You are on page 1of 56

HUỲNH THANH TÙNG

990 TOEIC

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
DANH TỪ (NOUN)
Phân loại danh từ

accountant, applicant, attendant, attendee, consultant,


occupant, producer, product, analyst, architect, beneficiary,
consumer, contributor, distributor, donor, employee,
Danh từ cụ thể engineer, founder, inspector, instructor, interpreter, journalist,
manager, manufacturer, negotiator, operator, owner,
participant, receptionist, relative, representative, resident,
rival, subscriber, supervisor, technitian
account, accounting, appliance, attendance, consultation,
consultancy, occupancy, occupation, production, analysis,
architecture, benefit, consumption, contribution, distribution,
donation, employment, engineering, foundation, inspection,
Danh từ trừu tượng
instruction, interpretation, management, negotiation,
operation, ownership, participation, reception, relation,
representation, residence, rivalry, subscription, supervision,
technology
Danh từ tập hợp family, people, committee, team

Danh từ đếm được idea, printer, employee, candidate


Danh từ không đếm equipment, furniture, water, money
được
Danh từ riêng james, Korea, New York, Christmas

Danh từ đơn train, meeting, boss, presentation


Noun + Noun: Schoolchildren, pickpocket, overall, toothpick
V-ing + Noun: booking office, waiting room, filling station,
washing machine
Noun + V-ing: handwriting, sightseeing, flower arranging
Danh từ kép
Noun + V-er: taxi driver, fortune teller, screwdriver,
lawnmower
Adjective + Noun: expressway, blacksmith, blackboard,
greenhouse, freshman

Chức năng của danh từ: danh từ có thể làm chủ ngữ, tân ngữ, bổ ngữ

Vị trí của danh từ: đứng sau mạo từ, tính từ, tính từ sở hữu/ sở hữu cách, giới từ, và một danh từ
khác

Một số danh từ có 2 hình thức số nhiều với 2 nghĩa khác nhau


Brother => brothers (anh em), brethen (đồng đội, đồng nghiệp)
Cloth => cloths (vải vóc), clothes (quần áo)
Penny => pennies (các đồng xu), pence (số tiền xu)
Staff => staff (nhân viên), staves (khuôn nhạc)

Danh từ có hình thức số ít nhưng ngụ ý số nhiều


Army (quân đội), police (cảnh sát ), cattle (gia súc), poultry (gia cầm), clergy (giới chư tăng), people
(con người), government (chính phủ), team (đội, nhóm), family (gia đình)
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

Danh từ có hình thức số nhiều nhưng ngụ ý số ít


News (tin tức), measles (bệnh sởi), means (phương tiện), mathematics (môn Toán), physics (môn
Lý), athletics (môn điền kinh), economics (kinh tế học), linguistics (ngôn ngữ học), politics (chính trị
học), statistics (môn thống kê, nếu có nghĩa là số liệu thông kê thì số nhiều)

Danh từ luôn luôn số nhiều, không có hình thức số ít


Arms (vũ khí), belongings (tài sản cá nhân), clothes (quần áo), contents (nội dung, những thứ được
đựng trong…), earnings (thu nhập), goods (hàng hoá), jeans (quần jeans), outskirts (ngoại ô),
remains (di tích), savings (tiền tiết kiệm trong ngân hàng), scissors (cái kéo), surroundings (khu vực
chung quanh), troops (quân đội), trousers (quần tây), shorts (quần lửng), valuables (đồ quý giá)

Danh từ đếm được dễ bị nhầm lẫn là không đếm được


Discount (giảm giá), approach (cách thức), compliment (lời khen), standard (tiêu chuẩn), price
(giá), statement (lời tuyên bố, bản sao kê), request (yêu cầu), fund (quỹ, món tiền dành cho mục
đích nào đó), purpose (mục đích), workplace (nơi làm việc), refund (tiền trả lại), source (nguồn),
measure (phương pháp), relation (mối liên hệ), result (kết quả), saving (tiền tiết kiệm được từ một
việc gì đó)

Danh từ không đếm được dễ bị nhầm lẫn là đếm được


Access (sự tiếp cận, truy cập), luggage (hành lý), advice (lời khuyên), machinery (máy móc),
baggage (hành lý – Anh Mỹ), news (tin tức), equipment (thiết bị), stationery (văn phòng phẩm),
information (thông tin), weaponry (các loại vũ khí, kĩ thuật chế tạo vũ khí)

Những danh từ đếm được và không đếm được dễ gây nhầm lẫn vì có nghĩa gần giống nhau

Một số danh từ ghép hay gặp trong bài thi TOEIC

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

Những danh từ cùng gốc nhưng có nghĩa khác nhau hoàn toàn

-coverage: sự đưa tin


cover: vỏ bọc, bìa, màn che
covering: sự bao phủ, mạ, cái bao
-entry: danh sách người thi đấu, nhập dữ liệu
entrance: lối vào
-identification: giấy tờ chứng minh, sự nhận dạng
identity: nhân dạng, giấy chứng minh, nét đặc trưng
-interests: lợi ích, sở thích
interest: sự quan tâm
-likelihood: khuynh hướng
likeness: sự giống nhau
-objective: mục tiêu
object: vật thể
objectivity: tính khách quan
objection: sự phản đối
-permit: giấy phép (có thời hạn) – fishing/residence/parking/work permit
permission: sự cho phép, giấy phép
-production: sự sản xuất
product: sản phẩm
produce: nông sản
productivity: năng suất
-remainder: phần còn lại
remains: hài cốt, tàn tích, đồ thừa
-sense: khả năng (business sense), ý thức, giác quan
sensation: cảm giác, sự xúc động mạnh
-utilization: sự tận dụng
utility: tiện ích, đồ dùng

Một số hậu tố hình thành danh từ


-ment: develop – development, improve – improvement, employ – employment
-ation: explain – explanation, inform – information, invite – invitation, limit – limitation
-ion: attract – attraction, discuss – discussion, invent – invention, prevent – prevention
-tion: solve – solution, produce – production, describe – description
-ance: perform – performance, appear – appearance, annoy – annoyance
-al: arrive – arrival, refuse – refusal, survive – survival, appraise – appraisal
-age: marry – marriage, short – shortage, cover – coverage
-ness: shy – shyness, effective – effectiveness, happy – happiness, kind – kindness
-ce: different – difference, important – importance, significant – significance
-ity: pure – purity, responsible – responsibility, equal – equality, real – reality

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
ĐẠI TỪ & MẠO TỪ (PRONOUN & ARTICLE)

ĐẠI TỪ

Personal pronoun Possessive Reflexive


Possessive
Subject Object adjective pronoun
pronoun
pronoun pronoun (Tính từ sở (Đại từ phản
(Đại từ sở hữu)
hữu) thân)
I Me Mine My Myself
Yourself/
You You Yours Your
Yourselves
We Us Ours Our Ourselves
They Them Theirs Their Themselves
He Him His His Himself
She Her Hers Her Herself
It It Its Itself

Lưu ý:
- Đại từ sở hữu (possessive pronoun) = tính từ sở hữu (possessive adjective) + noun
- Theo sau tính từ sở hữu luôn là một danh từ/cụm danh từ
- Đại từ phản thân được dùng thay cho tân ngữ khi chủ ngữ và tân ngữ là một, hoặc được
dùng để nhấn mạnh chủ ngữ hoặc tân ngữ của một câu (trường hợp này đại từ phản thân có thể
được lược bỏ)

Demonstrative pronouns Demonstrative adjectives


(Đại từ chỉ định) (Tính từ chỉ định)
Số ít This/that These/those
Số nhiều This/that These/those

Lưu ý:
- Đại từ chỉ định that/those được dùng để thay cho một danh từ đã được nhắc đến trước đó

- Sau that/those là một bổ ngữ (cụm giới từ, mệnh đề quan hệ, cụm từ phân từ)
- That không thể thay cho một người làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của mệnh đề quan hệ
- This/these không thể thay thế that/those
- Đại từ chỉ định This/that/these/those có thể đứng một mình, làm chủ ngữ hoặc tân ngữ của
câu
- Tính từ chỉ định this/that/these/those được theo sau bởi một danh từ
- The former (người/vật nói trước) và the latter (người/vật nói sau) cũng là đại từ chỉ

Indefinite pronouns Indefinite adjectives


(Đại từ bất định) (Tính từ bất định)
• One/ones (thay thế cho một danh từ
đếm được số ít/ số nhiều đã nhắc đến ở
phía trước)
I like all the picturess except this one.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
• One/ ones có thể được lượt bỏ khi
đứng sau which/ this/ that/ these/ those/
each/ another/ tính từ so sánh nhất
• One/ ones không thể lượt bỏ khi đứng
sau the/ every/ một tính từ
Another (một người hoặc một vật khác bên Another + singular noun
cạnh người/vật đã được nhắc tới) His wife left him for another man.
Buy two CDs and get another completely
free.

• Others (những người/vật bên cạnh • Other + plural noun


những người/vật đã được nhắc tới) You’d better change into some other
Some people like cars, others like clothes.
motorbikes. • The other + one/ singular noun
• The others (những người/vật còn lại) There are 2 books on the table. One book is
I can't do the fourth and fifth questions but mine and the other book is yours.
I've done all the others. • The other + plural noun
• The other (người/vật còn lại) The other hotels are full.
He kept shifting awardly from one foot to • The other day = a few days ago
the other.
Each other :Lẫn nhau
One another
Susan and Robert kissed each other
passionately.
They often stay at one another’s houses.

• Each + (of the, these, those, my,… + • Each + singular N


plural N / + of us, them, you) • Every + singular N
I’m going to ask each of you to speak for Grill the fish for five minutes on each side.
three minutes. You have to enter your password every time
you log on.

