xuất phát của quan điểm duy vật lịch sử là:
A. Con người trừ tượng
B. Con người hành động
C. Con người tư duy
D. Con người hiện thực
D
Xã hội có các loại hình sản xuất cơ bản là:
A. Sản xuất ra văn hóa, con người và đời sống tinh thần
B. Sản xuất ra của cải vật chất, đời sống tinh thần và nghệ thuật
C. Sản xuất ra vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất ra bản thân con người
D. Sản xuất vật chất, sản xuất tinh thần, sản xuất văn hóa
C
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống: ... là cơ sở của sự tồn tại và phát triển của xã
hội loài người, và xét đến cùng quyết định toàn bộ sự vận động, phát triển của
đời sống xã hội"
A. Hoạt động tinh thần
B. Sản xuất tinh thần
C. Hoạt động vật chất
D. Sản xuất vật chất
D
Phương thức sản xuất là:
A. Cách thức con người tiến hành sản xuất trong lịch sử
B. Cách thức con người sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội
C. Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất tinh thần ở những
giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người
D. Cách thức con người thực hiện trong quá trình sản xuất vật chất ở những giai
đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người
D
Tiêu chuẩn quan trọng nhất để phân biệt các thời đại kinh tế là
A. Thể chế chính trị
B. Hình thức nhà nước
C. Phương thức sản xuất
D. Hình thức tôn giáo
C
Điền từ: "... là tổng hợp các yếu tố vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thực
tiễn cải biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người"
A. Công cụ lao động
B. Lực lượng sản xuất
C. Người lao động
D. Tư liệu sản xuất
B
Lực lượng sản xuất bao gồm các nhân tố nào?
A. Người lao động và tư liệu sản xuất
B. Người lao động và công cụ lao động
C. Người lao động và tư liệu lao động
D. Người lao động và đối tượng lao động
A
Tư liệu sản xuất bao gồm:
A. Đối tượng lao động, tư liệu lao động và các tư liệu phụ trợ của quá trình sản
xuất
B. Công cụ lao động và tư liệu lao động
C. Con người và công cụ lao động
D. Người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động
A
Quan hệ sản xuất là:
A. Mối quan hệ giữa con người với đối tượng lao động
B. Mối quan hệ giữa con người với công cụ lao động
C. Mối quan hệ giữa con người với tư liệu sản xuất
D. Mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất
D
Quan hệ cơ bản nhất, đóng vai trò quyết định trong hệ thống quan hệ sản xuất
là:
A. Quan hệ tổ chức sản xuất
B. Quan hệ quản lý phân phối
C. Quan hệ phân phối
D. Quan hệ sở hữu về tư liệu sản xuất
D
Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:
A. Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất
B. Quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản xuất
C. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất tồn tại độc lập với nhau
D. Quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất đều hoàn toàn phụ thuộc vào quyền
lực nhà nước
B
Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định?
A. Sự phong phú của đối tượng lao động
B. Thể chế chính trị
C. Trình độ của lực lượng sản xuất
D. Truyền thống văn hóa
C
Điền từ: "... và ... là hai mặt cơ bản, tất yếu của quá trình sản xuất"
A. Cơ sở hạ tầng, kiến trúc thượng tầng
B. Cơ sở hạ tầng, quan hệ sản xuất
C. Lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
D. Lực lượng sản xuất, kiến trúc thượng tầng
C
Cơ sở hạ tầng là:
A. Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất của cải vật chất trong xã
hội
B. Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành cơ sở kinh tế của một xã hội nhất
định
C. Toàn bộ sinh hoạt vật chất và điều kiên sinh hoạt vật chất của một xã hội
D. Toàn bộ cơ cấu công - nông nghiệp của một nền kinh tế, xã hội nhất định
B
Cơ sở làm phát sinh những quan hệ xã hội trên lĩnh vực chính trị, đạo đức, pháp
luật... là:
A. Những quan hệ sản xuất vật chất của xã hội
B. Trình độ nhận thức của con người ngày càng cao
C. Quan hệ giữa con người với con người ngày càng phức tạp
D. Ý muốn của giai cấp thống trị
A
Trong mối quan hệ biện chứng giữa các cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng:
A. Cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng
B. Cơ sở tầng phụ thuộc kiến trúc thượng tầng
C. Cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tác động ngang nhau
D. Cơ sở hạ tầng được hình thành từ kiến trúc thượng tầng
A
Vai trò của kiến trúc thượng tầng đối với cơ sở hạ tầng:
A. Kiến trúc thượng tầng chịu sự quyết định hoàn toàn của cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng luôn có tác động đối với cơ sở hạ tầng
C. Kiến trúc thượng tầng thường xuyên có vai trì tác động trở lại cơ sở hạ tầng
của xã hội
D. Kiến trúc thượng tầng quyết định cơ sở hạ tầng
C
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
là:
A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần
B. Quan hệ giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
C. Quan hệ giữa vật chất và ý thức
D. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
D
Nguyên nhân sâu xa sự biến đổi của cơ sở hạ tầng dẫn đến biến đổi kiến trúc
thượng tầng là do sự biến đổi của yếu tố nào sau đây:
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Cơ sở hạ tầng
D. Nhà nước
A
Trong các nội dung sau, nội dung nào thể hiện đúng nhất sự thay đổi của kiến
trúc thượng tầng khi cơ sở hạ tầng thay đổi:
A. Mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theo ngay
B. Nhà nước, tôn giáo, đạo đức thay đổi theo ngay
C. Tôn giáo, nghệ thuật, triết học thay đổi theo ngay
D. Không phải mọi yếu tố của kiến trúc thượng tầng sẽ thay đổi theo ngay
D
"Hình thái kinh tế - xã hội là một phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử dùng để
chỉ xã hội ở từng nấc thang lịch sử nhất định với một quan hệ sản xuất đặc trưng
cho xã hội đó, phù hợp với một trình độ nhất định... và với một kiến trúc thượng
tầng tương ứng được xây dựng trên những quan hệ sản xuất ấy"
A. Cơ sở hạ tầng
B. Kiến trúc thượng tầng
C. Lực lượng sản xuất
D. Quan hệ sản xuất
C
"Quá trình lịch sử - tự nhiên của sự phát triển xã hội chẳng những diễn ra bằng
con đường ... mà còn bao hàm cả sự bỏ qua trong những điều kiện lịch sử nhất
định, hoặc một vài hình thái kinh tế - xã hội nhất định"
A. Phát triển nhảy vọt
B. Phát triển rút ngắn
C. Phát triển tuần tự
D. Phát triển từ từ
C
"Khái niệm ... dùng để chỉ cách thức con người thực hiện trong quá trình sản
xuất vật chất ở những giai đoạn lịch sử nhất định của xã hội loài người"
A. Sản xuất vật chất
B. Lực lượng sản xuất
C. Công cụ lao động
D. Phương thức sản xuất
D
"... là tổng hợp các yếu tố vật chất và tinh thần tạo thành sức mạnh thực tiễn cải
biến giới tự nhiên theo nhu cầu sinh tồn, phát triển của con người"
A. Sức lao động
B. Lực lượng sản xuất
C. Công cụ lao động
D. Phương thức sản xuất
B
Trong mối quan hệ giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất:
A. Lực lượng sản xuất phụ thuộc vào quan hệ sản xuất
B. Lực lượng sản xuất quyết định quan hệ sản xuất
C. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất độc lập với nhau
D. Lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất hoàn toàn chịu sự quy định của
quyền lực nhà nước
B
"... là nội dung vật chất của quá trình sản xuất"
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Phương thức sản xuất
D. Sản xuất vật chất
A
"... là hình thức xã hội của quá trình sản xuất"
A. Lực lượng sản xuất
B. Quan hệ sản xuất
C. Phương thức sản xuất
D. Sản xuất vật chất
B
Yếu tố quan trọng nhất trong lực lượng sản xuất là:
A. Công cụ lao động
B. Tư liệu sản xuất
C. Người lao động
D. Tài nguyên khoáng sản
B
Quan hệ nào dưới đây không thuộc về quan hệ sản xuất:
A. Quan hệ sở hữu đối với tư liệu sản xuất
B. Quan hệ trong tổ chức và quản lý sản xuất
C. Quan hệ trong phân phối sản phẩm lao động
D. Quan hệ mua và bán sản phẩm lao động
D
Yếu tố phản ánh rõ nhất trình độ phát triển của lực lượng sản xuất là:
A. Kỹ năng lao động
B. Công cụ lao động
C. Sản phẩm của lao động
D. Cách thức tổ chức lao động
B
Trong thời kì quá độ lên CNXH, VN phải:
A. Chủ động thiết lập quan hệ sản xuất trước, sau đó phát triể lực lượng sản
xuất phù hợp
B. Chủ động xây dựng lực lượng sản xuất trước, sau đó phát triển quan hệ sản
xuất phù hợp.
C. Kết hợp đồng thời phát triển lực lương sản xuất với xác lập quan hệ sản xuất
phù hợp
D. Tôn trọng quy luật khách quan và tuyệt đối không can thiệp vào sự phát triển
của lực lượng sản xuất.
C
Sự tồn tại nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần trong thời kì quá độ lên CNXH
ở VN là do:
A. Đặc điểm tự nhiên của VN quy định
B. Thành phần giai cấp trong xã hội VN quy định
C. Trình độ của lực lượng sản xuất quy định
D. Nhận thức chính trị của VN quy định
C
Theo quan niệm của triết học Mac Lenin, quan hệ sản xuất:
A. Hoàn toàn bị quy định bởi những người lãnh đạo các cơ sở sản xuất
B. Hoàn toàn bị quy định bởi chế độ chính trị xã hội
C. Hoàn toàn bị quy định bởi truyền thống và tập tục
D. Tồn tại khách quan và không phụ thuộc vào ý thức của con người
B
"Trong một ... thì... là yếu tố thường xuyên biến đổi, còn ... là yếu tố tương đối ổn
định"
A. Quan hệ sản xuất, quan hệ phân phối, quan hệ sở hữu
B. Lực lượng sản xuất, người lao động, tư liệu sản xuất
C. Phương thức sản xuất, lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất
D. Phương thức sản xuất, quan hệ sản xuất, tư liệu sản xuất
C
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật lịch sử, quan hệ sản xuất tác động trở lại
lực lượng sản xuất thông qua yếu tố nào của lực lượng sản xuất?
