You are on page 1of 25

ĐỀ THI THỬ SỐ 18 2022-2023

Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề


ĐỀ BÀI
2
Câu 1. Cho hàm số f  x   e x  2 x  1  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
x

 f  x  dx  e  x2  x  ln 2x  C .  f  x  dx  e  x2  x  ln x  C .
x x
A. B.

C.  f  x  dx  e  x2  x  2ln x  C . D.  f  x  dx  e  x2  ln x  C .
x x

Câu 2. Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.  1;1 . B.  ;3 . C.  1;    . D. 1;   .
Câu 3. Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Thể tích khối lăng trụ đó là
3a3 3 3a3 4a 3 3a3
A. . B. . C. . D. .
4 4 3 12
1
Câu 4. Tập xác định của hàm số y   x  2  3 là
A. D   \ 2 . B. D   2;   . C. D   . D. D   2;   .
Câu 5. Cho y  f  x  , y  g  x  có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ. Biết rằng đồ thị hàm số
y  f  x  có đúng một điểm cực trị là A , đồ thị hàm số y  g  x  có đúng một điểm cực trị là
B và x A  xB , AB  5 .

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng  5;5  để hàm số
y  f  x   g  x   m có đúng 7 điểm cực trị?
A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 7 .
Câu 6. Từ một hộp chứa 6 quả cầu màu đỏ vả 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng thời ba quả cầu.
Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đủ 2 màu bằng.
7 5 27 9
A. . B. . C. . D. .
12 7 34 11

1
Câu 7. Một nhà sản xuất sữa bột dành cho trẻ em cần thiết kế hộp sữa có dạng một hình trụ có thể tích
bằng 1 dm3 . Để diện tích toàn phần (nguyên liệu làm vỏ hộp) nhỏ nhất thì chiều cao của hộp sữa
là bao nhiêu?
4 2 4 3
A. h  3  dm  . B. h  3  dm  . C. h   dm  . D. h  3  dm  .
   
a
Câu 8. Cho hình chóp S . ABC có ABC là tam giác vuông tại A, AB  a, AC  a 3 . Cạnh bên SA 
2
vuông góc với mặt đáy. Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) .
A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .
x2
Câu 9. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là
x2
A. x  2 . B. y  2 . C. y  1. D. y  1 .
Câu 10. Gọi S là tập tất cả các số nguyên a sao cho ứng với mỗi a , tồn tại ít nhất số thực b thỏa mãn
1 log3 8 log3 a
2
a 2   
 b  4  b 2 3  b 4  b 2 . Tổng các phần tử của tập hợp S bằng

A. 10 . B. 15 . C. 28 . D. 21 .
2
Câu 11. Tổng các nghiệm thực của phương trình 2 x 3 x 4  42 x 3 bằng
A. 6. B. 7. C. 7 . D. 5.
1
Câu 12. Cho hàm số y  x 3   m  1 x 2   m2  2m  x  1 . Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m
3
nằm trong đoạn  100;100 để hàm số đồng biến trên khoảng 1;5 .
A. 195 . B. 197 . C. 97 . D. 196 .
Câu 13. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ.


Số nghiệm của phương trình f 1  f  2 x   3 là 
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
3x  3x  m  1
2
Câu 14. Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình log 2  x 2  5 x  2  m có tập
2x  x  1
2

nghiệm là  ?
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Câu 15. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P  : x  3 y  z  5  0 có một vectơ pháp tuyến là
   
A. n  1; 3; 4  B. n  1; 3;1 C. n  1;3;1 D. n   1; 3;1
Câu 16. Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O . Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón
và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông cân có diện tích bằng 4 . Góc giữa
đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng 30 0 . Thể tích của khối nón được
giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
5 3 8 3 10 2
A. B. C. 5 D.
3 3 3

2
 x 2 1
1
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình    32 là
2
A.  ; 2    2;   . 
B. ;  6    6;  . 
C.  6; 6 .  D.  2; 2  .
4 4
Câu 18. Nếu   f  x   3dx  5 thì
1
 f  x dx bằng
1

A. 20. B. 8. C. 2. D. –8.
Câu 19. Cho hàm số f ( x )  x  6 x  9 x  2 . Hãy tìm tất cả các giá trị của tham số m sao cho bất phương
3 2

trình f (3x  1)  9 x 2  6 x  1  m đúng với mọi x  [0;1] .