Each và Every có thể thay thế cho nhau


trong đa số trường hợp, nhưng chúng có
đôi chút khác biệt như sau
+ Sử dụng each khi nói đến từng người/ vật
riêng biệt trong một nhóm, từng người/ vật
một
Each student came forward to receive a
medal.
+ Sử dụng every khi nói đến toàn bộ một
nhóm người/ vật và xem như một tổng thể,
không có ngoại lệ
Every student was given a prize.
+ Dùng every sau almost/ nearly/ not.
Almost every window was broken.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
• Some (câu xác định, hoặc câu yêu cầu, • Some/Any + danh từ đếm được số
đề nghị dưới hình thức câu hỏi) nhiều/danh từ không đếm được
• Any (câu phủ định, nghi vấn, hoặc câu • (some và any có nghĩa là một vài, một
khẳng định với if và câu khẳng định với ít)
nghĩa bất cứ cái nào) • Some/Any + danh từ số ít đếm được
• (some có nghĩa là một cái nào đó, any
có nghĩa là bất cứ cái nào)

Someone/Somebody
Something
Anyone/Anybody
Anything
None = not one/ not a (+ of the, these, No + N = not a/ not any + singular noun
those, my,…+ N/ + of us, them, you) No trains will be affected by this incident.
Despite her illness, she had lost none of her There’s no food left in the fridge.
enthusiasm for life.

None có thể dùng để trả lời cho câu hỏi bắt


đầu bằng How much/ How many
No one/ Nobody
Nothing = not anything
+ No one/ Nobody có thể dùng để trả lời cho
câu hỏi bắt đầu bằng who
+ Nothing có thể dùng để trả lời cho câu hỏi
bắt đầu bằng what
Most of + the, this, that, these, those, Most + N
my,…+ N Most research in this field has been carried
It was Sunday and most of the shops were out by the Russians.
shut. Like most people, I try to take a vacation
Most of the time it’s very quiet here. every year.

• Either (cái/người này hoặc cái/người Either + Singular noun


kia trong hai cái/người) (+ of + the, these, Neither
those, my,… + plural noun/ us, you, them) We can offer a comfortable home to a
Could either of you lend me five pounds? young person of either sex.
It was a game in which neither team
• Neither (cả hai đều không) (+ of + the, deserved to win.
these, those, my,… + plural noun/ us, you,
them) Either … or…
Neither of the answers is right. Neither … nor…

Both ((+ of) the, these, my, her… + plural N / Both + plural noun
+ of us, them, you) Both Helen’s parents are doctors.
Both of my grandfathers are farmers.
Both … and …
All (+ (of) the, these, my,… + singular/plural All có thể đứng trước hoặc sau một danh
N / + of us, them, you) từ (đếm được hoặc không đếm được)

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Almost all of the music was from Italian All children should be taught to swim.
operas. All wood tends to shrink.

All đứng một mình và làm chủ ngữ = the


only thing

MẠO TỪ

a/an the No article


• Nói chung chung, • Chỉ sự việc đã biết, đã • Danh từ số nhiều
chưa được nhắc tới được nhắc tới hoặc danh từ không đếm
• Đứng trước danh từ • Chỉ vật hay nhóm vật được, theo nghĩa chung
số ít đếm được thể là duy nhất, hoặc được chung
• Trước tên gọi các xem là duy nhất: the sun, the • Các bữa ăn:
bữa ăn khi có tính từ đứng world breakfast, lunch, dinner
trước các tên gọi đó: a • Đứng trước một danh (trừ các bữa ăn cụ thể:
delicious lunch từ nếu danh từ này được xác the wedding dinner)
• A đứng trước một định bằng một cụm từ hoặc • Tước hiệu:
phụ âm hoặc một nguyên một mệnh đề: On your desk President Donald Trump
âm có âm là phụ âm: a is the receipt for the airline • Trước tên một cái
game, a university, a one- tickets which must be picked hồ: Lake Erie
legged man, a European up tomorrow. • Trước tên một
country • Đứng trước tính từ để đỉnh núi: Mount Everest
• An đứng trước một chỉ một nhóm người nhất • Trước tên một
nguyên âm, một âm câm định: the rich, the old, the hành tinh: Mars
hoặc trước các mẫu tự đặc homeless • Trước tên trường
biệt đọc như nguyên âm: • The + họ (plural) để chỉ học, trường đại học, cao
an egg, an hour, an SOS gia đình: The Smiths, The đẳng bằng đầu bằng
Simpsons danh từ riêng: Boston
• Trước tên biển, đại University
dương, sông, cụm hồ, vịnh: • Trước tên quốc gia
the Red sea, the Pacific có một từ: France
ocean, the great Lakes • Trước tên lục địa,
• Trước tên dãy núi: the bang: Asia, California
Rocky mountains • Trước tên một
• Trước tên trường học, môn thể thao: play
trường đại học, cao đẳng: basketball, play chess
the Universty of Social • Trước danh từ
sicences and Humanitie trừu tượng: freedom,
• Trước số thứ tự: the happiness
First World War • Trước tên môn
• Trước tên cuộc chiến học: Literature
tranh: the Viet Nam war • Trước một ngày lễ:
• Trước tên quốc gia Christmas
nhiều hơn một từ (trừ Great

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Britain, New Zealand): the • Trước tên một
United States phương tiện đi lại: by
• Trước tên dân tộc: the bus, by car
Indians
• Trước tên một nhạc cụ:
the guitar

ĐỘNG TỪ (VERBALS)

Transitive verbs Intransitive verbs Linking verbs


(Ngoại động từ) (Nội động từ) (Liên động từ)
• Ngoại động từ có 1 tân Ví dụ: Come, die, go, laugh, Dùng để diễn tả trạng thái của
ngữ respond, relax, thrive, chủ ngữ thay vì diễn tả một
Allocate, acquire, admire, arrive, sneeze hành động
assess, attract, expect,
generate, maintain, prohibit, Một số động từ vừa là Be
secure, verify ngoại động từ vừa là nội Keep
động từ: Prove
• Ngoại động từ có 2 tân Change, close, write, run, Remain
ngữ (gián tiếp và trực tiếp) stop, open, ring, break Stay
Send, give, buy, get, bring, Become
cost, leave, make, offer, owe, Grow
pass, pay, play, promise, read, Come
refuse, show, sing, take, End up
Turn out + adjective /
teach, tell, wish, write, hand)
Seem +noun phrase
Khi tân ngữ gián tiếp đứng sau Appear
tân ngữ trực tiếp, thường có Sound
thêm to, for đứng trước nó Look

Go
Smell
Taste
Keep

• Sau appear, look, seem,


prove, turn out có thể + to be
• Go deaf, bust, wrong,
dead, missing
• Turn/go black/red
• Get
ill/old/tired/pregnant
• Become
adapted/aware/convinced

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

To infinitive
Modal Verbs/Semi-modal
Verbs + to Verbs + O + to Verbs + Gerund
verbs + Bare infinitive
infinitive infinitive
• can/could/be able to Agree (đồng ý), Advise (khuyên), Admit/ confess to
(chỉ năng lực) arrange (sắp xếp), allow (cho phép (thừa nhận, thú
• can/could/may/might ask (yêu cầu), care một người làm nhận), avoid
(chỉ khả năng xảy ra một (cố gắng), cease điều gì/ cho phép (tránh), appreciate
việc) (dừng), choose điều gì đó xảy ra), (coi trọng, biết ơn),
• could/be allowed to (lựa chọn), claim ask (yêu cầu), consider (cân nhắc,
(chỉ sự cho phép) (tuyên bố), assume (cho rằng), xem xét), delay/
• will/would consent (đồng ý, beg (cầu xin), postpone/ put off/
• used to chấp thuận), believe/ think/ defer (trì hoãn),
• must/ have (got) to decide (quyết understand (tin deny (chối bỏ),
(phải) định), deserve rằng, cho rằng), enjoy (thích),
• needn’t/ Don’t have (xứng đáng), cause (khiến), escape (tránh một
to (không cần phải) determine (kiên challenge (thách việc khó chịu, nguy
• mustn’t (không được quyết), demand thức), command/ hiểm), finish (hoàn
phép) (yêu cầu, đòi hỏi), order (ra lệnh), thành), keep
• need desire (mong compel/ force (bắt (=continue),
muốn), expect buộc), consider mention (đề cập
• needn’t/ don’t need
(mong đợi, kì (xem … như), tới), mind (bận
to (cho phép không làm
vọng), fail (không convince/ lòng về), miss (bỏ
một việc gì đó)
thể làm được, thất persuade (thuyết lỡ), practise (thực
needn’t have + past
bại trong việc gì), phục), enable hành, luyện tập),
participle (đáng lý không
fear (không dám), (=allow), quit (dừng, từ bỏ),
cần phải làm, nhưng đã
happen (tình cờ), encourage (khuyến recall/ recollect
làm)
help (giúp đỡ), khích), expect (kì (nhớ lại, hồi
• should/had better
hesitate (do dự), vọng), find (nhận tưởng), report (báo
(khuyên, nên)
hope (hy vọng), thấy), forbid (cấm, cáo về việc), resent
• should/ought to (cần
intend/ mean (dự không cho phép), (bực tức về việc),
phải)
định, có ý định), get (khiến, thuyết resist/oppose
should (not)/ ought (not)
learn (học cách), phục, nhờ), hate (phản đối việc),
have + past participle
long/ yearn (mong (ghét), imagine resume (bắt đầu lại
(đáng lý nên (không nên)
mỏi), manage (tưởng tượng), sau một khoảng
làm nhưng đã không làm
(xoay sở, thành instruct (hướng gián đoạn), risk
(làm))
công trong việc), dẫn), intend (có ý (đánh liều), suggest
• must/ might (not)/
need (cần), định), invite (mời), (đề xuất)
may (not)/ cann’t/ couldn’t
neglect/ omit know (biết), lead
(chỉ sự dự đoán)
(không thể, quên (khiến ai đó nghĩ/
may (not)/ might (not)/
làm một việc phải làm một việc), like
could(n’t)/ must/ can’t +
làm), offer (ngỏ ý), (muốn), love (yêu,
have + past participle (dự
plan (=intend/ thích), mean
đoán ở quá khứ)
expect), pretend (=intend), permit
(giả vờ), prepare (=allow), prefer
(chuẩn bị), (thích), teach
promise (hứa), (dạy), tell (bảo),
propose (đề xuất), tempt (lôi kéo),
refuse (từ chối), trust (tin tưởng),
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
swear (cam đoan, urge (hối thúc),
thề), seem/ want/ wish (mong
appear (có vẻ), muốn), warn (cảnh
strive (cố gắng), báo, khuyên =
tend (có khuyh advise)
hướng), threaten
(đe doạ),
want/wish (mong
muốn)