A. Công cụ lao động
B. Tư liệu sản xuất
C. Người lao động
D. Đối tượng lao động
C
Các thiết chế như nhà nước, đảng phái, các tổ chức chính trị... là các yếu tố
thuộc phạm trù nào sau đây?
A. Ý thức xã hội
B. Tồn tại xã hội
C. Cơ sở hạ tầng
D. Kiến trúc thượng tầng
D
Trong các yếu tố của kiến trúc thượng tầng, yếu tố nào có quan hệ trực tiếp nhất
với cơ sở hạ tầng?
A. Chính trị, tôn giáo
B. Chính trị, pháp luật
C. Đạo đức, tôn giáo
D. Khoa học, nghệ thuật
B
Chỉ ra luận điểm sai:
A. Cơ sở hạ tầng thay đổi kéo theo sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng
B. Khi cơ sở hạ tầng thay đổi, ngay lập tức mọi bộ phận của kiến trúc thượng
tầng thay đổi theo
C. Kiến trúc thượng tầng có tính độc lập tương đối so với cơ sở hạ tầng
D. Kiến trúc thượng tầng có khả năng kìm hãm sự phát triển của cơ sở hạ tầng
B
Cơ sở hạ tầng của Việt Nam trong thời kì quá độ đi lên CNXH được xác định là:
A. Hệ thống điện - đường - trường - trạm hiện đại, rộng khắp cả nước
B. Nền kinh tế thị trường
C. Nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng XHCN
D. Nền sản xuất được công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở trình độ tiên tiến
C
Bàn về kiến trúc thượng tầng, chủ nghĩa duy vật lịch sử không cho rằng:
A. Cơ sở hạ tầng quyết định sự hình thành của kiến trúc thượng tầng
B. Cơ sở hạ tầng thay đổi thì kiến trúc thượng tầng thay đổi theo
C. Mọi sự thay đổi của kiến trúc thượng tầng đều do sự thay đổi của cơ sở hạ
tầng gây ra
D. Kiến trúc thượng tầng có thể lạc hậu so với cơ sở hạ tầng
D
Khẳng định tính lịch sử - tự nhiên của sự phát triển các hình thái kinh tế - xã hội
tức là khẳng định sự phát triển của xã hội:
A. Hoàn toàn tuân theo quy luật khách quan của lịch sử
B. Hoàn toàn là một quá trình tự nhiên và khách quan
C. Tuân theo quy luật khách quan nhưng đồng thời cũng chịu tác động của các
nhân tố về hoạt động chủ quan của con người
D. Là kết quả của vô số hoạt động chủ quan, tự nhiên của con người
C
Nguồn gốc sâu xa của sự vận động và phát triển của các hình thái kinh tế - xã
hội là:
A. Sự tăng lên không ngừng của năng suất lao động
B. Áp bức, bất công và mâu thuẫn giai cấp
C. Động cơ chính trị của các vĩ nhân , lãnh tụ
D. Mâu thuẫn giữa lực lượng sản xuất với quan hệ sản xuất
D
C. Mác coi đâu là những quan hệ cơ bản nhất để phân tích kết cấu xã hội:
A. Quan hệ gia đình
B. Quan hệ sản xuất
C. Quan hệ chính trị
D. Quan hệ kinh tế
B
Hạt nhân lý luận của chủ nghĩa duy vật lịch sử là:
A. Biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng
B. Biện chứng giữa tồn tại xã hội và ý thức xã hội
C. Lý luận về hình thái kinh tế - xã hội
D. Lý luân về chuyên chính vô sản
A
Về tổng thể, lịch sử nhân loại là quá trình thay thế tuần tự của xác hình thái kinh
tế - xã hội:
A. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa
B. Cộng sản nguyên thủy - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa -
Cộng sản chủ nghĩa
C. Cộng sản nguyên thủy - Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa -
Cộng sản chủ nghĩa
D. Chiếm hữu nô lệ - Phong kiến - Tư bản chủ nghĩa - Xã hội chủ nghĩa - Cộng
sản chủ nghĩa
C
Đặc điểm bao trùm của thời kì quá độ lên CNXH ở VN là:
A. Lực lượng sản xuất lạc hậu
B. Quan hệ sản xuất lạc hậu
C. Năng suất lao động thấp
D. Từ một nền sản xuất nhỏ bỏ qua chế độ tư bản chủ nghĩa
D
Thực chất của việc phát triển bỏ qua giai đoạn tư bản chủ nghĩa ở nước ta là gì
A. Bỏ qua toàn bộ hệ thống kinh tế tư bản chủ nghĩa
B. Bỏ qua sự thống trị của cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng tư bản chủ
nghĩa
C. Bỏ qua lực lượng sản xuất, quan hệ sản xuất và kiến trúc thượng tầng tư bản
chủ nghĩa
D. Bỏ quan các giai đoạn phát triển tuần tự như các nước tư bản chủ nghĩa Tây
Âu
C
Lựa chọn định nghĩa đúng nhất về phạm trù hình thái kinh tế - xã hội:
A. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ cơ sở kinh tế của xã hội
B. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội ở từng giai đoạn lịch
sử nhất định
C. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội tư bản
D. Là phạm trù của chủ nghĩa duy vật lịch sử để chỉ xã hội chủ nghĩa
B
Quy luật cơ bản nhất, quyết định toàn bộ quá trình vận động, phát triển của lịch
sử xã hội loài người:
A. Quy luật đấu tranh giai cấp
B. Quy luật quan hệ sản xuất phụ thuộc vào trình độ phát triển của lực lượng sản
xuất
C. Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội
D. Quy luật kinh tế thị trường
B
Cơ sở lý luận nền tảng của đường lối xây dựng chủ nghĩa xã hội của Đảng Cộng
sản Việt Nam là:
A. Lý luận về chuyên chính vô sản của chủ nghĩa Mac Lenin
B. Học thuyết về giai cấp và đấu tranh giai cấp của chủ nghĩa Mac Lenin
C. Lý luận của chủ nghĩa Mac Lenin về vai trò sáng tạo lịch sử của quần chúng
nhân dân
D. Lý luận hình thái kinh tế - xã hội của chủ nghĩa Mac Lenin
1. Thuộc tính đặc trưng của vật chất theo quan niệm MácLênin là gì?
a - Là một phạm trù triết học 
b - Là thực tại khách quan tồn tại bên ngoài, không lệ thuộc vào cảm giác 
c - Là toàn bộ thế giới hiện thực 
d - Là tất cả những gì tác động vào giác quan ta gây lên cảm giác 
ĐÁP ÁN - B
2. Theo Ph.Ăngghen tính thống nhất thực sự của thế giới là ở:
a - Tính vật chất 
b - Sự tồn tại cả trong tự nhiên và cả xã hội 
c - Tính khách quan 
d - Tính hiện thực 
ĐÁP ÁN - A
3. Sai lầm của các quan niệm quy vật trước Mác về vật chất là gì?
a - Đồng nhất vật chất với tồn tại 
b - Quy vật chất về một dạng vật thể 
c - Đồng nhất vật chất với hiện thực 
d - Coi ý thức cũng là một dạng vật chất 
ĐÁP ÁN - B
4. Quan điểm: “vật chất và ý thức là hai nguyên thể đầu tiên cùng song song tồn tại” là quan điểm của
trường phái triết học nào?
a - Duy vật biện chứng 
b - Duy vật siêu hình 
c - Duy tâm khách quan 
d - Nhị nguyên 
ĐÁP ÁN - D
5. V.I.Lênin đưa ra định nghĩa về vật chất: “Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ thực tại khách
quan được đem lại cho con người trong …, được … chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại
không lệ thuộc vào …”. Hãy chọn từ điền vào chổ trống để hoàn thiện nội dung của định nghĩa nêu trên:
a - Ý thức 
b - Cảm giác 
c - Nhận thức 
d - Tư tưởng 
ĐÁP ÁN - B
6. Quan điểm: "Bản chất của thế giới là ý thức" là quan điểm của trường phái triết học nào?
a - Duy vật 
b - Duy tâm 
c - Nhị nguyên 
d - Tất cả đều sai 
ĐÁP ÁN - B
7. Theo Ăngghen, hình thức vận động đặc trưng của con người và xã hội loài người là hình thức nào?
a - Vận động sinh học 
b - Vận động cơ học 
c - Vận động xã hội 
d - Vận động lý học 
ĐÁP ÁN - C
8. Theo Ăngghen, vật chất có mấy hình thức vận động cơ bản?
a - Hai 
b - Ba 
c - Bốn 
d - Năm 
ĐÁP ÁN - D
9. Theo Ph.Ăngghen, một trong những phương thức tồn tại cơ bản của vật chất là:
a - Phát triển 
b - Chuyển hóa từ dạng này sang dạng khác 
c - Phủ định 
d - Vận động 
ĐÁP ÁN - D
10. Theo quan niệm triết học duy vật biện chứng, không gian là gì?
a - Mô thức của trực quan cảm tính 
b - Khái niệm của tư duy lý tính 
c - Thuộc tính của vật chất 
d - Một dạng vật chất 
ĐÁP ÁN - C
11. Đêmôcrít nhà triết học cổ Hy Lạp quan niệm vật chất là gì?