A. m  18 . B. m  9 . C. m  10 . D. m  19 .
Câu 20. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 2; 1;1 ; B  4;3; 1 . Trung điểm của đoạn thẳng AB
có tọa độ là
A.  3; 2;1 . B.  1;1;1 . C.  1;1;0 D.  3;2; 1 .
Câu 21. Cho hàm số f  x  có đạo hàm là f   x  . Đồ thị của hàm số y  f   x  cắt Ox tại các điểm có
hoành độ bằng 0,2 như hình vẽ.

Biết f  2  f  4  f  3  f  0 . Giá trị nhỏ nhất của f  x  trên  0;4 là


A. f 1 . B. f  4  . C. f  2  . D. f  0  .

Câu 22. Cho hàm số f  x  có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn f   x   3 f  x   2 x2  1 e x  
2
3 x 1
,
x   và f  2  2e9 . Biết f 1  aeb với a , b . Hệ thức nào sau đây đúng?
A. a  b  5. B. a  2 b   4. C. a  3b  10. D. a  b   3.
Câu 23. Một lớp có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh làm lớp trưởng và 1 học sinh làm lớp
phó học tập?
A. 235. B. A352 . C. C352 . D. 352.
Câu 24. Cho a, b là các số thực dương và a  1. biết log a b  2, giá trị của log a a3 . b bằng  
A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.
Câu 25. Số nghiệm của phương trình log 2 x  log 2  x  3  2 ?
A. 0 . B. 3 C. 1 . D. 2 .
Câu 26. Nghiệm của phương trình log2  x  1  1 là
A. x  3 . B. x  1 C. x  1 . D. x  2 .
Câu 27. Hàm số f  x   3x  x có đạo hàm là
2

A. f   x   1  2 x  3 x  x B. f   x   1  2 x  3 x  x ln 3.
2 2
1
ln 3.

3
1  2 x  3x  x
2

C. f   x  D. f   x   3x  x ln 3.
2
 .
ln 3
Câu 28. Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x; y, với x  2023 thỏa mãn bất phương trình
log 2 x  3 y
4.2 4
 x  3.2 y
A. 30. B. 23. C. 11. D. 10.
Câu 29. Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đạo hàm f '  x    x  1 x  1  2  x  . Mệnh đề nào
4

dưới đây đúng?


A. f  5   f  4   f  3  . B. f  1  f  0   f 1 .
C. f  3   f  2   f  1 . D. f  0   f 1  f  2  .

Câu 30. Tập xác định của hàm số y  log 2   x 2  2023 x  2022  có bao nhiêu số nguyên?
A. 2022 . B. 2021 . C. 2019 . D. 2020 .
Câu 31. Cho không gian Oxyz , cho mặt cầu  S1  có tâm I  2;1;1 có bán kính bằng 4 và mặt cầu  S2 
có tâm J  2;1;5  có bán kính bằng 2.  P  là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai mặt cầu
 S1  ,  S2  . Đặt M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ điểm O
đến  P  . Giá trị M  m bằng
A. 8 3 . B. 9 . C. 8 . D. 15 .
Câu 32. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam giác đều và
nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. G là trọng tâm của tam giác SAB . Tính khoảng
cách từ G đến mặt phẳng  SCD  .
2a 21 a 3 a 21 a 21
A. . B. . C. . D. .
21 7 21 7
3
Câu 33. Cho hàm số f ( x ) liên tục trên  và F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) , biết  f ( x)dx  9 và
1

F (1)  2 . Tính F (3) .