Lưu ý:
- Một số động từ có thể the sau bởi to infinitive hoặc gerund (nghĩa không thay đổi):
like, love, prefer, begin, start, intend, attempt, continue
- Một số động từ theo sau bởi to infinitive hoặc gerund (nghĩa thay đổi):

+ to V + V-ing
Stop Dừng lại để làm một việc Dừng việc đang làm
khác
Go on Tiếp tục chuyển sang làm Tiếp tục làm việc đang làm
một việc khác = continue
Forget Quên làm một việc gì đó Quên là đã làm việc đó
đáng lý phải làm
Remember Nhớ làm một việc gì đó Nhớ là đã làm một việc gì
như là nghĩa vụ phải làm đó ở quá khứ
Regret Tiếc khi phải làm một việc Tiếc vì đã làm một việc gì
gì đó đó ở quá khứ

- Advise/recommend/encourage/permit/allow + V-ing
O + to V
- let (cho phép)
make (bắt, khiến) + O + bare infinitive
have (nhờ, thuê, bảo)

Một số cách diễn đạt + V-ing

Giới từ to + V-ing

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Một vài hậu tố hình thành động từ:
-en: wide – widen, length – lengthen, strength – strengthen, threat – threaten, tight – tighten,
broad – broaden, loose – loosen, flat – flatten, sharp – sharpen
-ize/ise: apology – apologize, special – specialize, summary – summarize, critic – criticize,
sympathy – sympathize, modern – modernize, industrial – industrialize
-ify: pure – purify, class – classify, simple – simplify

TÍNH TỪ
(ADJECTIVES)

Descriptive adjectives nice, green, colorful, large, wide


(Tính từ miêu tả)
Possessive my, his, her, your, our, their, its
adjectives
(Tính từ sở hữu)
Limiting
Demonstrative this, that, these, those
adjectives
adjectives
(Tính từ
(Tính từ chỉ định)
giới hạn)
Determiniers some, any, each, every, all, many, much, few, little
(Từ xác định làm
tính từ)
intersted (thích, quan tâm)/ interesting (hấp dẫn)
fascinated/ fascinating
amused (thích thú)/ amusing (thú vị)
amazed (ngạc nhiên)/ amazing (gây ngạc nhiên)
surprised/ surprising
astonished/ astonishing
annoyed (bực bội)/ annoying (phiền phức)
bored (chán nản)/ boring (chán phèo)
confused (hoan mang, lẫn lộn)/ confusing (gây
nhầm lẫn)
excited (hào hứng)/ exciting (hấp dẫn, lôi cuốn)
shocked (sửng sốt)/ shocking (gây sửng sốt)
Participles functioning as worried (lo lắng)/ worrying (đáng lo)
adjectives depressed (buồn phiền)/ depressing (gây phiền não)
(Phân từ dùng làm tính từ) disgusted (chán ghét, ghê tởm)/ disgusting (kinh
tởm)
embarrased (lúng túng, ngượng)/ embarrasing (làm
lúng túng)
frightened (hoảng sợ)/ frightening (kinh khủng)

• Tính từ tận cùng bằng -ed mang nghĩa bị động


và thường dùng trong cấu trúc:

S + linking verb + adjective …

chủ ngữ thường là danh từ hoặc đại từ chỉ người

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
• Tính từ tận cùng bằng -ing mang nghĩa chủ
động và thường kết hợp với chủ ngữ chỉ vật hoặc
chủ ngữ giả it

Adverb + past participle: well educated (có giáo


dục), well-prepared (được chuẩn bị tốt), newly-born
(mới sinh), newly-wedded (mới cưới), well-
developed (phát triển mạnh)
• Noun + past participle: home-grown (được
trồng ở nhà), man-made (nhân tạo), hand-made
(làm bằng tay, thủ công), hand-written (viết tay)
• Adjective + noun-ed: kind-hearted (tốt bụng),
long-haired (tóc dài), old-fashioned (lỗi thời). near-
Compound adjectives
sighted (cận thị), absent-minded (đãng trí)
(Tính từ ghép)
• Adjective + present participle: good-looking
(xinh đẹp), hard-working (chăm chỉ), easy-going (dễ
tính)
• Cardial number + singular noun: five-year,
three-bedroom, ten-year-old
• Noun + adjective: homesick (nhớ nhà), duty-
free (miễn thuế), waterproof (chống nước),
trustworthy (đáng tin tưởng)
• Noun + V-ing: Spanish speaking, peace loving
• appreciable (dễ thấy, có thể đánh giá)/
appreciative (biết đánh giá, biết thưởng thức)
• argumentative (thích tranh cãi, có lý lẽ)/
arguable (đáng ngờ, đáng tranh cãi)
• beneficial (có lợi)/ beneficient (thương người)
• careful (cẩn thận)/ caring (chu đáo)
• considerable (đáng kể)/ considerate (ân cần)
• comparable (có thể so sánh)/ comparative
(tương đối)
• comprehensible (có thể hiểu được)/
comprehensive (toàn diện)
• economic (thuộc về kinh tế)/ economical (tiết
Confusing adjectives
kiệm)
(Tính từ dễ gây nhầm lẫn)
• favorable (có lợi, có triển vọng)/ favorite
(được ưa thích)
• impressive (gây ấn tượng)/ impressed (bị ấn
tượng, ngưỡng mộ)
• informed (nắm được tình hình)/ informative
(có nhiều thông tin)
• persuasive (có tính thuyết phục)/ persuaded
(bị thuyết phục)
• probable (có khả năng xảy ra)/ probabilistic
(có tính xác suất)
• profitable (có lợi, có lời)/ proficient (thành
thạo)
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
• prospective (ở tương lại, sắp xảy ra)/
prosperous (thịnh vượng)
• reliable (có thể tin tưởng)/ reliant (phụ thuộc)
• respectable (đáng kính)/ respectful (lễ phép)
• responsible (có trách nhiệm)/ responsive (sẵn
sàng đáp trả)
• satisfactory (chấp nhận được, tạm được)/
satisfying (vừa ý, thoả mãn)
• seasonal (theo mùa)/ seasoned (có kinh
nghiệm)
• successful (thành công)/ successive (liên tiếp
nhau)
• understanding (hiểu biết, sáng suốt)/
understandable (dễ hiểu)

Lưu ý:
- Chức năng của tính từ:
§ Bổ nghĩa cho danh từ: thường đứng ngay trước danh từ đó
§ Bổ ngữ cho tân ngữ:

find
make
call
S+ consider + O + adjective
keep
think
declare

§ Bổ ngữ cho chủ ngữ:

S + linking verbs + adjective

§ Đứng sau đại từ bất định để bổ nghĩa cho các từ đó

- Trật tự cuả tính từ

số lượng – cảm nghĩ - kích thước - tuổi thọ - màu sắc - xuất xứ - chất liệu + Noun

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

Một số cách diễn đạt be + adj hay gặp trong TOEIC

Một số hậu tố hình thành tính từ


-ive: attract – attractive, act – active, create – creative, decision – decisive, instruction –
instructive, competition – competitive
-ative: inform – informative, talk – talkative
-able: suit – suitable, rely – reliable, bear – bearable, believe – believable
-ful: care – careful, beauty – beautiful, use – useful, harm – harmful, success – successful
-less: care – careless, use – useless, harm – harmless, hope – hopless
-al: nation – national, tradition – traditional, person – personal
-y: health – healthy, wealth – wealthy, noise – noisy, rain – rainy
-ic: energy – energetic, alcohol – alcoholic, sympathy – sympathetic
-ous: danger – dangerous, fame – famous, poison – poisonous, ambition – ambitious
-ly: day – daily, friend – friendly

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
TRẠNG TỪ
(ADVERBS)

Phân loại trạng từ

Adverbs of Adverbs of Connecting Emphasizing Confusing Other


time frequency adverbs adverbs adverbs adverbs
- already always Besides - just/ hard (vất also (cũng,
(diễn tả một Moreover right + vả, chăm đứng đầu,
việc đã được almost Furthermore before/ after chỉ) giữa, cuối
thực hiện) - only/ hardly câu) = too/
- still often Therefore just + (no/not) as well
(diễn tả một frequently Hence prepositional (cuối câu)
việc vẫn đang Consequently phrase/ noun high (cao,
tiếp diễn) usually phrase dữ dội) later (two
- yet However - well + highly (rất, days later,
(diễn tả một once/ Nevertheless prepositional hết sức, ở later đứng
việt chưa xảy twice/ three Nontheless phrase (=very một mức một mình
ra) times + a much) độ cao) nghĩa là at
- ever day/week Otherwise - even + some time
(dùng trong Then noun/ noun great in the
câu hỏi và sometimes Meantime/ phrase/ verb (tuyệt vời) future)
câu phủ định, meanwhile - quite + greatly
diễn tả một hardly/ Or (else) a/an + noun (very thereafter
việc đã diễn rarely/ - nearly/ much) (after that)
ra trong quá seldom/ almost/ just
khứ không scarcely/ (dùng trong large (rộng, since
xác định thời barely so sánh bằng) lớn)
gian) - much/ largely forward
- ago (có never even/ still/ (phần lớn = (chỉ trạng
thời gian cụ far/ a lot/ by mostly = thái,
thể) far (dùng mainly) chuyển
- once trong câu so động)
(diễn tả một sánh hơn) late (trễ) ahead (chỉ
việc từng - by far/ lately (gần định
diễn ra quite (dùng đây = hướng, vị
nhưng giờ trong câu so recently) trí – về
không còn sánh nhất) không gian
nữa) - so + most (hơn và thời
adj/adv (that cả, vô cùng, gian)
S V) cực kì)
- such mostly whatsoever
(a/an) adj + N (phần lớn, dùng sau
(that S V) hầu hết, no + N/
- too thường là) nothing để
adj/adv có ý nhấn mạnh
phủ định near (sắp
tới – về

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
không gian
và thời gian
nearly
(suýt, gần
như)

Lưu ý:
Chức năng của trạng từ:
- Bổ nghĩa cho động từ
- Bổ nghĩa cho tính từ, đứng trước tính từ đó
- Bổ nghĩa cho trạng từ khác, đứng trước trạng từ đó
- Bổ nghĩa cho cả câu, đứng đầu câu

GIỚI TỪ
(PREPOSITION)