a - Nước 
b - Lửa 
c - Không khí 
d - Nguyên tử 
ĐÁP ÁN - D
12. Theo triết học MácLênin vật chất là:
a - Toàn bộ thế giới quanh ta 
b - Toàn bộ thế giới khách quan 
c - Là sự khái quát trong quá trình nhận thức của con người đối với thế giới khách quan 
d - Là hình thức phản ánh đối lập với thế giới vật chất 
ĐÁP ÁN - B
13. Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm:
a - Duy vật 
b - Duy tâm 
c - Nhị nguyên 
d - Duy tâm chủ quan 
ĐÁP ÁN - B
14. Theo quan điểm triết học Mác, ý thức là:
a - Hình ảnh của thế giới khách quan 
b - Hình ảnh phản ánh sự vận động và phát triển của thế giới khách quan 
c - Là một phần chức năng của bộ óc con người 
d - Là hình ảnh phản ánh sáng tạo lại hiện thức khách quan 
ĐÁP ÁN - D
15. Theo quan điểm của CNDVBC, nguồn gốc xã hội của ý thức là:
a - Lao động 
b - Lao động và ngôn ngữ 
c - Ngôn ngữ 
d - Cả a, b, c đều sai 
ĐÁP ÁN - B
16. Chọn câu trả lời đúng:
a - Động vật bậc cao cũng có ý thức như con người 
b - Ý thức chỉ có ở con người 
c - Người máy cũng có ý thức như con người 
d - Cả a, b, c đều sai 
ĐÁP ÁN - B
17. Chọn câu trả lời đúng
a - Ý thức là thuộc tính của mọi dạng vật chất 
b - Ý thức là sự phản ánh nguyên xi hiện thực khách quan 
c - Ý thức là sự phản ánh năng động, sang tạo hiện thực khách quan 
d - Cả a, b, c đều sai 
ĐÁP ÁN - C
18. Chọn câu trả lời đúng với quan điểm của triết học MácLênin
a - Ý thức có nguồn gốc từ mọi dạng vật chất giống như gan tiết ra mật 
b - Ý thức của con người là hiện tượng bẩm sinh 
c - Ý thức con người trực tiếp hình thành từ lao động sản xuất vật chất của xã hội 
d - Cả a, b, c đều đúng 
ĐÁP ÁN - C
19. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC:
a - Thế giới thống nhất ở tính vật chất của nó 
b - Thế giới thống nhất ở sự tồn tại của nó 
c - Thế giới thống nhất ở ý niệm tuyệt đối hay ở ý thức con người 
d - Cả a, b, c đều sai 
ĐÁP ÁN - A
20. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC.
a - Vận động, không gian, thời gian là sản phẩm do ý chí con người tạo ra, do đó nó không phải là vật
chất. 
b - Vận động, không gian, thời gian không có tính vật chất. 
c - Vận động, không gian, thời gian là hình thức tồn tại của vật chất. 
d - Cả a, b, c đều sai. 
ĐÁP ÁN - C
21. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm CNDVBC.
a - Nguồn gốc của sự vận động là ở bên ngoài sự vật hiện tượng do sự tương tác hay do sự tác động. 
b - Nguồn gốc của sự vận động là do ý thức tinh thần tư tưởng quyết định. 
c - Nguồn gốc của sự vận động là ở trong bản thân sự vật hiện tượng do sự tác động của các mặt, các
yếu tố trong sự vật hiện tượng gây ra. 
d - Nguồn gốc của sự vận động là do “Cú hích của thượng đế” 
ĐÁP ÁN - C
22. Ý thức có vai trò gì? Xác định câu trả lời đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC?
a - Ý thức tự nó chỉ làm thay đổi tư tưởng. Do đó ý thức hoàn toàn không có vai trò gì đối với thực tiễn. 
b - Vai trò thực sự của ý thức là sự phản ánh sáng tạo thực tại khách quan và đồng thời có sự tác động
trở lại thực tại đó thông qua hoạt động thực tiễn của con người. 
c - Ý thức là các phụ thuộc vào nguồn gốc sinh ra nó vì thế chỉ có vật chất là cái năng động tích cực. 
d - Cả a, b, c đều sai. 
ĐÁP ÁN - B
23. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay đổi vị trí của vật thể trong không gian?
a - Cơ học 
b - Lý học 
c - Xã hội 
d - Hóa học 
ĐÁP ÁN - A
24. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các phân tử, các hạt cơ bản…?
a - Cơ học 
b - Lý học 
c - Xã hội 
d - Hóa học 
ĐÁP ÁN - B
25. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự tương tác của các nguyên tử, các quá trình
hóa hợp và phân giải?
a - Cơ học 
b - Lý học 
c - Xã hội 
d - Hóa học 
ĐÁP ÁN - D
26. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự trao đổi chất giữa cơ thể sống và môi trường?
a - Cơ học 
b - Lý học 
c - Xã hội 
d - Sinh học 
ĐÁP ÁN - D
27. Theo Ph.Ăngghen, hình thức vận động nào nói lên sự thay thế các phương thức sản xuất trong quá
trình phát triển của xã hội loài người?
a - Cơ học 
b - Lý học 
c - Xã hội 
d - Hóa học 
ĐÁP ÁN - C
28. Sự thống nhất giữa lượng và chất được thể hiện trong phạm trù nào?
a - Độ 
b - Nhảy vọt 
c - Điểm nút 
d - Tất cả đều sai 
ĐÁP ÁN - A
29. Phạm trù nào nói lên bước ngoặt của sự thay đổi về lượng đưa đến thay đổi về chất?
a - Độ 
b - Nhảy vọt 
c - Điểm nút 
d - Tất cả đều sai 
ĐÁP ÁN - B
30. Theo chủ nghĩa MácLênin, phát triển là:
a - Khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng 
b - Sự thay đổi về lượng trong quá trình vận động của vật chất 
c - Sự thay đổi về chất trong quá trình vận động của vật chất 
d - Vận động 
ĐÁP ÁN - A
31. Phạm trù nào nói lên mối lien hệ bản chất, tất nhiên, phổ biến và lặp đi lặp lại giữa các sự vật hiện
tượng hay giữa các nhân tố, các thuộc tính, các mặt trong cùng một sự vật và hiện tượng:
a - Quy luật 
b - Vận động 
c - Phát triển 
d - Mặt đối lập 
ĐÁP ÁN - A
32. Đặc trưng cơ bản của quy luật xã hội là:
a - Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên 
b - Diễn ra tự giác qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên 
c - Diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên 
d - Hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc vào ý thức của
con người. 
ĐÁP ÁN - D
33. Chọn câu sai trong các câu sau:
a - Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát thông qua sự tác động của các lực lượng tự nhiên 
b - Phát triển là khuynh hướng chung của sự vận động của sự vật và hiện tượng 
c - Quy luật tự nhiên diễn ra tự phát qua sự tác động của các lực lượng siêu nhiên 
d - Quy luật xã hội hình thành và tác động thông qua hoạt động của con người nhưng không phụ thuộc
vào ý thức của con người 
ĐÁP ÁN - C
34. Quan niệm của triết học MácLênin về sự phát triển?
a - Là mọi sự vận động nói chung 
b - Là mọi sự phủ định nói chung 
c - Là sự phủ định biện chứng 
d - Là sự phủ định siêu hình 
ĐÁP ÁN - C
35. Quy luật nào vạch ra nguồn gốc, động lực của sự vận động và phát triển?
a - Quy luật phủ định của phủ định 
b - Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại; 
c - Quy luật về mối liên hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng; 
d - Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập 
ĐÁP ÁN - D
36. Phạm trù nào dùng để chỉ tính quy định vốn có của sự vật, về quy mô, trình độ phát triển của sự vật,
biểu thị số lượng các thuộc tính, các yếu tốc cấu hình sự vật:
a - Chất 
b - Lượng 
c - Vận động 
d - Độ 
ĐÁP ÁN - B
37. Phạm trù dùng để chỉ tính quy định vốn có của các sự vật, là sự thống nhất hữu cơ của những thuộc
tính, làm cho nó là nó và phân biệt nó với cái khác:
a - Chất 
b - Lượng 
c - Vận động 
d - Độ 
ĐÁP ÁN - D
38. Quy luật nào vạch ra cách thức của sự vận động, phát triển?
a - Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập 
b - Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại 
c - Quy luật phủ định của phủ định 
d - Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất 
ĐÁP ÁN - A
39. Quy luật nào vạch ra khuynh hướng của sự vận động, phát triển?
a - Quy luật thống nhất và đấu tranh của các mặt đối lập 
b - Quy luật chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn đến sự thay đổi về chất và ngược lại 
c - Quy luật phủ định của phủ định 
d - Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất 
ĐÁP ÁN -
40. Phủ định biện chứng là:
a - Sự thay thế cái cũ bằng cái mới 
b - Phủ định làm cho sự vật vận động thụt lùi, đi xuống, tan rã, nó không tạo điều kiện cho sự phát triển 
c - Sự phủ định có kế thừa và tạo điều kiện cho phát triển 
d - Tất cả các câu đều sai 
ĐÁP ÁN - C
41. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm của CNDVBC
a - Mối liên hệ chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng với nhau còn trong bản thân sự vật hiện tượng
không có sự liên hệ 
b - Mối liên hệ của sự vật hiện tượng chỉ do ý chí con người tạo ra còn bản thân sự vật hiện tượng không
có sự liên hệ 
c - Mối liên hệ của sự vật hiện tượng không chỉ diễn ra giữa các sự vật hiện tượng mà còn diễn ra ngay
trong sự vật hiện tượng 
d - Tất cả các câu đều sai 
ĐÁP ÁN - C
42. Lựa chọn câu đúng nhất theo quan điểm CNDVBC:
a - Phát triển là sự thay đổi thuần túy về mặt số lượng hay khối lượng của sự vật hiện tượng 
b - Phát triển là sự thay đổi về vị trí của sự vật hiện tượng trong không gian, thời gian. 