A. 5 . B. 7 . C. 11 . D. 7 .
Câu 34. Một khối nón có bán kính đường tròn đáy r  3 và độ dài đường sinh l  5 . Tính thể tích của
khối nón đó.
A. 15 . B. 36 . C. 12 . D. 30 .
Câu 35. Giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3 x 2  10 trên đoạn  5; 1 bằng
A. 12. B. 18. C. -40. D. 14.
Câu 36. Cho hàm số y  f  x  luôn nhận giá trị dương và có đạo hàm đến cấp hai trên khoảng 1;  
 f  x 
đồng thời thỏa mãn điều kiện f 1  f  1  2 và  f   x    f  x   f   x     x  2 x  1
2

 x 
. Tính giá trị f  2  .
82 133 123 798
A. f  2   . B. f  2   . C. f  2   . D. f  2   .
2 6 4 6
Câu 37. Trong không gian Oxyz cho hai mặt cầu  S1  : x2  y2  z 2  2x  4 y  6 z  13  0 và

4
 S 2  :  x  3   y  2   z 2  9 . Hai điểm A, B di động và lần lượt thuộc  S1  ,  S2  . Giá trị lớn
2 2

nhất của độ dài đoạn AB bằng


A. 9. B. 10. C. 12. D. 16.
Câu 38. Cho cấp số nhân  un  có u99  4; u100  8 . Công bội của cấp số nhân  un  là
1
A. q  32 . B. q  2 . C. q   . D. q  12 .
2
Câu 39. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  ;   ?
A. y  2 x 3  5 x  1 . B. y   x3  3 x  2 .
C. y  3 x3  3 x  2 . D. y  x3  3 x 2  x  2 .
Câu 40. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là r  6cm và có thiết diện qua trục là hình vuông .
Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó

A. 96 cm 2 . B. 260 cm 2 C. 216 cm 2 . D. 120 cm 2


ax  b
Câu 41. Cho hàm số y  (a, b, c   ) có đồ thị như hình bên.
xc

Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c.


A. 2. B. 3. C. 1 . D. 0.
Câu 42: Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , SA  a 5 và vuông góc với đáy. Thể
tích khối chóp là:
5a 3 2 2a 3 5 a3 5 a 3 10
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 3
Câu 43: Cho lăng trụ tam giác đều ABC . A ' B ' C ' có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng a . Gọi E là trung
điểm AA ' và F thuộc cạnh BB’ sao cho BF  2FB’ ; đường thẳng CE cắt đường thẳng C ’ A’
tại E’ và đường thẳng CF cắt đường thẳng C ’B’ tại F ’ . Thể tích khối đa diện EFA’B’E’F ’
bằng
19a 3 3 17 a 3 3 7a3 3 25a 3 3
A. B. C. D.
72 72 72 72
1 1 1
Câu 44: Nếu  f  x  dx  2023 và  g  x dx  2022 thì  2022 f  x   2021g  x  dx bằng
0 0 0

A. –2. B. –4045. C. –2022. D. –4044.

5
Câu 45. Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của hàm số đã cho là


A. x  3 . B. x  4 . C. y  3 . D. x  2 .
Câu 46. Cho lăng trụ tam giác đều ABC . ABC  có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng a . Gọi các điểm
M , N , E lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CC  , AC  . Mặt phẳng  MNE  chia khối lăng trụ
V1
đã cho thành hai phần có thể tích V1 ,V2 V1 là thể tích khối đa diện chứa điểm A  . Tỷ số
V2
bằng
3
A. 1. B. 4 . C. 3 . D. .
4
Câu 47. Trong không gian Oxyz , cho các điểm A  1; 2;0  , B  0; 0;  2  , C 1; 0;1 , D  2;1;  1 . Hai
BC BD V 6
điểm M , N lần lượt trên BC và BD sao cho 2 3  10 và ABMN  . Phương trình
BM BN VABCD 25
mặt phẳng  AMN  có dạng: ax  by  cz  32  0 . Tính S  a  b  c .
A. S  98 . B. S  26 . C. S  97 . D. S  27 .
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;  2;1 , B  3; 2;  1 và mặt phẳng
  : x  2 y  2 z  5  0 . Xét M là điểm thay đổi thuộc   , tìm giá trị nhỏ nhất của
P  3MA2  2MB 2 .
802 728 821 119
A. . B. . C. . D. .
15 15 15 5
Câu 49. Gọi V1 là thể tích khối cầu có bán kính R1 , Gọi V2 là thể tích khối cầu có bán kính R2  2 R1 .
V1
Tính tỉ số
V2
1 1 1
A. . B. . C. 4 . D. .
8 4 4
Câu 50. Đường cong tronh hình bên là đồ thị của một hàm số ttong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương
án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. y  x3  3 x  1 . B. y  x3  3 x 2  1 . C. y   x 3  3 x  1 . D. y  x3  3 x  1 .