Tháng (in June) Một khu vực đóng, có


Năm (in 2010) ranh giới (in the
Mùa (in Spring) country/ world/ city/
In Thế kỉ/ thập kỉ (in the 1990s) room, town)
Một giai đoạn thời gan (in three
months)
Buổi trong ngày (in the morning)
Thứ trong tuần (on Monday, on On the table
In/ On/ AT Friday afternoon) On the first floor/
On Ngày (on 2nd September) level
Ngày lễ (on Christmas Day) On the Red river
On the wall
Giờ (at 3am) At the intersection
Thời gian trong ngày (at noon, At the station
At night, midnight, midday) At the bus stop
Thời điểm (at the beginning/ end At Franklin street
of …)
Since
From + một mốc thời gian (June, Sunday
Until morning, 3pm,..
By
Before/ prior to
Time
For/ during + một khoảng thời
Over/ through/ gian (3 years, a
throughout decade, holiday,…
Within
Above/ over (have the edge over, above/over his head)
Below/ under (below/under the sink, under pressure, uder
Place control, under close supervision, under investigation,
under consideration, under development)
Beside/ next to (next to my wife)
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Behind (behind the building)
Between/ among (a difference/ gap between A and B)
Near (near a window)
Within (within the organization, within a radius of)
Around (around the world, around the corner)
From
To accross
Through
Direction Along
For/ toward/ towards (leave for…)
Into
Out of
Reason Because of/ due to/ owing to/ on account of
Concession Despite/ in spite of/ with all
Purpose For
Exception Except (for), excepting, aside from, apart from
Barring, without, but for
Addition In addition to
Besides
Apart from
A of B
• A là danh từ, B là chủ ngữ ngầm hiểu: the
development of the company, the resignation of my
colleague
• A là danh từ, B là tân ngữ ngầm hiểu: the shipment
Of of facemasks, the marketing of local brands
• A và B là đồng vị ngữ: the idea of establishing a
school, the chance of meeting a celebrity
• A là một phần của B: this area of the city, the end of
the year

about/ on/ over


Drawing people’s attention as to/ as for
to a particular subject concerning/ regarding
(về…) with/in regard to/ with respect to
with/in reference to
• by (bởi, bằng cách…)
• through (suốt, nhờ, vì, băng qua…)
• througout (từ đầu đến cuối, khắp, suốt,…)
• with (với, cùng với…)
• without (không có…)
Other • as (như..(chỉ chức năng), khi…)
• like/ unlike
• against (chống lại, tương phản, tựa vào…)
• beyond (quá, vượt xa hơn…)
• following (theo sau, tiếp nối…)
• plus (cộng với)

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

apologize (to sb): xin lỗi


aim: hướng tới
apply: nộp đơn xin
forgive sb: tha lỗi cho ai về…
hope: hy vọng
long: mong chờ + for
prepare: chuẩn bị cho
search: tìm kiếm
watch: quan sát
wish: ao ước:

concentrate: tập trụng


focus
congratulate sb: chúc mừng ai vì + on
depend: phụ thuuộc, dựa vào
rely
insist: khăng khăng

learn: học hỏi từ


Verb + Preposition prevent + O: ngăn chặn
stop + O
differ: khác với + from
infer: suy ra từ
escape: thoát ra khỏi
borrow sth: mượn

care: quan tâm, lo lắng


complain (to sb): phàn nàn về
hear: nghe kể về
know: biết + about
learn: tìm hiểu về
say sth: nói gì đó về
talk: nói về

think: nghĩ về
warn sb: cảnh báo về
wonder: tự hỏi, thắc mắc
worry: lo lắng về
write: viết về
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

aim: hướng tới


fire: bắn vào
laugh: cười nhạo, coi thường
look: nhìn + at
point: chỉ vào
shout: hét vào
yell

choose: lựa chọn giữa


decide
+ between A and B
differentiate: phân biệt
distinguish

belong: thuộc về
talk: nói chuyện với
explain: giải thích cho
present sth: trình bày, giới thiệu
write: viết thư cho
introduce sth: giới thiệu
object: phản đối + to
refer: đề cập tới
contribute: góp phần, đóng góp
transfer A: giao lại cho
direct A: chuyển … tới
return A: trả lại cho

admire (ngưỡng mộ)/ accuse (cáo buộc)/ assure (cam đoan)


+ sb + of
blame sb for sth/ blame sth on sb: đỗ lỗi
give up: từ bỏ
look after: chăm sóc
look for: tìm kiếm
look up: tra cứu
look forward to: mong đợi
put on: mặc vào
put off/ call off: hoãn lại
stand for: là chữ viết tắt của, tranh cử
approve of sth: chấp thuận
participate in/ take part in: tham gia vào
succeed in: thành công trong việc
provide sb with sth/ provide sth for sb: cung cấp
agree with: đồng ý với
beg for: nài nỉ xin
change into/ turn into: biến thành, trở thành
arrive at/in: đến
account for: chiếm, lý giải cho
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
comply with: tuân thủ
consist of: bao gồm
sympathize with: cảm thông với

anxious: lo lắng
concerned: lo lắng, quan tâm tới
worried
annoyed: khó chịu + about
depressed: buồn phiền
upset
Adjective + preposition excited: hào hứng

amazed: ngạc nhiên


surprised
astonished
annoyed: khó chịu
bad: dở, tệ
terrible
+ at
awful
useless
clever: giỏi
good
skilled
excited: hào hứng

amazed
annoyed
astonished
concerned
disturbed: lo lắng, bồn chồn + by
excited
impressed: ấn tượng
shocked
surprised

clever: khôn ngoan


cruel: tàn nhẫn
generous: hào phóng
good: tử tế
kind: tốt bụng
It unkind
This + be mean: xấu xa
That nasty: xấu xa + of sb + to V
nice: tốt bụng
polite: lịch sự
rude: thô lỗ
selfish: ích kỉ
true: chân thật
typical: đặc trưng
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

cruel
good
kind
mean
nasty + to sb
nice
polite
rude
unkind

annoyed
bored: chán
fed up
concerned: quan tâm tới
disappointed: thất vọng
impressed + with
obsessed: ám ảnh
pleased: hài lòng
satisfied
delighted
wrong: không ổn

bad (không tốt)/ good (tốt)/ concerned (lo lắng)/


responsible (có trách nhiệm) + for
disappointed (thất vọng)/ interested (quan tâm, hứng thú) +
in
frightened/ scared/ terrified (sỡ hãi) + of
similar to: tương tự như
identical to: giống y hệt
contrary to: khác với, ngược lại
absent from: vắng mặt
equivalent to: tương đương
familiar to sb: quen thuộc với
familiar with sth

excuse: lời biện hộ, xin lỗi


explanation: lời giải thích
ideas: ý tưởng
need: nhu cầu
demand + for
reasons: lý do
Noun + preposition
reputation: danh tiếng
responsibility: trách nhiệm
respect: sự tôn trọng

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
change: sự thay đổi
decrease/drop/fall: sự sụt giảm
increase/rise/growth: sự gia tăng + in
experience: kinh nghiệm

experience: trải nghiệm


understanding: hiểu biết + of
knowledge: kiến thức

effect: ảnh hưởng, tác động


impact
influence + on
dependence: sự phụ thuộc
reliance

access to: lối vào, quyền truy cập, sự tiếp cận


information about: thông tin
permission for: sự cho phép
solution to: giải pháp
exposure to: sự tiếp xúc
advocate for/ of: người ủng hộ
lack/ shortage of: sự thiếu hụt
dispute about/ over: tranh chấp, tranh luận

• by means of: bằng phương tiện


• in honor of: để tỏ lòng tôn kính với
• in response to: để phản ứng lại
• in place of: thay cho
Fixed expression of more
• in violation of: vi phạm
than one preposition
• in charge of: phụ trách
• in observance of: tuân thủ theo
• in respect of: về, nói về
• on behalf of: thay mặt cho

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
CÁC THÀNH PHẦN & CẤU TRÚC CÂU
(BASIC SENTENCE ELEMENTS)

Modifiers
Subjects Verbs Objects Complements
(Từ/ Cụm từ bổ
(Chủ ngữ) (Động từ) (Tân ngữ) (Bổ ngữ)
nghĩa)
• Danh từ/ Cụm • Đứng • Danh từ/ • Danh từ • Cụm giới
danh từ: the top sau chủ Cụm danh từ • Cụm danh từ: At the
executives, our ngữ • Mệnh đề từ conference
clients • Có danh từ • Mệnh đề • To –
• Mệnh đề danh thể đứng • Đại từ danh từ infinitive
từ: Whether we sau trợ • Danh • Danh • Cụm phân
have to work or not động từ, động từ động từ từ
• Đại từ: He động từ • To – • To – • Mệnh đề
• Danh động từ: đặc biệt infinitive infinitive quan hệ
Running a business • Tính từ • Mệnh đề
• To – infinitive: trạng ngữ
To succeed in this • Đứng sau
area một ngoại động • Đứng sau • Đứng
• từ và bổ nghĩa linking verbs, đầu, giữa, cuối
Chủ ngữ giả: cho ngoại động bổ nghĩa cho câu
It dùng để thay thế từ đó chủ ngữ • Có thể
cho một chủ ngữ dài • Đứng sau được lượt bỏ
như một cụm to – các động từ
infinitive hoặc that – make/ keep/
clause find/ consider/
It is hard to find a call và bổ nghĩa
well-paying job in Tân ngữ giả: cho tân ngữ
this town It dùng để nhấn
It is true that our mạnh một quan
company is going điểm
bankrupt S + V + it + adj +
There dùng để chỉ real object (to
sự hiện diện của V/ for sb to V/
người/ vật that – clause)
There + linking verb The machinery
(be/ remain/ exist) + will make it
real subject (noun/ possible to
noun phrase) increase
productivity

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

SỰ HOÀ HỢP GIỮA CHỦ NGỮ VÀ ĐỘNG TỪ


(SUBJECT – VERB AGREEMENT)

• Chủ ngữ số ít/Đại từ bất định làm chủ ngữ thì Động từ số ít

Ví dụ:
¨ Would everyone who wishes to attend the dinner let me know by Fridayafternoon?
¨ The bed in the hotel was not firm enough.

• V-ing/ To-infinitive/ Mệnh đề danh từ làm chủ ngữ thì Động từ số ít

Ví dụ:
¨ Operating the machine is difficult.
¨ To meet the president was a privilege.