c - Phát triển không chỉ là sự thay đổi về số lượng và khối lượng mà nó còn là sự thay đổi về chất của sự
vật hiện tượng 
d - Tất cả các câu đều sai 
ĐÁP ÁN - C
43. Xác định câu đúng nhất theo quan điểm của triết học MácLênin:
a - Phát triển của sự vật không có tính kế thừa 
b - Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng đó là sự kế thừa nguyên xi cái cũ hoặc lắp ghép từ cái cũ
sang cái mới một cách máy móc về mặt hình thức 
c - Phát triển của sự vật có tính kế thừa nhưng trên cơ sở có phê phán, lọc bỏ, cải tạo và phát triển 
d - Tất cả các câu đều sai 
ĐÁP ÁN - C
44. Mối liên hệ của các sự vật hiện tượng là gì? Xác định câu trả lời đúng nhất.
a - Là sự tác động lẫn nhau, chi phối chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan, phổ biến, nhiều vẻ giữa
các mặt, quá trình của sự vật, hiện tượng hoặc giữa các sự vật, hiện tượng. 
b - Là sự thừa nhận rằng giữa các mặt của sự vật, hiện tượng và giữa các sự vật với nhau trong thực tế
khách quan không có mối liên hệ nào cả. 
c - Là sự tác động lẫn nhau, có tính khách quan, phổ biến, nhiều vẻ, không thể chuyển hóa cho nhau. 
d - Tất cả các câu đều sai. 
ĐÁP ÁN - A
45. Chọn câu trả lời đúng: Chất của sự vật là?
a - Cấu trúc của sự vật 
b - Tổng số các thuộc tính 
c - Các thuộc tính sự vật 
d - Sự thống nhất hữu cơ các thuộc tính 
ĐÁP ÁN - D
46. Xác định quan niệm sai về phủ định biện chứng.
a - Phủ định có tính kế thừa. 
b - Phủ định là chấm dứt sự phát triển. 
c - Phủ định đồng thời cũng là khẳng định. 
d - Phủ định có tính khách quan phổ biến. 
ĐÁP ÁN - B
47. Ph.Ăngghen viết: “[………] là điều kiện cơ bản đầu tiên của toàn bộ đời sống loài người, và như thế
đến một mức mà trên một ý nghĩa nào đó, chúng ta phải nói: [………] đã sáng tạo ra bản thân con
người”. Hãy điền một từ vào chổ trống để hoàn thiện câu trên.
a - Lao động 
b - Vật chất 
c - Tự nhiên 
d - Sản xuất 
ĐÁP ÁN - A
48. Trong “Bút ký triết học”, V.I.Lênin viết: “Nhận thức là sự tiến gần mãi mãi và vô tận của [………] đến
khách thể”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a - Chủ thể 
b - Ý thức 
c - Tư duy 
d - Con người 
ĐÁP ÁN - A
49. Triết học MácLênin cho rằng, thực tiễn là toàn bộ [………] có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của
con người nhằm cải tạo thế giới khách quan. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện quan điểm trên.
a - Hoạt động vật chất và tinh thần 
b - Hoạt động tinh thần 
c - Hoạt động vật chất 
d - Hoạt động 
ĐÁP ÁN - C
50. Ph.Ăngghen viết về vai trò động lực của thực tiễn đối với nhận thức như sau: “Khi xã hội có nhu cầu
về kỹ thuật thì nó thúc đẩy khoa học phát triển hơn mười [………]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện
câu trên.
a - Nhà phát minh 
b - Viện nghiên cứu 
c - Tiến sĩ khoa học 
d - Trường đại học 
ĐÁP ÁN - D
51. Theo quan niệm của triết học MácLênin, thực tiễn là:
a - Toàn bộ hoạt động vật chất có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo thế giới
khách quan 
b - Toàn bộ hoạt động tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm cải tạo thế
giới khách quan 
c - Toàn bộ hoạt động vật chất và tinh thần có mục đích, mang tính lịch sử xã hội của con người nhằm
cải tạo thế giới khách quan 
d - Tất cả các câu đều đúng 
ĐÁP ÁN - A
52. Theo quan niệm của triết học MácLênin, bản chất của nhận thức là:
a - Sự phản ánh thế giới khách quan vào đầu óc của con người 
b - Sự phản ánh chủ động, tích cực, sáng tạo của chủ thể trước khách thể 
c - Sự tiến gần của tư duy đến khách thể 
d - Tất cả đều đúng 
ĐÁP ÁN - B
53. Hình thức nào là hình thức đầu tiên của giai đoạn trực quan sinh động?
a - Khái niệm 
b - Biểu tượng 
c - Cảm giác 
d - Tri giác 
ĐÁP ÁN - C
54. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các khái niệm?
a - Khía niệm 
b - Biểu tượng 
c - Cảm giác 
d - Phán đoán 
ĐÁP ÁN - D
55. Tiêu chuẩn của chân lý theo triết học MácLênin là gì?
a - Thực tiễn 
b - Khoa học 
c - Nhận thức 
d - Hiện thực khách quan 
ĐÁP ÁN - A
56. Hình thức nào của tư duy trừu tượng là hình thức liên kết các phán đoán?
a - Khái niệm 
b - Biểu tượng 
c - Cảm giác 
d - Suy lý 
ĐÁP ÁN - D
57. Xác định quan niệm sai về thực tiễn
a - Thực tiễn là nguồn gốc của nhận thức vì qua thực tiễn bộc lộ thuộc tính bản chất của đối tượng 
b - Thực tiễn là động lực của nhận thức nó đòi hỏi tư duy con người phải giải đáp những vấn đề đặt ra 
c - Thực tiễn là hoạt động vật chất và tinh thần của con người. 
d - Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý 
ĐÁP ÁN - C
58. Chọn câu trả lời đúng. Tri thức của con người ngày càng hoàn thiện là vì:
a - Thế giới đang vận động bộc lộ càng nhiều tính quy định 
b - Nhờ sự nỗ lực hoạt động thực tiễn của con người 
c - Nhờ hệ thống tri thức trước đó (chân lý) làm tiền đề 
d - Do khả năng tổng hợp của trí tuệ của con người trong thời đại mới 
ĐÁP ÁN - B
59. Chọn câu trả lời đúng. Chân lý là:
a - Tri thức đúng 
b - Tri thức phù hợp với thực tế 
c - Tri thức phù hợp với hiện thực 
d - Tri thức phù hợp với hiện thực được thực tiễn kiểm nghiệm 
ĐÁP ÁN - D
60. Chọn câu trả lời đúng. Trong các hình thức cơ bản của hoạt động thực tiễn, hình thức nào là quan
trọng nhất
a - Sản xuất vật chất 
b - Chính trị xã hội 
c - Thực nghiệm khoa học 
d - Cả a, b, c 
ĐÁP ÁN - A
61. Chọn câu trả lời đúng. Một trong những vai trò của thực tiễn đối với nhận thức:
a - Thực tiễn là cơ sở, nguồn gốc của nhận thức 
b - Thực tiễn là kết quả của nhận thức 
c - Thực tiễn do ý thức của con người tạo ra 
d - Cả a, b, c 
ĐÁP ÁN - A
62. Chọn câu trả lời đúng. Hình thức nào sau đây biểu hiện hoạt động thực tiễn của con người?
a - Sản xuất vật chất 
b - Nghiên cứu khoa học 
c - Sáng tác âm nhạc 
d - Cả a, b, c 
ĐÁP ÁN - A
63. Hãy xác định cách định nghĩa đúng nhất theo quan điểm của triết học MácLênin?
a - Xã hội là môi trường hoạt động lao động sản xuất của con người 
b - Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên mà là sản phẩm của sự phát triển của tự nhiên 
c - Xã hội là hình thái vận động cao nhất của thế giới vật chất. Hình thái vận động này lấy con người và
sự tác động lẫn nhau giữa con người với con người làm nền tảng 
d - Xã hội là một cộng đồng người đang hoạt động người đang hoạt động sản xuất 
ĐÁP ÁN - B
64. Hãy xác định cách định nghĩa đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin?
a - Tự nhiên là môi trường con người đang sống 
b - Tự nhiên là toàn bộ thế giới vật chất vô cùng, vô tận 
c - Tự nhiên là nguồn gốc của xã hội 
d - Tự nhiên là môi trường tồn tại và phát triển của xã hội 
ĐÁP ÁN - C
65. Hãy xác định cách giải thích đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin? Tự nhiên là môi trường
tồn tại và phát triển của xã hội vì sao?
a - Tự nhiên là nguồn gốc của sự xuất hiện xã hội 
b - Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự tồn tại của con người 
c - Xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên 
d - Tự nhiên cung cấp những điều kiện cần thiết cho sự sống của con người và hoạt động sản xuất xã
hội 
ĐÁP ÁN - D
66. Hãy xác định cách giải thích đúng nhất theo quan điểm triết học MácLênin: Lao động là yếu tố đầu
tiên, cơ bản, quan trọng nhất tạo nên sự thống nhất hữu cơ giữa xã hội và tự nhiên vì:
a - Lao động làm cho con người ngày càng hoàn thiện hơn 
b - Lao động là đặc trưng cơ bản đầu tiên phân biệt hoạt động của con người với động vật 
c - Lao động tạo ra của cải vật chất cho xã hội, mà xã hội là một bộ phận đặc thù của tự nhiên 
d - Lao động là quá trình diễn ra giữa con người và tự nhiên, con người là trung gian điều tiết, kiểm tra
sự trao đổi chất với tự nhiên 
ĐÁP ÁN - D
67. Hãy xác định phương trả lời đúng nhất. Yếu tố nào của dân số tác động chủ yếu tới sự phát triển của
xã hội trong thời đại ngày nay?
a - Chất lượng dân cư 
b - Số lượng dân cư 
c - Số lượng dân cư và sự gia tăng dân số hợp lý 
d - Số lượng dân cư và mặt độ dân số hợp lý 
ĐÁP ÁN - A
68. Quan điểm, tư tưởng của xã hội là chủ yếu thuộc phạm trù nào?
a - Kiến trúc thượng tầng 
b - Quan hệ sản xuất 
c - Cơ sở hạ tầng 
d - Tồn tại xã hội 
ĐÁP ÁN - A
69. Các thiết chế như Nhà nước, Đảng, chính trị… là các yếu tố thuộc phạm trù nào?
a - Cơ sở hạ tầng 
b - Quan hệ sản xuất 
c - Kiến trúc thượng tầng 
d - Lưc lượng sản xuất 
ĐÁP ÁN - C
70. Phương thức sản xuất là thể thống nhất của các nhân tố nào?
a - QHSX và KTTT 
b - QHSX và LLSX 
c - CSHT và KTTT 
d - LLSX và CSHT 
ĐÁP ÁN - B
71. Cấu trúc của lực lượng sản xuất bao gồm:
a - Người lao động và tư liệu sản xuất 
b - Người lao động và công cụ lao động 
c - Người lao động và đối tượng lao động 
d - Tư liệu sản xuất và đối tượng lao động 
ĐÁP ÁN - A
72. Mặt tự nhiên của phương thức sản xuất là gì?
a - Quan hệ sản xuất 
b - Cơ sở hạ tầng 
c - Kiến trúc thượng tầng 
d - Lực lượng sản xuất 
ĐÁP ÁN - D
73. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa con người và tự nhiên trong quá trình sản xuất?
a - Phương thức sản xuất 
b - Quan hệ sản xuất 
c - Lực lượng sản xuất 
d - Tư liệu sản xuất 
ĐÁP ÁN - C
74. Phạm trù nào thể hiện mối quan hệ giữa người với người trong quá trình sản xuất?
a - Phương thức sản xuất 
b - Quan hệ sản xuất 
c - Lực lượng sản xuất 
d - Tư liệu sản xuất 
ĐÁP ÁN - B
75. Mặt xã hội của phương thức sản xuất là gì?
a - Cơ sở hạ tầng 
b - Quan hệ sản xuất 
c - Kiến trúc thượng tầng 
d - Lực lượng sản xuất 
ĐÁP ÁN - B
76. Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
a - Quan hệ sản xuất đặc trưng 
b - Chính trị tư tưởng 
c - Lực lượng sản xuất 
d - Phương thức sản xuất 
ĐÁP ÁN - A
77. Phạm trù nào nói lên thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất?
a - Phương thức sản xuất 
b - Quan hệ sản xuất 
c - Lực lượng sản xuất 
d - Tư liệu sản xuất 
ĐÁP ÁN - A
78. Tư liệu sản xuất đặc trưng trong phương thức sản xuất phong kiến là:
a - Hầm mỏ 
b - Đất đai 
c - Máy móc cơ khí 
d - Xí nghiệp, nhà xưởng 
ĐÁP ÁN - B
79. Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vao trò quyết định:
a - Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất 
b - Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất 
c - Quan hệ phân phối sản phẩm 
d - Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất 
ĐÁP ÁN - A
80. Quy luật xã hội nào giữ vai trò quyết định đối với sự vận động, phát triển của xã hội?
a - Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ phát triển của lực lượng sản xuất 
b - Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội 
c - Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng 
d - Quy luật đấu tranh giai cấp 
ĐÁP ÁN - A
81. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Quan hệ sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất 
b - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất và quan hệ tổ chức quản lý sản xuất 
c - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và
quan hệ phân phối sản phẩm 
d - Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc đẩy sản xuất phát
triển. 
ĐÁP ÁN - B
82. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và người trong quá trình sản xuất 
b - Lực lượng sản xuất sản xuất thể hiện mối quan hệ giữa người và tự nhiên trong quá trình sản xuất 
c - Lực lượng sản xuất có vai trò quyết định trong mối quan hệ biện chứng với quan hệ sản xuất 
d - Lực lượng sản xuất bao gồm người lao động và tư liệu sản xuất 
ĐÁP ÁN - A
83. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Phương thức sản xuất là thể thống nhất giữa lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất 
b - Phương thức sản xuất là phương pháp và cách thức tiến hành sản xuất của cải vật chất trong một
giai đoạn phát triển nhất định của lịch sử 
c - Trong một phương thức sản xuất thì lực lượng sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của
quan hệ sản xuất 
d - Trong một phương thức sản xuất thì quan hệ sản xuất giữ vai trò quyết định tính chất và trình độ của
lực lượng sản xuất 
ĐÁP ÁN - D
84. Chọn câu sai trong các câu sau đây:
a - Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất quyết định các quan hệ khác 
b - Trong quan hệ sản xuất thì quan hệ tổ chức quản lý sản xuất quyết định các quan hệ khác 
c - Quan hệ sản xuất bao gồm quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất, quan hệ tổ chức quản lý sản xuất và
quan hệ phân phối sản phẩm 
d - Quan hệ sản xuất phù hợp với tính chất và trình độ của lực lượng sản xuất sẽ thúc sản xuất phát
triển ĐÁP ÁN - B
85. Biển hiện nào sau đây nói lên vai trò quyết định của sản xuất vật chất đối với sự tồn tại và phát triển
xã hội:
a - Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự sinh tồn xã hội 
b - Sản xuất vật chất là cơ sở hình thành nên tất cả các hình thức quan hệ xã hội 
c - Sản xuất vật chất là cơ sở cho sự tiến bộ xã hội 
d - Tất cả các câu đều đúng 
ĐÁP ÁN - D
86. Chọn câu trả lời đúng: Theo quan điểm MácLênin, muốn thay đổi một chế độ xã hội thì:
a - Thay đổi lực lượng sản xuất 
b - Tạo ra nhiều của cải 
c - Thay đổi quan hệ sản xuất 
d - Thay đổi lực lượng sản xuất và quan hệ sản xuất 
ĐÁP ÁN - C
87. Chọn câu trả lời đúng: Cơ sở hạ tầng là?
a - Toàn bộ đất đai, máy móc, phương tiện để sản xuất 
b - Toàn bộ những quan hệ sản xuất hợp thành một cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định 
c - Toàn bộ những thành phần kinh tế của một xã hội 
d - Là cơ cấu công – nông nghiệp của một nền kinh tế xã hội 
ĐÁP ÁN - B
88. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi của quan hệ sản xuất do yếu tố nào quyết định nhất?
a - Sự phong phú của đối tượng lao động 
b - Do công cụ hiện đại 
c - Trình độ của người lao động 
d - Trình độ của lực lượng sản xuất 
ĐÁP ÁN - D
89. Chọn câu trả lời đúng: Sự biến đổi có tính chất cách mạng nhất của kiến trúc thượng tầng là do?
a - Thay đổi chính quyền nhà nước 
b - Thay đổi của lực lượng sản xuất 
c - Thay đổi của quan hệ sản xuất thống trị 
d - Sự thống trị của cơ sở hạ tầng 
ĐÁP ÁN - D
90. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Sản xuất vật chất là?
a - Quá trình con người cải tạo thế giới tự nhiên 
b - Quá trình con người tạo ra của cải cho đời sống xã hội 
c - Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất của
tự nhiên để tạo ra của cải vật chất nhằm thỏa mãn nhu cầu tồn tại và phát triển của con người 
d - Quá trình con người sử dụng công cụ lao động tác động vào tự nhiên, cải biến các dạng vật chất
nhằm thỏa mãn như cầu của con người 
ĐÁP ÁN - C
91. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Nhân tố quyết định sự tồn tại của
xã hội là?
a - Sản xuất tinh thần 
b - Sản xuất ra bản thân con người 
c - Sản xuất vật chất 
d - Tái sản xuất vật chất 
ĐÁP ÁN - C
92. Xác định câu trả lời đúng theo quan điểm của triết học MácLênin: Trong các hình thức của sản xuất
xã hội, hình thức nào là nền tảng?
a - Sản xuất vật chất 
b - Sản xuất ra bản thân con người 
c - Sản xuất tinh thần 
d - Cả a, b, c 
ĐÁP ÁN - A
93. Đối tượng lao động là:
a - Công cụ lao động 
b - Cơ sở hạ tầng 
c - Khao học, công nghệ 
d - Những cái trong tự nhiên và nguyên liệu 
ĐÁP ÁN - D
94. Tư liệu sản xuất:
a - Những cái có sẵn trong tự nhiên 
b - Nguyên liệu 
c - Công cụ lao động và các yếu tố vật chất khác 
d - Tất cả những yếu tố trên 
ĐÁP ÁN - D
95. Lực lượng sản xuất gồm:
a - Các hình thức tổ chức kinh tế 
b - Phương thức quản lý 
c - Hệ thống phân phối 
d - Các yếu tố trên đều sai 
ĐÁP ÁN - D
96. LLSX quyết định QHSX trên các mặt:
a - Hình thức QHSX 
b - Sự biến đổi 
c - Trình độ QHSX 
d - Tất cả các yếu tố trên 
ĐÁP ÁN - D
97. QHSX tác động thúc đẩy sự phát triển LLSX khi:
a - QHSX phù hợp LLSX 
b - QHSX lạc hậu hơn so với LLSX 
c - QHSX tiến bộ hơn so với LLSX 
d - Khi đó là QHSX ưu việt 
ĐÁP ÁN - A
98. Quá trình sản xuất là quá trình kết hợp
a - TLSX và sức lao động 
b - Người với người 
c - Người với tự nhiên 
d - Tất cả đều sai 
ĐÁP ÁN - A
99. Yếu tố nào không thuộc LLSX:
a - Trình độ thành thạo của người lao động 
b - Kinh nghiệm 
c - Năng lực tổ chức, quản lý người lao động 
d - Vị trí của người lao động trong doanh nghiệp 
ĐÁP ÁN - D
100. Những yếu tố nào trong đó các yếu tố sau không thuộc QHSX
a - Quan hệ giữa người đối với việc góp vốn vào công ty 
b - Quan hệ giữa người tổ chức và quản lý của công ty 
c - Quan hệ giữa người phân phối tiền lương và phúc lợi 
d - Quan hệ giữa người và tự nhiên 
ĐÁP ÁN – D
101. QHSX tác động kìm hãm sự phát triển LLSX khi
a - QHSX phù hợp LLSX 
b - QHSX lạc hậu hơn so với LLSX 
c - QHSX tiến bộ hơn so với LLSX 
d - Cả b và c 
ĐÁP ÁN - D
102. Trong xã hội có phân biệt và đối kháng giai cấp, quy luật nào giữ vai trò là động lực thúc đẩy sự
phát triển của xã hội?