• Từ chỉ số lượng:

One/each + singular noun


One/ each of the + plural noun
+ singular verb
Every + singular noun
The number of + plural noun

Ví dụ:
¨ One of their daughters has just had a baby.
¨ The number of people killed in traffic accidents keeps increasing every year.

Many
Several
(+ of the)
Few/a few
Both + plural noun + plural verb
A number of
A couple of
A variety of
Ví dụ:
¨ Many people feel that the law should be changed.
¨ A variety of cameras are made by the company.

All
Most
Any + singular noun + singular verb
Some
Half
+ of the
Two-thirds
A lot/lots
Part + plural noun + plural verb
The rest
The bulk
Fraction

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

Ví dụ:
¨ I have to say that it is a scandal that only half of the agencies have plans regarding equality.
¨ Some of the carbon is not oxidised.

A and B
Both A and B Plural verb

Ví dụ:
¨ Both his mother and his father will be there.

A or B
Either A or B
Neither A nor B Singular/plural verb phụ thuộc vào B
Not A but B
Not only A but (also) B

Ví dụ:
¨ Either John or his friends are going to the beach today

A in addition to B
A along with B
A as well as B Singular/plural verb phụ thuộc vào A
A together with B
A with B
A but/except B

Ví dụ:
¨ Mr. Jackson, along with his partners, thinks the new venture will work.

Lưu ý:
- Many a + singular noun + singular verb
Ví dụ:
¨ Many a student goes to school by bus

- Danh từ tập hợp + singular verb (danh từ như một nhóm, tổ chức riêng lẽ)
P plural verb (danh từ như các thành viên trong nhóm, tổ chức)
Ví dụ: p
p decided to close the restaurant.
¨ The committee has/have

- Từ và cụm từ diễn tả một lượng tiền (100 dollars), khoảng thời gian (two years), khoảng cách
(50 miles), kích thước đo lường (2 meters) + singular verb
Ví dụ:
¨ Twenty years in prison is a long time.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

- Trong cấu trúc “There + linking verb+ Noun”, linking verb được chia theo danh từ đứng gần
nó nhất
Ví dụ:
¨ There's someone on the phone for you
¨ There seem to be many problems with finding a date for the meeting.

- Chủ ngữ là đại từ quan hệ who/which/that + V (phụ thuộc vào Noun đứng trước mà đại từ
quan hệ thay thế)
Ví dụ:
¨ Mrs Smith, who has a lot of teaching experience at junior level, will be joining the school in
September.
¨ Receptionists who don’t have database experience are useless in today’s job market.

THÌ VÀ SỰ PHỐI HỢP GIỮA CÁC THÌ


(TENSES & THE AGREEMENT IN
TENSE)

PAST PRESENT FUTURE


Past simple tense (Quá Present simple tense Future simple tense
khứ đơn) (Hiện tại đơn) (Tương lai đơn)

S + V-ed/ V2 S + V/ V(s/es) S + will + bare infinitive

-Diễn tả một việc đã diễn -Diễn tả hành động lặp đi, -Diễn tả một sự kiện
ra và đã kết thúc ở quá lặp lại, thói quen ở hiện tại. ở tương lai.
khứ. She washes her hair twice My daughter will be
The company went a week. seven on her next
bankrupt in 2020 due to the birthday.
outbreak
of coronavirus.
-Diễn tả hoạt động diễn -Dự đoán tương lai
-Diễn tả hành động kéo dài ra theo lịch (tàu, chuyến (thường đi với các động từ
suốt một khoảng thời gian bay,…) think/hope,…, trạng từ
trong quá khứ và đã kết The flight to Moscow probaly, perhaps,…, hoặc
thúc. Sam worked as an departs at 7 am every I’m sure.
accountant in this company day. I’m sure our team will
from 2015 to 2019. win the competition.
-Diễn tả sự thật ở hiện tại,
-Diễn tả một loạt hành đồng chân lí, định luật khoa học -Diễn tả quyết định đột
kế tiếp nhau trong quá khứ. Water boils at 100oC ngột, nảy sinh ngay lúc nói.
The woman went to the “Jack is in hospital” – “Is
bank, withdrew some money -Diễn tả hành động tương he? I’ll visit him”
and left. lai trong mệnh đề chỉ thời
gian. -Ngỏ ý giúp đỡ.
We will wait here until your I’ll give you a hand if
manager comes back. you like.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
-Diễn tả trạng thái ở
hiện tại với các động từ: -Yêu cầu.
look, like, hate, Will you turn off the
understand, believe, air- conditioner,
want, need,…) please?
I don’t understand
what you’ve just said. -Lời mời.
Will you go to the cinema
with us this Sunday
night?
Past progressive tense Present progressive tense Future progressive tense
(Quá khứ tiếp diễn) (Hiện tại tiếp diễn) (Tương lai tiếp diễn)

S + was/were + V-ing S + am/is/are + V-ing S + will + be + V-ing

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

-Diễn tả một hành động -Diễn tả hành động -Diễn tả hành động đang
đang diễn ra tại một thời đang diễn ra lúc nói. diễn ra tại một thời điểm
điểm hoặc trong một quãng Look! The bus is coming. trong tương lai, hoặc
thời gian trong quá khứ. đang diễn ra thì có một
We were having a -Diễn tả hành động đang hoạt động khác xen vào.
meeting with new clients tiếp diễn ở hiện tại, This time next week, the
at 4 pm yesterday. không nhất thiết ngay lúc government will be
nói. making a statement about
-Diễn tả hành động đang We are preparing for the the crisis.
diễn ra trong quá khứ thì launch of the new line of I’ll be waiting at the
một hành động khác đột smart phone. station when he arrives.
xuất xảy ra (hành động này
chia quá khứ đơn). -Diễn tả hành động -Kế hoạch sẽ thực
I wasn’t driving fast when tạm thời. hiện trong tương lai
the accident happened. They are living in a school. gần.
I’ll be working at home
-Diễn tả hai hay nhiều hành -Diễn tả kế hoạch trong tomorrow. You can
động cùng đang diễn ra ở tương lại gần. phone me there.
quá khứ (từ nối while). I am playing tennis with
Bob tomorrow. * Có thể dùng be + going to
While a lot of customers + V để diễn tả dự định
were waiting in line outside, trong tương lai gần hoặc
the shop assistant was -Dùng với always để chỉ đưa ra dự đoán một việc
talking on the phone. sự phàn nàn, bực bội vì có thể xảy ra do có căn cứ
một việc diễn ra quá trên tình huống hiện tại.
thường xuyên ở hiện tại). I think the weather is
Why are you always going to be nice this
complaining about afternoon.
my cooking? Look at those black
clouds. It’s going to rain.
Past perfect tense Present perfec tense Future perfect tense
(Quá khứ hoàn thành) (Hiện tại hoàn thành) (Tương lai hoàn thành)

S + had + past participle S + have/has + pp. S + will have + pp.

-Diễn tả hành động trước -Diễn tả hành động đã -Diễn tả hành động kết
một thời điểm quá khứ. diễn ra trong quá khứ như thúc trước một thời điểm
She had left the farewell không xác định được thời hoặc hành động khác ở
party by 11 pm yesterday. gian hoặc chưa từng xảy ra tương lai I will have
nhưng kết quả có liên finished the project by the
-Diễn tả hoạt động kết quan đến hành động hiện time you return from your
thúc trước một hoạt động tại (có thể đi cùng các từ business trip.
khác trong quá khứ (dùng chỉ thời gian không xác
với when, before, after, by định: recently, lately, so -Diễn tả hành động sẽ
the time, no sooner… far, never, yet, already,…) kéo dài đến một thời
than…, I’ve done a lot of điểm ở tương lai
hardly/scarcely…when…) work today.
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

When we got home last Ha has never played golf. By the end of this year,
night, we found that Shara will have worked at
somebody had broken -Diễn tả hành động bắt this company for 20
into the flat. đầu trong quá khứ và tiếp years.
We had sooner gone out diễn đến hiện tại hoặc
than it began to rain tương lai (dùng với for +
khoảng thời gian và since +
mốc thời gian).
Joane has worked as a
hotel receptionist for
nearly 10 years.
She hasn’t seen her
family since last year.

-Dùng sau cụm từ chỉ thứ


tự, số lần, so sánh nhất
This is the first time
we’ve visited Bangkok.
This restaurant provides
the worst service that
I’ve ever received.

Các thì HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN dùng để nhấn mạnh tính liên tục của hành động S +
had been + V-ing
S + have/has been + V-ing
S + will have been + V-ing

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
CÂU BỊ ĐỘNG
(PASSIVE VOICE)

am/is/are
am/is/are being
have/has been
was/were
was/were being
S+ had been + Past participle (V3/ed) + by/with + Noun
will be
will have been
am/is/are going to be
used to be
modal verbs + be

Lưu ý:
- Bị động kép
The financial report is required to be submited by the end of this week. The client was
assured that his order would be delivered on time.

- Cấu trúc bị động với các động từ: say/ think/ believe/ report/ consider/ know/
found/ expect/ hope

It is/was said/thought…that + S+ V
S is/are/was/were said/thought to V/ to have + past participle

It was once thought that the sun travelled around the earth.
The company is said to have invested a great deal in measures to improve work productivity.

- Cấu trúc bị động với các động từ tri giác và make

S + “be” + seen/heard/watched/made/felt/noticed + to infinitive

The new assistant is made to do a lot of work. He was noticed


to come in the conference room.