a - Quy luật đấu tranh giai cấp 
b - Quy luật cơ sở hạ tầng quyết định kiến trúc thượng tầng 
c - Quy luật tồn tại xã hội quyết định ý thức xã hội 
d - Quy luật mâu thuẫn 
ĐÁP ÁN – A
103. V.I.Lênin viết: “…… đấu tranh của một bộ phận nhân dân này chống lại một bộ phận khác, cuộc đấu
tranh của quần chúng bị tước hết quyền, bị áp bức và lao động chống bọn có đặc quyền, đặc lợi, bọn áp
bức và ăn bám, cuộc đấu tranh của những người công nhân làm thuê hay những người vô sản chống
những người hữu sản hay giai cấp tư sản”. Đó là cuộc đấu tranh gì?
a - Đấu tranh kinh tế 
b - Đấu tranh chính trị 
c - Đấu tranh dân tộc 
d - Đấu tranh giai cấp 
ĐÁP ÁN - D
104. Nhà nước đầu tiên trong lịch sử là kiểu nhà nước nào?
a - Nhà nước phong kiến 
b - Nhà nước chủ nô 
c - Nhà nước tư sản 
d - Nhà nước vô sản 
ĐÁP ÁN - B
105. Kiểu nhà nước nào sau đây được V.I.Lênin gọi là nhà nước “nửa nhà nước”?
a - Nhà nước chủ nô 
b - Nhà nước phong kiến 
c - Nhà nước tư sản 
d - Nhà nước xã hội chủ nghĩa 
ĐÁP ÁN - D
106. Phạm trù nào nói lên sự sắp xếp, mối quan hệ và cơ chế vận hành của các bộ phận, các yếu tố
trong một hình thái kinh tế xã hội nhất định?
a - Cấu trúc xã hội 
b - Cấu trúc giai cấp 
c - Cơ sở hạ tầng 
d - Kiến trúc thượng tầng 
 ĐÁP ÁN - A
107. Lịch sử xã hội loài người đã từng xuất hiện những lạo cấu trúc xã hội nào?
a - Cấu trúc xã hội phi giai cấp 
b - Cấu trúc xã hội có giai cấp 
c - Cả a và b đúng 
d - Cả a và b sai 
ĐÁP ÁN - C
108. Quan hệ sở hữu đặc trưng trong những xã hội có cấu trúc phi giai cấp?
a - Quan hệ sở hữu tư nhân 
b - Quan hệ sở hữu cá thể 
c - Quan hệ sở hữu tập thể 
d - Tất cả các câu đều sai 
ĐÁP ÁN - C
109. Quan hệ sở hữu đặc trưng trong những xã hội có cấu trúc có giai cấp?
a - Quan hệ sở hữu tư nhân 
b - Quan hệ sở hữu xã hội 
c - Quan hệ sở hữu tập thể 
d - Tất cả các câu đều sai 
ĐÁP ÁN - A
110. Hình thức đầu tiên của đấu tranh giai cấp của giai cấp công nhân khi chưa giành được chính
quyền?
a - Đấu tranh chính trị 
b - Đấu tranh kinh tế 
c - Đấu tranh vũ trang 
d - Đấu tranh tư tưởng 
ĐÁP ÁN - B
111. Trong các đặc trưng sau dân tộc, đặc trưng nào là quan trọng nhất?
a - Chung một hình thái kinh tế xã hội 
b - Chung sống trên một lãnh thổ 
c - Chung một ngôn ngữ 
d - Chung một nền văn hóa 
ĐÁP ÁN - A
112. Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là do:
a - Sự khác nhau về tư tưởng, lối sống 
b - Sự đối lập về lợi ích cơ bản – lợi ích kinh tế 
c - Sự khác nhau giữa giàu và nghèo 
d - Sự khác nhau về mức thu nhập 
ĐÁP ÁN - B
113. Vai trò của đấu tranh giai cấp trong lịch sử nhân loại?
a - Là động lực cơ bản của sự phát triển xã hội 
b - Là một động lực quan trọng của sự phát triển xã hội trong các xã hội có giai cấp 
c - Thay thế các hình thái kinh tế xã hội từ thấp đến cao 
d - Lật đổ ách thống trị của giai cấp thống trị 
ĐÁP ÁN - B
114. Nội dung cơ bản và trực tiếp để xây dựng gia đình ở Việt Nam hiện nay là gì?
a - Phát triển kinh tế xã hội 
b - Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động 
c - Xây dựng gia đình no ấm, bình đẳng tiến bộ và hạnh phúc 
d - Giải phóng người phụ nữ 
ĐÁP ÁN - C
115. Chọn câu đúng: Nguồn gốc của sự hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do:
a - Sắc tộc 
b - Tài năng 
c - Tôn giáo 
d - Kinh tế 
ĐÁP ÁN - D
116. Chọn câu đúng:
a - Cơ sở trực tiếp hình thành và phân chia giai cấp trong xã hội là do: 
b - Chiến tranh của các bộ lạc 
c - Của cải trong xã hội ngày càng nhiều 
d - Chiếm đoạt tư liệu sản xuất của công thành riêng 
ĐÁP ÁN - D
117. Khái niệm nào sau đây được dung để chỉ một cộng đồng người ổn định được hình thành trong lịch
sử trong một lãnh thổ nhất định, có chung mối lien hệ về kinh tế, ngôn ngữ và một nền văn hóa?
a - Bộ lạc 
b - Dân tộc 
c - Quốc gia 
d - Bộ lạc 
ĐÁP ÁN - B
118. Trong một quốc gia đa dân tộc thì vấn đề gì cần giải quyết được coi là có ý nghĩa cơ bản nhất để
thực hiện quyền bình đẳng giữa các dân tộc?
a - Ban hành hệ thống hiến pháp và pháp luật về quyền bình đẳng giữa các dân tộc 
b - Chống tư tưởng phân biệt chủng tộc, kì thị chia rẽ dân tộc 
c - Nâng cao trình độ dân trí, văn hóa cho đồng bào 
d - Xóa bỏ dần sự chênh lệch về mọi mặt giữa các dân tộc do lịch sử để lại 
ĐÁP ÁN - D
119. Đặc trưng nổi bật trong quan hệ giữa các dân tộc ở nước ta?
a - Là sự phân bố đan xen nhau, không một dân tộc nào có lãnh thổ riêng 
b - Là sự đoàn kết dân tộc, hòa hợp dân tộc trong một cộng đồng thống nhất 
c - Là có sự chênh lệch về trình độ phát triển KTXH giữa các dân tộc 
d - Là các dân tộc có bản sắc văn hóa riêng, đa dạng, phong phú 
ĐÁP ÁN - B
120. Các thế lực thù định sử dụng chiến lược “diễn biến hòa bình” chống phá sự nghiệp xây dựng Tổ
quốc xã hội chủ nghĩa của nhân dân ta trên phương diện nào?
a - Kinh tế, chính trị xã hội 
b - Văn hóa, tư tưởng 
c - Đạo đức, lối sống… 
d - Cả a, b, c đều đúng 
ĐÁP ÁN - D
121. Nước ta có bao nhiêu dân tộc cùng nhau chung sống?
a - 49 
b - 52 
c - 54 
d - 56 
ĐÁP ÁN - C
122. Hiện nay các dân tộc ít người ở nước ta có dân số chiếm tỉ lệ bao nhiêu phần trăm số dân cả nước:
a - 15% 
b - 16% 
c - 13% 
d - 17% 
ĐÁP ÁN - C
123. Gia đình là gì?
a - Là một trong những hình thức tổ chức cơ bản trong đời sống cộng đồng của con người 
b - Một thiết chế văn hóa – xã hội đặc thù 
c - Được hình thành, tồn tại và phát triển trên quan hệ hôn nhân, quan hệ huyết thống, quan hệ nuôi
dưỡng và giáo dục… giữa các thành viên 
d - Bao gồm a, b, c 
ĐÁP ÁN - D
124. Hôn nhân tiến bộ dựa trên cơ sở nào?
a - Tình yêu 
b - Hôn nhân 1 vợ 1 chồng 
c - Tự nguyện 
d - Cả a, b, c 
ĐÁP ÁN - D
125. Quan hệ nào được coi là quan hệ cơ bản nhất trong gia đình?
a - Quan hệ hôn nhân 
b - Quan hệ hôn nhân và huyết thống 
c - Quan hệ quần tụ trong một không gian sinh tồn 
d - Quan hệ nuôi dưỡng 
ĐÁP ÁN – B
126. Chức năng nào được coi là chức năng cơ bản và riêng có của gia đình?
a - Tái sản xuất con người 
b - Giáo dục gia đình 
c - Tổ chức đời sống gia đình 
d - Thỏa mãn tâm sinh lý 
ĐÁP ÁN - A
126. Trong “Luận cương về Phơbách”, Mác viết: “Trong tính hiện thực của nó, bản chất con người là
tổng hòa [………]”. Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a - Những quan hệ sản xuất 
b - Những quan hệ xã hội 
c - Những quan hệ giao tiếp 
d - Những quan hệ giai cấp 
ĐÁP ÁN – B
128. Khi nói về con người, chủ nghĩa MácLênin cho rằng: “con người là một [……] sinh học – xã hội”.
Hãy điền vào chỗ trống để hoàn thiện câu trên.