- Câu mệnh lệnh ở thể bị động bắt đầu bằng LET

let something be + past participle

The supervisor let Jane go home early as toay is her son’s birthday

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

- Cấu trúc bị động với các động từ có 2 tân ngữ (give, buy, cost, get, leave, lend, make,
offer, owe, pass, pay, play, promise, read, refuse, send, show, sing, take, teach, tell,
wish, write,…): cả 2 tân ngữ đều có thể làm chủ ngữ cho câu bị động

Active:
S + V + O (gián tiếp) + O (trực )
Passive:
O (gián tiếp) làm chủ ngữ: S + “be” + past participle + O (trực tiếp)
O (trực tiếp) làm chủ ngữ: S + “be” + past participle + giới từ + O (gián tiếp)

He was given this watch by his grandfather This watch was


given to him by his grandfather

- Cấu trúc S + see/hear/find/keep… + O + V-ing: giữ nguyên dạng V-ing trong câu bị
động

S + “be” + seen/heard/found/kept … + V-ing

I was kept waiting for hours in the foyer

- Something + need/ want + V-ing: mang nghĩa bị động


The shirt needs washing.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
LIÊN TỪ VÀ TRẠNG TỪ LIÊN KẾT (CONJUNCTIONS &
CONNECTING ADVERBS)

CONJUNCTIONS (LIÊN TỪ)

Coordinating conjunctions Correlative conjunctions Subordinating


(Liên từ kết hợp) (Liên từ tương quan) conjunctions
(Liên từ phụ thuộc)
F-A-N-B-O-Y-S either … or … (hoặc ... hoặc Một số liên từ phụ thuộc:
for (bởi vì) …) • Bắt đầu mệnh đề trạng
- I cannot tell whether she - I want either the ngữ chỉ thời gian
is old or young, for I have cheesecake or the After
never seen her. chocolate cake. Befor
e
and (và) neither … nor … ( không As soon
- The film starred Jack … cũng không …) as As
Lemmon and Shirley - The equipment is neither Whe
Maclaine. accurate nor safe. n
- I like to read, and I write Whil
faithfully in my journal both … and … (cả … và …) e
every night. - Both Jon and Lauren Until
enjoyed the movie. Once (một khi)
nor (cũng không)
- I don’t expect children not only … but (also) … • Bắt đầu mệnh đề trạng
to be rude, nor do I expect (không những … mà còn …) ngữ chỉ lý do
to be disobeyed. - I'm not only going to the As
- She didn’t come to the concert, but also meeting Becaus
class that night, nor the the band backstage! e Since
night after. Now that (vì giờ đây)
whther … or … (… hay là …)
but (nhưng, tuy nhiên) - He seemed Granted (that) = because
- It’s an old car, but it’s undecided whether to go of the fact that
very reliable. or stay. - Granted that it is a
- It is an expensive but simple test to perform, it
extremely useful book not … but … (không phải should be easy to get
… mà là …) results quickly.
or (hoặc) … but not …
- Shall we go out to the only …, not • Bắt đầu mệnh đề trạng
cinema or stay at home? … ngữ chỉ điều kiện
- Wear your coat or you’ll - I see you're in the If
catch cold. mood not for Unles
desserts but appetizers. I'll s
yet (nhưng, tuy nhiên) help you with those, too. As long as
Provided
as … as … (so sánh bằng) that Asuming
that
Even if (ngay cả
khi) In case
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

- Kelly was a convicted - Bowling In the event that


criminal, yet many isn't as fun as skeet (trong trường hợp,
people admired him. shooting. phòng khi)
- My teacher told a story
that is strange yet true. as many/much … as … • Bắt đầu mệnh đề trạng
- There are as ngữ chỉ sự nhượng bộ
so (vì thế) many curtains as there are Though
- I was feeling hungry, so windows. Even
I made myself a sandwich. though
such … that … (quá … đến nỗi Although
Chức năng: …)
• Nối từ và cụm từ - Such was the nature of • Bắt đầu mệnh đề trạng
• Nối 2 mệnh đề their volatile relationship ngữ chỉ nơi chốn
• (Khi nối 2 mệnh đề độc that they Where
lập (Independent Clause), never would have made it Wherever
thường đứng sau một even if they'd wanted to. Everywher
dấu phẩy) e
• for và so chỉ dùng để nối scarcely … when … (vừa mới This is where I live
2 mệnh đề … thì …)
• and so/ and yet/ and hardly … when … Chức năng:
then có thể được dùng no sooner … than • Nối một mệnh đề độc
để nhấn mạnh … lập/ mệnh đề chính
- I had scarcely walked in (independent clause) và
the door when I got an một mệnh đề phụ thuộc/
urgent call and had to run mệnh đề phụ (dependent
right back out again. clause)
• Dẫn vào mệnh đề phụ
rather … than … (muốn/thích thuộc
… hơn là …) • Mệnh đề phụ có thể
- She'd rather play the đứng trước hoặc sau
drums than sing. mệnh đề chính, khi mệnh
đề phụ đứng trước thì
Chức năng: giữa hai mệnh đề có dấu
Nối từ và cụm từ phẩy

CONNECTING ADVERBS (TRẠNG TỪ LIÊN KẾT)


Chức năng & vị trí
• Dùng để nối câu, nối đoạn văn
• Nếu đứng đầu câu thì phải có dấu phẩy đằng sau
• Nếu đứng giữa câu, phải đứng giữa hai dấu phẩy hoặc dấu chấm phẩy và dấu phẩy

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

Phân loại

In addition
Moreover
Furthermor
Từ nối dùng để thêm thông e
tin Additionally
Also
Beside
s Next
Again
For
example For
Từ nối dùng để đưa ví dụ instance In
this case
Namely
That is
Likewise
Từ nối chỉ sự so sánh Also
Similarl
y
Howeve
Từ nối chỉ sự tương phản r Instead
Rather
In contrast
Granted, … but … (cứ cho là … nhưng mà …)
- Granted, it’s not the most pleasant of jobs but it has
to be done.
Từ nối chỉ sự nhượng bộ Of course
Still
Nevertheles
s
Nonetheless
Therefor
e Thus
Hence
Từ nối chỉ kết quả Consequently
As a
consequence As
a result
Accordingly
In
Từ nối chỉ sự tóm tắt conclusion
All in all
In summary

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Meanwhile
Từ nối chỉ thời gian In the
meantime
Lately
Now
Indeed
Từ nối dùng để nhấn mạnh Of
course
Certainly
Further

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

MỆNH ĐỀ DANH TỪ

That
If
Whether (or not)
Who
Whose + N
What ( + N) S+V
Which (+ N)
When
Where
How/ How many/ How long…
Why

Lưu ý:
- Mệnh đề danh từ có thể làm chủ ngữ hoặc bổ ngữ
The baking industry reported that the past year saw a 10 percent increase in international
wire transfer.
Where I found the book is a secret.

- Mệnh đề danh từ với If không thể làm chủ ngữ hoặc đứng sau giới từ, lúc này thay
bằng mệnh đề danh từ với whether
Whether we have to work overtime this week or not is unclear.
I’m confused about whether we should invite everyone in the department.

- Sau who/ whose/ what/ which có thể là V hoặc S + V


He doesn’t know which is better.
Can you tell me who typed the letter.

- Sau when/ where/ what/ how/ whether có thể là to V


She doesn’t know what to do next.
She doesn’t know what she should do next.

- Mệnh đề danh từ còn có thể bắt đầu bằng


Whatever (anything that)
Whoever (anyone who)
Whichever (anything that, anyone who) +V/S+V
Whomever (anyone whom)

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
MỆNH ĐỀ QUAN HỆ (RELATIVE
CLAUSE)

who + V Nếu Noun phía trước chỉ người


whom + S + V
which + V/ + S + V (nếu Noun phía trước chỉ sự vật/sự việc)
Noun/ (which có thể thay cho cả vế phía trước dấu phẩy S + V,which + V)
Noun phrase whose + N’ + V/+S + V (N’ của Noun)
that + V/ + S + V (that có thể thay cho which;
that không được đứng sau dấu phẩy)
where
when +S+V
why

We often choose a Korean restaurant where we can eat hearty meals.


Gecko is an organization whose mission is to provide financial relief to families
left homeless by natural disasters.
One of the boys kept laughing, which annoyed Jane intensely.
Lưu ý:

- where/ when/ why là trạng từ quan hệ (relative adverbs), who/ whom/ which/
that/ whose là đạt từ quan hệ (relative pronouns)

- Giới từ chỉ đứng trước which/whom/whose


You have a sponsor to whom you must submit the report. The programs
enrolls 30 students, most of whom are men.

- Nếu sau đại từ quan hệ là TO BE + adj/past participle/cụm giới từ, có thể lượt bỏ
đại từ quan hệ và TO BE
I’ve prepared all the files necessary for the meeting with our partners. The library on
this street is open to the public for day use only.

- Mệnh đề quan hệ trong cấu trúc nhấn mạnh

It is/was … that/who/which + V
It is/was … that + S + V
(trong dấu … có thể là noun/pronoun/phrase/clause)

It was the CEO of Apple that I saw at the workshop two days ago.
It was while she was in Bangkok that she bumped into her current husband.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

- Mệnh đề quan hệ xác định và mệnh đề quan hệ không xác định

Defining relative clauses (Mệnh Non-defining relative clauses (Mệnh


đề quan hệ xác định) đề quan hệ không xác định)
• Cần thiết cho ý nghĩa của câu, không • Cung cấp thêm thông tin về một
có nó câu sẽ không đủ nghĩa. người, một vật hoặc một sự việc đã
• Không dùng dấu phẩy ngăn cách nó được xác định.
với mệnh đề chính. • Không nhất thiết phải có trong câu,
không có nó câu vẫn đủ nghĩa.
Ví dụ: • Được ngăn cách với mệnh đề chính
The company will reply to those bằng một hoặc hai dấu phẩy.
who meet our requirements.
Ví dụ:
Fill out the forms, which are
available online

- Rút gọn mệnh đề quan hệ

V-ing (chủ động)

Noun/ Noun/ V3/ed (bị động)


Noun + who/which/that + V => Noun +
phrase phrase
To V (*)

(*) rút gọn mệnh đề quan hệ thành to V khi trước đại từ quan hệ có các từ the first/second/last,
the next, the only, hình thức so sánh nhất và sau danh từ để chỉ mục đích

The place chosen for the wedding ceremony is amazingly beautiful. The woman
standing next to the window is my manager.
She was the youngest candidate to apply for this position.

- Lượt bỏ đại từ quan hệ


Có thể lượt bỏ đại từ quan hệ who, whom, which, that nế nó làm tân ngữ, phía trước nó không có
dấu phẩy và không có giới từ
Here is the laptop which I bought => Here is the laptop I bought

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
CÂU ĐIỀU KIỆN
(CONDITIONALS)

Điều kiện có thật (Real


conditionals)

If + S + V (present tense), S + V (future tense)


am/is/are going to V bare infinitive – truyền khiến
S + V (present tense) – sự thật

We’ll stay at home if it rains.


If you need money, I can lend you some

(Điều kiện không có thật) Unreal


conditionals

Không có thật ở hiện tại

If + S + V (past tense), S + would/could/might + bare infinitive


were to V why didn’t + S + bare infinitive
(tưởng tượng, khó xảy ra)
it was/were for + Noun phrase,
(phụ thuộc vào một việc khác)

What would happen to your family if you were to die in an accident?

Không có thật ở quá khứ

If + S + V (past perfect), S + would/could/might have + pastparticiple


it had not been for + Noun phrase,

If you had worked harder, you would have passed your exams.

Lưu ý:
- As long as/ providing/ provided (that)/ on condition that/ only if có thể thay cho If
trong một số trường hợp
As long as we keep playing well, we’ll keep winning games.

- Unless = If ~ not
Unless some extra money is found, the theatre will close.

- In case (that) / in the event (that), dùng thay If để diễn tả một việc sẽ xảy ra trong
một hoàn cảnh cụ thể.
Sheila will inherit everything in the event of his death.
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

- Phân biệt:

MỆNH ĐỀ & CỤM TỪ CHỈ MỤC ĐÍCH MỆNH ĐỀ &


CỤM TỪ CHỈ SỰ NHƯỢNG BỘ

Mệnh đề & cụm từ chỉ mục đích

S + V so that + S + can/could + bare infinitive


in order that will/would
may/might

- Phân biệt

Ví dụ:
He made changes in the presentation so that it could be more easily understood.
In order that you can sign the form, please print it out and mail it to this address.
They never parked the big van in front of the house in order not to upset the neighbours.

Mệnh đề & cụm từ chỉ sự nhượng bộ

Although
Though
Even though
Even if + S + V, S’ + V
Whereas
While
Much as

- Rút gọn mệnh đề chỉ sự nhượng bộ: nếu S và S’ là


Although
+ adj/ noun
Though , + S’ + V
While + V-ing

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Though a beautiful girl, she is bad at communicating with other people.
- Phân biệt

Ví dụ:
Although he promised to come early, he was late again.
The manager is aggressive, whereas his assistant is solf-spoken.
They enjoyed the rides in spite of the long queues.

MỆNH ĐỀ & CỤM TỪ CHỈ KẾT QUẢ MỆNH


ĐỀ & CỤM TỪ CHỈ LÝ DO

Mệnh đề & cụm từ chỉ kết quả

S + linking verbs + so + adj + that + S + V


V adv

S + linking verbs + such + (a/an) + adj + Noun + that + S + V


V

Miguel was so tired from studying that he fell asleep in the library. It was
such a clear day that we could see the far-off mountain.

Lưu ý:
- Dùng so đi kèm với much/ many/ few/ little + N

S + V + so many/ few/ much/ little + noun + that + S + V

He brought so much food that we couldn't eat all. They


drank so much beer that they couldn't drive.

- Cụm từ chỉ kết quả


+ enough … to … (đủ … để có thể …)

S + V + adj / adv + enough (for O) + to V


S + V + enough + N + to V

+ too … to … (quá … nên không thể)

S + V + too + adj / adv (for O) + to V

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
I didn't have enough clothes to last a week. He's
far too young to go on his own

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Mệnh đề và cụm từ chỉ lý do

Because
As
Since Now
that In + S + V, S + V
that
Seeing
that

- Phân biệt

Ví dụ:
You should ask Mr. Carter since he is the expert. Now
that we are all here, let’s begin the meeting.
We are different in that you prefer to keep your opinions to yourself. The
meeting was called off because of urgent matters.

MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ THỜI GIAN

until
before
by the time
when
the moment
as
everytime +S+V , + S’ + V
while = whilst
even as
since
after
once
as soon as
(= immediately after)

Lưu ý:
- Trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian, thì tương hiện tại đơn được dùng thay cho thì quá khứ đơn.
- Sự phối hợp giữa các thì trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian
• Tương lai đơn + until / when / as soon as + Hiện tại đơn
Jane won't come until it is 9 o'clock.
• Tương lai hoàn thành + by the time + Hiện tại đơn
We will have waited at the airport by the time Karen arrives.
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
• Tương lai đơn + after + Hiện tại hoàn thành
Linda will work for her father's company after she has graduated from university.

• Quá khứ đơn + when/ until/ before/ after/ as soon as + Quá khứ đơn
The woman bursted into tears as soon as she heard the news
• Quá khứ tiếp diễn + when + Quá khứ đơn
We were watching the news when he came.
• Hiện tại hoàn thành + since + Quá khứ đơn
He has played basketball since he was 10 years old.
• Quá khứ hoàn thành + by the time/ before + Quá khứ đơn
The technician had explained everything clearly before we started our work.
• Quá khứ tiếp diễn + while + Quá khứ tiếp diễn
John was chatting with his classmates while their teacher was teaching the lesson.
• Quá khứ đơn + while + Quá khứ tiếp diễn
The doorbell rang while she was having a bath.
• Quá khứ đơn + after + Quá khứ hoàn thành
The thiet left after he had stolen the diamond ring.
- Rút gọn trong mệnh đề trạng ngữ chỉ thời gian: nếu S và S’ là một

Cách 1
when
while + V-ing (chủ động)
before , + S’ + V
after
once + V3/ed (bị động)
until
since

Since moving to New York, Jane has worked as a freelance photographer.


When questioned regarding his marriage life, the pop star always refuses to answer.

Cách 2

As+ +S + V , + S’ + V => V-ing, + S’ + V

Working in the jam factory, he thought about his childhood dream of becoming a doctor.

Cách 3

as soon as
when +S+V , + S’ + V => On/ upon + V-ing, + S’ + V

Upon arriving at the hotel, I will call you.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
MỆNH ĐỀ TRẠNG NGỮ CHỈ SỰ SO SÁNH

So sánh bằng
(Comparison of equality)
nearly/
almost/ just

S1 + be/ V + as adj/ adv + as + Noun/ Pronoun (object)


S2 + V

S1 + be/ V + as much/ many/ few/ little + N + as Noun/ Pronoun (object)


S2 + auxiliary verb

S1 + be/ V + the same (+noun) + as Noun/ Pronoun (object)


S2 + V

Ví dụ:
The order was shipped as quickly as possible to the customer.
Her latest novel us nearly as exciting as the previous one.
Please complete as much information as possible.
Karen’s salary is the same as mine.

So sánh hơn
(Comparative) much/ a lot/ ever/
still/ far/ by far
significantly/
slightly/ a bit

adj-er/ adv-er
S1 + be/ V +more adj/ adv + than + Noun/ Pronoun (object)
less adj/ adv
S2 + auxiliary verb

S1 + be/ V + twice/ three times as adj/ adv + as + Noun/ Pronoun (object)


S2 + auxiliary verb
Ví dụ:
The population of China is much higher than that of Thailand
Janice’s salary is twice as high as mine.

So sánh nhất
(Superlative)
by far/ quite

adj-est/ adv-est
S + be/ V + the/my
most adj/ adv + N + of/ in + N
lest adj/ adv
that S + V

Joe is by far the worst roomate I’ve ever known.


He is the funniest boy of all the children.
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Erickson offers customers the widest variety of cellphone accessorites in the marketplace.

Lưu ý
- Tính từ và trạng từ trong sánh hơn và so sánh nhất
Tính từ/ trạng từ cheap cheaper cheapest
một âm tiết large larger largest
(Short adjectives/ quick quicker quickest
adverbs)
Tính từ hai âm tiết early earlier earliest
tận cùng là -y happy happier happiest
(Two-syllable lovely lovelier loveliest
adjectives ending in -
y)
Tính từ/ trạng từ hai modern more modern the most modern
âm tiết trở lên careful more careful the most careful
(Long adjectives/ beautiful more beautiful the most beautiful
adverbs) quickly more quickly the most quickly
Ngoại lệ clever cleverer the cleverest
(Exceptions) narrow narrower the narrowest
shallow shallower the shallowest
common commoner/ more thr commonest/ the most
simple common common
quiet simpler the simplest
quieter the quietest
Trường hợp đặc biệt good/ better the best
(Irregular adjectives well worse the worst
and adverbs) bad/ farther/ further the farthest/ the furthest
badly more the most
far less the least
many/ later the last
much
little
late

- So sánh kép
So sánh kép chỉ sự thay đổi liên tục

adj-er/ and adj-er


adv-er and adv-er
S + be/ V + more and more adj/adv

The workers started to feel more and more tired.

So sánh kép trong cấu trúc song song “The …, the …”


adj-er/ adv-er adj-er/ adv-er
The more adj/ adv + S + be/ V, themore adj/ adv + S + be/ V
less adj/ adv less adj/ adv

The faster you drive, the more petrol you use.


ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

CÂU HỎI ĐUÔI


Câu khẳng định à Câu hỏi đuôi phủ định
Câu khẳng định Câu hỏi đuôi Positive response Negative
(Affirmative (Negative tag response
Statements) question)
I am late, aren’t I? Yes, you are. No, you aren’t.
It is snowing, isn’t it? Yes, it is. No, it isn’t.
They were out of town, weren’t they? Yes, they were. No, they
weren’t.
His plane arrives at 4 doesn’t it? Yes, it is. No, it isn’t.
am,
They live near here, don’t they? Yes, they do. No, they don’t.
She had to leave early, didn’t she? Yes, she did. No, she didn’t.
Jack has just gone out, hasn’t he? Yes, he has. No, he hasn’t.
Your children can swim, can’t they? Yes, they can. No, they can’t.
The director will be won’t he? Yes, he will. No, he won’t.
back soon,
Jessica’d rather go by wouldn’t she? Yes, she would. No, she
bus, wouldn’t.