a - Cá thể 
b - Thực thể 
c - Tập hợp hai mặt 
d - Sinh vật 
ĐÁP ÁN - B
129. Phạm trù nào nói lên tổ hợp thái độ, thuộc tính riêng trong quan hệ hành động của từng người với
giới tự nhiên, với xã hội và bản thân?
a - Cá thể 
b - Thực thể 
c - Nhân cách 
d - Tư cách 
ĐÁP ÁN - C
130. Bản chất con người được quyết định bởi:
a - Các mối quan hệ xã hội 
b - Giáo dục của gia đình và nhà trường 
c - Nỗ lực của mỗi cá nhân 
d - Hoàn cảnh xã hội 
ĐÁP ÁN - B
131. Cấu trúc nhân cách bao gồm:
a - Thế giới quan của cá nhân 
b - Tâm hồn 
c - Năng lực và phẩm chất xã hội 
d - Gồm cả a, b, c 
ĐÁP ÁN - D
132. Chủ nghĩa MácLênin quan niệm về con người như thế nào?
a - Là thực thể tự nhiên 
b - Là chủ thể cải tạo hoàn cảnh 
c - Là thực thể xã hội 
d - Cả a, b ,c 
ĐÁP ÁN - D
133. Con người phát triển và hoàn thiện mình chủ yếu dựa trên yếu tố nào?
a - Phát triển kinh tế xã hội 
b - Đấu tranh giai cấp 
c - Lao động sản xuất 
d - Cả 3 câu trên đều sai 
ĐÁP ÁN - C
134. Con người XHCN bao gồm những con người nào từ XH nào?
a - Từ XHTB 
b - Cả trong XHTB và XH XHCN 
c - Trong XH XHCN 
d - Từ XH cũ để lại và sinh ra trong XH mới 
ĐÁP ÁN - B
135. Lựa chọn [HUI.VN] ĐÁP ÁN đúng. Quan hệ giữa cá nhân và tập thể được xây dựng trên cơ sở
nào?
a - Sở thích 
b - Lợi ích 
c - Nghề nghiệp 
d - Thói quen 
ĐÁP ÁN - B
136. Các Mác ví hình thái ý thức nào là “thuốc phiện của nhân dân”?
a - Chính trị 
b - Đạo đức 
c - Tôn giáo 
d - Khoa học 
ĐÁP ÁN - C
137. Hiện nay ở nước ta còn tồn tại tư tưởng “trọng nam khinh nữ”, bạn cho biết điều đó thể hiện tính
chất gì của ý thức xã hội
a - Tính bảo thủ 
b - Tính vượt trước 
c - Tính kế thừa 
d - Tính độc lập 
ĐÁP ÁN - A
138. Hình thái ý thức nào phản ánh đời sống chính trị của xã hội?
a - Chính trị 
b - Đạo đức 
c - Tôn giáo 
d - Khoa học 
ĐÁP ÁN - A
139. Hình thái ý thức nào phản ánh toàn bộ các tư tưởng, quan điểm của một giai cấp, là sự phản ánh
mặt pháp lý trong đời sống xã hội?
a - Chính trị 
b - Đạo đức 
c - Pháp quyền 
d - Khoa học 
ĐÁP ÁN - C
140. Hình thái ý thức nào phản ánh thế giới một cách chân thực nhằm giải phóng con người thoát khỏi
ngu muội, đưa con người làm chủ tự nhiên, xã hội và bản than?
a - Chính trị 
b - Đạo đức 
c - Pháp quyền 
d - Khoa học 
ĐÁP ÁN - D
141. Hình thái ý thức nào phản ánh đối lập với ý thức khoa học, là sự phản ánh “lộn ngược” tồn tại xã
hội, phản ánh sai lầm, xuyên tạc hiện thực, dẫn con người đến long tin ảo tưởng vào các lực lượng siêu
nhiên?
a - Chính trị 
b - Tôn giáo 
c - Pháp quyền 
d - Khoa học 
ĐÁP ÁN - B
142. Lựa chọn phương án đúng về vai trò của tồn tại xã hội trong quan hệ
biện chứng với ý thức xã hội.
a - Ý thức xã hội là sự phản ánh tồn tại xã hội, phụ thuộc vào tồn tại xã hội 
b - Tồn tại xã hội quyết định sự biến đổi ý thức xã hội. Khi tồn tại xã hội đã
thay đổi thì toàn bộ các yếu tố cấu thành ý thức xã hội biến đổi theo cùng
tồn tại xã hội 
c - Tồn tại xã hội có vai trò quyết định đối với các hình thái ý thức xã hội
một cách đơn giản trực tiếp không qua các khâu trung gian 
d - Ý thức xã hội hoàn toàn phụ thuộc một cách thụ động vào tồn tại xã hội 
ĐÁP ÁN - B
143. Theo quan điểm triết học của MácLênin, lựa chọn phương án đúng về
đặc điểm hệ tư tưởng.
a - Hệ tư tưởng là hệ thống những quan điểm, hệ thống hóa, khái quát hóa
thành lý luận, thành các học thuyết chính trị xã hội phản ánh lợi ích của
một giai cấp nhất định 
b - Tất cả hệ tư tưởng đều là hệ tư tưởng khoa học 
c - Trong xã hội có giai cấp thì chỉ có hệ tư tưởng biểu hiện tính giai cấp
của ý thức xã hội 
d - Hệ tư tưởng không ảnh hưởng đến sự phát triển của khoa học. Hệ tư
tưởng ra đời trực tiếp từ tâm lý xã hội, là sự cô đọng của tâm lý xã hội 
ĐÁP ÁN - A
144. Lựa chọn phương án đúng theo quan điểm triết học MácLênin về đặc
điểm tâm lý xã hội.
a - Tâm lý xã hội là sự phản ánh gián tiếp có tính tự phát thường ghi lại
những mặt bề ngoài tồn tại xã hội. 
b - Tâm lý xã hội là sự phản ánh mang tính kinh nghiệm, yếu tố trí tuệ đan
xen yếu tố tình cảm 
c - Tâm lý xã hội mang tính phong phú và phức tạp, nhưng không tuân
theo các quy luật tâm lý 
d - Tâm lý xã hội không có vai trò quan trọng trong ý thức xã hội 
ĐÁP ÁN - B
145. Mở đầu thời đại hiện nay được đánh bằng sự kiện lịch sử quan trọng
nào?
a - Cách mạng tư sản Pháp 1789 
b - Công xã Pari 1871 
c - Cách mạng tháng Mười Nga 1917 
d - Kết thúc chiến tranh thế giới thứ II 1945 
ĐÁP ÁN - C
146. Cơ sở khoa học để xác định và phân chia thời đại là gì?
a - Sự thay thế lẫn nhau của các chế độ chính trị xã hội 
b - Sự thay thế lẫn nhau giữa các nền văn minh 
c - Sự thay thế lẫn nhau giữa các kiểu quan hệ sản xuất 
d - Sự thay thế lẫn nhau giữa các hình thái kinh tế xã hội 
ĐÁP ÁN - D
147. Thời đại mới – thời kỳ quá độ lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới,
bắt đầu từ:
a - Từ CM tháng II năm 1917 
b - Từ sau CM tháng 10 năm 1917 thành công 
c - Từ khi bắt đầu thực hiện chính sách kinh tế mới (NEP) 1921 
d - Từ sau khi Liên Xô kết thúc thời kỳ quá độ 
ĐÁP ÁN - B
148. Nội dung cơ bản của thời đại ngày nay là:
a - Thời đại quá độ lên chủ nghĩa tư bản 
b - Thời đại xây dựng chủ nghĩa xã hội 
c - Thời đại quá độ từ chủ nghĩa tư bản lên chủ nghĩa xã hội trên phạm vi
toàn thế giới 
d - Tất cả đều sai 
ĐÁP ÁN - C
149. Thời đại ngày nay được chia làm mấy giai đoạn:
a - Một 
b - Hai 
c - Ba 
d - Bốn 
ĐÁP ÁN - D
150. Phạm trù nào dùng để chỉ sự phân kỳ lịch sử xã hội, phân biệt những
nấc thang phát triển của xã hội loài người?
a - Thời đại 
b - Phương thức sản xuất 
c - Hình thái kinh tế xã hội 
d - Tất cả đều đúng 
ĐÁP ÁN - C
151. Giai đoạn thứ hai của thời đại ngày nay bắt đầu và kết thúc trong
khoảng thời gian nào?
a - Từ những năm 1970 đến cuối những năm 1980 
b - Sau 1945 đến đầu những năm 1970 
c - Từ năm 1917 1945 
d - Đầu những năm 1990 đến nay 
ĐÁP ÁN - B
152. Giai đoạn thứ ba của thời đại ngày nay bắt đầu và kết thúc trong
khoản thời gian nào?