Câu phủ định à Câu hỏi đuôi khẳng định


Câu phủ định Câu hỏi đuôi Positive Negative
(Negative statements) Afformative tag response response
questions)
It isn’t raining, is it? No, it isn’t. Yes, it is.
The newcomer wasn’t was he? No, he wasn’t. Yes, he was.
late,
He doesn’t like coffee, does he? No, he Yes, he does.
doesn’t.
The don’t live near the do they? No, they don’t. Yes, they do.
zoo,
Our team didn’t win, did they? No, they Yes, they did.
didn’t.
She hasn’t seen this has she? No, she hasn’t. Yes, she has.
film,
The students can’t can they? No, they can’t. Yes, they can.
swim,

Lưu ý:
- Trong câu hỏi đuôi, luôn dùng đại từ chủ ngữ (I, you, we,…) để đặt câu hỏi
- Câu với There + to be, lặp lại there trong câu hỏi đuôi
- Đối với câu mệnh lệnh, dùng will you, can you, could you, would you để đặt câu hỏi đuôi
Đối với câu mệnh lệnh phủ định, dùng will you
- Sau Let’s + bare infinitive, dùng shall we để đặt câu hỏi đuôi
- This/ that được thay bằng it trong câu hỏi đuôi
- Sau các từ có nghĩa phủ định (never, hardly, rarely, seldom, no longer, nothing,…), dùng câu hỏi đuôi
khẳng định
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
- Các đại từ something, everything, nothing được thay bằng it trong câu hỏi đuôi
Các đại từ everybody, everyone, nobody, no one được thay bằng they trong câu hỏi đuôi

CÂU TƯỜNG THUẬT/ LỜI NÓI GIÁN TIẾP

S + reporting verbs + reported clause

Tường thuật câu kể, câu cầu khiến, mệnh lệnh và lời khuyên

reporting verb (+ that) + S + V agree, admit, argue, believe, claim, complain, deny, explain,
insist, promise, propose, reply, request, say, state, suggest,
think, warn
reporting verb + sb. + that + S assure, inform, persuade, remind, tell
+V
reporting verb + to V agree, ask, claim, offer, promise, propose, refuse
reporting verb + sb. + to V advise, ask, encourage, invite, persuade, remind, tell, urge,
warn
reporting verb + prep. + V- argue about, complain about st, apologise for, insist on,
ing/ noun complain to sb
reporting verb + sb. + prep. + accuse sb of, advise sb about/ on, remind sb about,
V-ing/ noun congratulate sb on, blame sb for, thank sb for
reporting verb + V-ing/ noun accept, admit, deny, suggest
reporting verb + sb (+noun) offer, promise, refuse

They agreed that the proposal was a good one.


The bank refused his demand for a full refund.

Tường thuật câu hỏi

if / whether + S + V
asked (sb)
S+ wondered
wanted to know
what/ when/ how… + S + V

She wondered who had sent her te mysterious email.


The woman asked when the train would leave.

Lưu ý:
- Nếu reporting verbs ở thì quá khứ, lùi thì của động từ trong reported clause
Present simple Past simple
Present continuous Past continuous
Present perfect Past perfect
Present perfect continuous Past perfect continuous
Past continuous Past perfect continuous

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
Past perfect Past perfect
Future simple Future in the past
must + bare infinitive had to + bare infinitive

- Nếu nội dung tường thuật thể hiện một chân lý, một sự thật hoặc một thói quen, phong tục, thì không
cần đổi thì của động từ trong reported clause
My teacher told me that Jupiter is the largest planet in the Solar system.
- Đổi ngôi của đại từ
I he/ she
me him/ her
my his/ her
mine his/ hers
myself himself/ herslf
we/ you they
us/ you them
our/ your their
ours/ yours theirs
ourselves/ yourselves themselves
this/ that these/ those
these/ those they/ them
- Đổi từ chỉ thời gian, nơi chốn
here there
this that/ the
these those
now then
today that day
tonight that night
yesterday the day before/ the previous day
ago before
last night the night before/ the previous night
tomorrow the next day/ the following day
tomorrow morning the next morning/ the following morning
next week the week after/ the following week
Tom said: “I haven’t done it” à Tom said that he hadn’t done it.
He said: “I will come here tomorrow” à He said that he would come there the day after.

THỂ GIẢ ĐỊNH (SUBJUNCTIVE MOOD)

The present subjunctive


- Diễn tả một lời chúc, lời cầu nguyện
Long live Vietnam.
God save the Queen.
- Dùng trong các mệnh đề danh từ bắt đầu bằng that làm tân ngữ cho các động từ như: suggest,
recommend, demand, propose, insist, command, require, request
S + V (any tense) + that + S + V (bare infinitive)
The hotel manager requests that any meetings be held in the conference room.
The comisssion commanded that work on the building cease.
ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

- Dùng trong các mệnh đề danh từ bắt đầu bằng that làm bổ ngữ đứng sau các danh từ như: advice,
suggestion, proposal, command, demand, request
… N is that + S + V (bare infinitive)

My advice is that she take more classes in business communications.


Our demand is that liberalisation be handled flexibly.
- Dùng trong các mệnh đề danh từ bắt đầu bằng that đứng sau các tính từ như: imperative, important,
necessary, urgent, proposed, advised, required
It is + adj + that + S + V (bare infinitive)
It is essential that the process be completed in a timely fashion.
It is absolutely imperative that we finish by next week.
The past subjunctive
- Dùng trong mệnh đề If của câu điều kiện loại 2
- Dùng trong mệnh đề làm tân ngữ cho động từ wish khi diễn đạt ước muốn trái với sự thật ở hiện tại
S + wish (that) + S + V (past subjunctive)
If only
past subjunctive: V2/ed, were cho tất cả các ngôi
I wish I were taller.
- Dùng trong cấu trúc would rather (muốn ai đó làm/ đừng làm gì)
S + would rather + S’ + V (past subjunctive)
I would rather you didn’t go with her.
- Dùng trong cấu trúc It’s time (đã đến lúc)
It’s (high) time + S + V (past subjunctive)
It’s time we went home.
- Dùng trong mệnh đề chỉ thể cách diễn tả một hành động không có thật ở hiện tại
S + V (present simple) + as if/ as though + S + V (past subjunctive)
He treats as if we were all idiots.

The past perfect subjunctive


- Dùng trong mệnh đề If của câu điều kiện loại 3
- Dùng trong mệnh đề danh từ làm tân ngữ cho wish khi diễn đạt ước muốn trái với sự thật ở quá khứ
S + wish (that) + S + V (past perfect subjunctive)
If only
If only he had remembered to send that letter.
- Dùng trong mệnh đề chỉ thể cách diễn tả một hành động không có thật ở quá khứ
S + V (past simple) + as if/ as though + S + V (past perfect subjunctive)
He ate his dinner as if he hadn’t eatean for a week.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC
CẤU TRÚC SONG SONG
(PARALLELISM)
Cấu trúc song song với liên từ Cấu trúc song song khi liệt kê Cấu trúc song song khi so sánh
tương quan
và liên từ kết hợp
either A or B A, B and C A than B
neither A nor B A as B
not only A but (also) B
both A and B
not A but B
A and B
A or B
A but B

The states regulate the noise My English conversation class is


created by motor vehicles but not made up of Chinese, Spaniards I would rather pay for my
by commercial aircraft. and some are from Bosnia. education than receive finalcial
He wanted not only to graduate aid.
from college but also to make
more money.

từ loại
A, B, C phải cùng dạng của động từ (V-ing/ To-infinitive)
số lượng của danh từ

Ví dụ:
• With deftness and pizzazz, the detective outlined how the crime had been committed.
• Public transit such as buses or trains can help reduce air pollution.
• For dinner we like to grill lamb chops and fry brussel sprouts.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

CẤU TRÚC ĐẢO NGỮ


(INVERSION)

1/ Đảo ngữ khi có từ mang nghĩa phủ định đứng đầu câu

seldom
rarely
never
little (hầu như không)
not until
not a + N
no longer (không còn nữa)
hardly/ scarcely/ barely (vừa mới… thì) auxiliary verb + S + V
no sooner
at no time (chưa bao giờ)
under no circumstances
in no way (không có cách nào)
on no account (dù lý do gì cũng không)
by no means (hoàn toàn không)

auxiliary verb: am/ is/ are/ was/ were, do/ does/ did, have/ has/ had, will/ would/ can/ could

Lưu ý:
hardly/ scarcely/ barely + đảo ngữ + when + S + V
no sooner + đảo ngữ + than + S + V
(vừa mới… thì…)

Hardly had I entered the room when the orchestra began to play.
On no account must you have the music too loud.
At no time had I (ever) seen the film.
Not until I saw John with my own eyes did I really believe he was safe.
Not a word had she written since the exam had started.
Little do they know how lucky they are to live in such a wonderful house.

2/ Đảo ngữ khi có các kết hợp với Only đứng đầu câu

Only after S + V
Only when S + V
Only if S + V
Only then,
Only by + noun/ V-ing + auxiliary verb + S + V
Only once
Only by chance
Only later

Only when it started raining did he give me the umbrella.


Only then did I understand why the tragedy had happened.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

3/ Đảo ngữ khi có Not only đứng đầu câu

Not only + auxiliary verb + S + V, but also + S + V

Not only was I wet through, but also I was freezing cold.

4/ Đảo ngữ khi có So/ such đứng đầu câu

So + adj + to be + noun + that + S + V


Such + to be + noun + that + S + V
(dùng để nhấn mạnh mức độ của noun)

So delicious was the food that we ate every last bite.


Such was the force of the storm that trees were uprooted.

5/ Đảo ngữ trong mệnh đề điều kiện If

Loại 1

Should + S + V, main clause

Should you see Karen, say hi from me.

Loại 2

Were + S + to V/ adj, main clause

It would be a serious setback, were the talks to fail.

Loại 3

Had + S + past participle, main clause

Had I known the course would be so difficult I would never have enrolled.

6/ Đảo ngữ khi đầu câu có các từ chỉ nơi chốn, địa điểm

Here/ there
In the middle of the room + to be, come, go, live, lie, sit, stand + S
In the corner of the room

On the table was all the money we had lost.


Round the corner came the knights.
Here comes lunch.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

7/ Đảo ngữ sau as và than trong cấu trúc so sánh

… as + auxiliary verb + S
… than + auxiliary verb + S

The cake was excellent, as was the coffee.


Research shows that parents watch more televison than do their children.

Lưu ý:
Nếu chủ ngữ là một đại từ thì không đảo ngữ loại này

8/ Đảo ngữ sau nor và neither, khi vế trước của câu có ý phủ định

…, nor + auxiliary verb + S + (V)


…, neither + auxiliary verb + S + (V)
(mang ý cũng không…)

For some time after the explosion Jack couldn’t hear, and neither could he see.
The council never wanted the new supermarket to be built, nor did local residents.

ROCK GRAMMAR
HUỲNH THANH TÙNG
990 TOEIC

ROCK GRAMMAR

You might also like