a - Những năm 1970 đến cuối những năm 1980 
b - Sau năm 1945 đến đầu những năm 1970 
c - 1917 1945 
d - Đầu những năm 1990 đến nay 
ĐÁP ÁN - A
153. Đặc trưng cơ bản của giai đoạn thứ hai của thời đại ngày nay là:
a - Giai đoạn đột phá với thắng lợi của CMT10 Nga làm xuất hiện một
nước XHCN đầu tiên trên thế giới 
b - Chủ nghĩa xã hội đã phát triển từ một nước trở thành hệ thống hiện
thực trên thế giới 
c - Giai đoạn khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội 
d - Giai đoạn phục hồi của chủ nghĩa xã hội 
ĐÁP ÁN - B
154. Đặc trưng cơ bản của giai đoạn thứ nhất của thời đại ngày nay là:
a - Giai đoạn đột phá với thắng lợi của CMT10 Nga làm xuất hiện một
nước XHCN đầu tiên trên thế giới 
b - Chủ nghĩa xã hội đã phát triển từ một nước trở thành hệ thống hiện
thực trên thế giới 
c - Giai đoạn khủng hoảng của chủ nghĩa xã hội 
d - Giai đoạn phục hồi của chủ nghĩa xã hội 
ĐÁP ÁN - A
155. Trong thời đại ngày nay, hiện tượng nào là nguyên nhân cơ bản gây
ra những biến đổi bất thường của khí hậu toàn cầu?
a - Ô nhiễm môi trường 
b - Bùng nổ dân số 
c - Suy thoái sinh thái 
d - Bao gồm a, b, c 
ĐÁP ÁN - A
156. Sự sụp đổ của chế độ chủ nghĩa xã hội ở Liên Xô và Đông Âu vừa
qua đã ảnh hưởng đến tính chất và nội dung của thời đại ngày nay như thế
nào?
a - Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay có thay đổi 
b - Tính chất và nội dung của thời đại ngày nay không thay đổi 
c - Tính chất của thời đại ngày nay có thay đổi 
d - Nội dung của thời đại ngày nay có thay đổi 
ĐÁP ÁN - B
157. Tính chất của thời đại ngày nay là:
a - Thời kỳ quá độ từ CNTB lên CNXH trên phạm vi toàn thế giới 
b - Thời kỳ xây dựng những tiền đề kinh tế, chính trị, văn hóa, xã hội cho
CNXH 
c - Diễn ra cuộc đấu tranh gay go, quyết liệt giữa CNXH và CNTB trên
phạm vi toàn thế giới 
d - Giai cấp công nhân và nhân dân lao động tiến hành đấu tranh giành
chính quyền đi lên xây dựng CNXH 
ĐÁP ÁN - C
158. Nguyên nhân nào dẫn đến sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô và Đông
Âu?
a - Quan niệm và vận dụng không đúng đắn về CNXH 
b - Những sai lầm của đảng và của những người lãnh đạo cấp cao nhất
ĐCS Liên Xô 
c - Sự chống phá của chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch bằng
“Diễn biến hòa bình” 
d - Cả a, b, c 
ĐÁP ÁN - D
159. Trong những mâu thuẫn cơ bản của thời đại hiện nay, mâu thuẫn nào
nổi bật, xuyên suốt thời đại mang tính toàn cầu:
a - Mâu thuẫn giữa tính chất xã hội hóa của lực lượng sản xuất với quan
hệ sản xuất tư hữu về tư liệu sản xuất 
b - Mâu thuẫn giữa các nước đang phát triển và phát triển 
c - Mâu thuẫn dân tộc 
d - Mâu thuẫn giữa các nước tư bản với nhau 
ĐÁP ÁN - A
160. Cơ sở vật chất – kỹ thuật của chủ nghĩa tư bản là gì?
a - Công trường thủ công 
b - Cuộc cách mạng công nghiệp 
c - Nền đại công nghiệp cơ khí 
d - Trình độ sản xuất máy móc, cơ khí hóa 
ĐÁP ÁN - C
161. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị hang hóa sức lao động trong nền sản
xuất tư bản chủ nghĩa gọi là gì?
a - Lợi nhuận 
b - Chi phí sản xuất 
c - Chi phí lưu thông 
d - Giá trị thặng dư 
ĐÁP ÁN - D
162. Phương thức sản xuất TBCN có những giai đoạn nào?
a - CNTB tự do cạnh tranh và CNTB độc quyền 
b - CNTB hiện đại và CNTB độc quyền 
c - CNTB hiện đại và CNTB tự do cạnh tranh 
d - CNTB ngày nay và CNTB độc quyền 
ĐÁP ÁN - A
163. Xuất khẩu tư bản là:
a - Đầu tư trực tiếp ra nước ngoài 
b - Cho nước ngoài vay 
c - Mang hang hóa ra bán ở nước ngoài để thực hiện giá trị 
d - Cả a và b 
ĐÁP ÁN - A
164. Trong thời kỳ CNTB độc quyền:
a - Mâu thuẫn giữa giai cấp tư sản và vô sản không thay đổi 
b - Mâu thuẫn trên có phần dịu đi 
c - Mâu thuẫn trên ngày càng sâu sắc hơn 
d - Đời sống của giai cấp công nhân và nhân dân lao động dần được cải
thiện 
ĐÁP ÁN – B
165. Năng suất lao động là:
a - Hiệu quả, hay hiệu suất của lao động 
b - Sự hao phí lao động trong một đơn vị thời gian 
c - Giống như kéo dài thời gian lao động 
d - Các phương án trên đều đúng 
ĐÁP ÁN - A
166. Tiền làm chức năng tiền tệ thế giới:
a - Phương tiện mua hàng 
b - Thanh toán quốc tế 
c - Di chuyển của cải 
d - Tất cả các phương án trên đều đúng 
ĐÁP ÁN - D
167. Quy luật giá trị:
a - Quy luật kinh tế cơ bản của kinh tế hang hóa 
b - Quy luật kinh tế cơ bản của chủ nghĩa tư bản 
c - Quy luật chung của mọi hình thái kinh tế xã hội 
d - Các phương án trên đều đúng 
ĐÁP ÁN - A
168. Nội dung (yêu cầu) của quy luật giá trị:
a - Sản xuất, trao đổi tiến hành trên cơ sở hao phí lao động xã hội cần
thiết 
b - Giá cả bằng giá trị của hang hóa 
c - Giá cả lên xuống xoay quanh giá trị 
d - Giá cả hình thành tự phát trên thị trường 
ĐÁP ÁN - A
169. Tác dụng quy luật giá trị
a - Điều tiết sản xuất, lưu thông hàng hóa 
b - Kích thích cải tiến công nghệ 
c - Phân hóa những người sản xuất thành người giàu 
d - Cả a, b, c đều đúng 
ĐÁP ÁN - D
170. Giá cả bằng giá trị khi:
a - Cung bằng cầu 
b - Cung nhỏ hơn cầu 
c - Cung lớn hơn cầu 
d - Cả a, b, c đều sai 
ĐÁP ÁN - A
171. Giá cả lớn hơn giá trị khi:
a - Cung bằng cầu 
b - Cung nhỏ hơn cầu 
c - Cung lớn hơn cầu 
d - Cả a, b, c đều sai 
ĐÁP ÁN - B
172. Giá cả nhỏ hơn giá trị khi:
a - Cung bằng cầu 
b - Cung nhỏ hơn cầu 
c - Cung lớn hơn cầu 
d - Cả a, b, c đều sai 
ĐÁP ÁN - C
173. Kinh tế tự nhiên (tự cung, tự cấp) là sản xuất để:
a - Tiêu dung cho người sản xuất 
b - Tiêu dung cho người khác, cho xã hội 
c - Tiêu dung cho tất cả mọi người 
d - Các phương án trên đều đúng 
ĐÁP ÁN - A
174. Điều kiện cho sự ra đời và phát triển của kinh tế hang hóa
a - Phân công lao động xã hội và sự tách biệt kinh tế giữa chừng những
người sản xuất hang hóa 
b - Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu tư nhân về TLSX 
c - Phân công lao động xã hội và dựa trên sở hữu công cộng về tư liệu sản
xuất 
d - Tất cả các phương án trên đều sai 
ĐÁP ÁN - A
175. Giá trị sử dụng của hang hóa
a - Tính hữu ích cho người sản xuất ra nó 
b - Tính hữu ích cho người mua 
c - Cho cả người sản xuất và người mua 
d - Tất cả đều đúng 
ĐÁP ÁN - B
176. Lao động trừu tượng l

Câu 16: Điền vào chỗ trống cụm từ thích hợp khái niệm về khả năng :”Khả
năng là phạm trù triết học chỉ ......khi có đkien thích hợp”
A. Những tiền đề tạo nên sự vật mới
B. Cái chưa có, nhưng sẽ xuất hiện
C. Năng lực con người, sẽ xuất hiện
D. Mọi sự vận động của sự vật
Câu 17: Phạm trù triết học dùng để chỉ những gì đang có, đang tồn tại gọi là gì?
A. Hiện thực
B. Khả năng
Câu 18: Phạm trù triết học chỉ sự biểu hiện ra bên ngoài của bản chất gọi là gì?
A. Cái đơn nhất
B. Hiện tượng
C. Cái riêng
D. Hình thức
Câu 19; Chọn câu trả lời chính xác:
Mỗi sự vật trong điều kiện xác định có ...........
A. Vô tận các thuộc tính
B. Một số thuộc tính xác định
C. Một số thuộc tính nhất định
D. Hai thuộc tính đối lập
Câu 20: Hãy tìm từ phù hợp để điền vào chỗ trống:
“Ý thức chẳng qua chỉ là ......... được đem chuyển vào trong đàu óc con người
và được cải biên đi ở đó.”
A. Vật chất
B. Thông tin
C. Vật thể
D. Hình ảnh
Company

 About Us
 StuDocu World University Ranking 2021
 Doing Good
 Academic Integrity
 Jobs
 Dutch Website

You might also like