 HẾT 

6
BẢNG ĐÁP ÁN

1.C 2.D 3.A 4.D 5.A 6.D 7.A 8.A 9.C 10.B
11.B 12.D 13.A 14.B 15.B 16.A 17.C 18.A 19.C 20.C
21.B 22.C 23.B 24.B 25.C 26.A 27.B 28.D 29.D 30.D
31.B 32.A 33.C 34.C 35.D 36.D 37.A 38.B 39.C 40.C
41.A 42.B 43.C 44.D 45.D 46.A 47.A 48.E 49.A 50.D

LỜI GIẢI CHI TIẾT


2
Câu 1. [Mức độ 1] Cho hàm số f  x   e x  2 x  1  . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
x

 f  x  dx  e  x2  x  ln 2x  C .  f  x  dx  e  x2  x  ln x  C .
x x
A. B.

C.  f  x  dx  e  x2  x  2ln x  C . D.  f  x  dx  e  x2  ln x  C .
x x

Lời giải
 f  x  dx  e  x  x  2 ln x  C
x 2
Ta có:
Câu 2. [Mức độ 1] Cho hàm số f  x  có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?


A.  1;1 . B.  ;3 . C.  1;    . D. 1;   .
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta có f   x   0 x  1;    nên hàm số đồng biến trên 1;  

Câu 3. [Mức độ 1] Cho khối lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Thể tích khối lăng trụ đó

3a3 3 3a3 4a 3 3a3
A. . B. . C. . D. .
4 4 3 12
Lời giải
3a 2 3a3
Thể tích khối lăng trụ là V  Sd .h  .a  .
4 4
1
Câu 4. [Mức độ 1] Tập xác định của hàm số y   x  2  3 là
A. D   \ 2 . B. D   2;   . C. D   . D. D   2;   .
Lời giải
1
Điều kiện xác định: x  2  0  x  2 (vì  ).
3
Vậy tập xác định của hàm số là D   2;   .

7
Câu 5. [Mức độ 4] Cho y  f  x  , y  g  x  có đồ thị là hai đường cong ở hình vẽ. Biết rằng đồ thị
hàm số y  f  x  có đúng một điểm cực trị là A , đồ thị hàm số y  g  x  có đúng một điểm
cực trị là B và x A  xB , AB  5 .

Hỏi có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m thuộc khoảng  5;5  để hàm số
y  f  x   g  x   m có đúng 7 điểm cực trị?
A. 4 . B. 3 . C. 5 . D. 7 .
Lời giải

Ta có hàm số y  f  x  có 1 điểm cực trị x  xo và y  g  x  có 1 điểm cực trị x  xo nên suy


ra f   xo   0, g   xo   0 .
Xét hàm số h  x   f  x   g  x   h  x   f   x   g   x  , khi đó
h  x   0  f   x   g   x   0  x  xo .
Lại có h  xo   0  f  xo   g  xo   5 ( theo giả thiết x A  xB , AB  5 ).

8
Từ đồ thị hàm số ta thấy f  x1   g  x1  ; f  x2   g  x2  .
 x  x1
Nên h  x   0  f  x   g  x   0  f  x   g  x    .
 x  x2
Bảng biến thiên của hàm số h  x  là

Từ đó ta có bảng biến thiên của hàm số k  x   f  x   g  x  là

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số y  k  x  có ba điểm cực trị nên hàm số y  k  x   m cũng
có 3 điểm cực trị.
Nhận thấy số điểm cực trị của hàm số y  k  x   m bằng tổng số điểm cực trị của hàm số
y  k  x   m và số nghiệm đơn ( hay nghiệm bội lẻ ) của phương trình k  x   m  0 .
Suy ra để hàm số y  k  x   m có đúng 7 cực trị thì phương trình k  x   m  0  k  x    m
có 4 nghiệm đơn ( hay bội lẻ ).
Từ bảng biến thiên ta có  m   0;5   m   ; 0    5;   .
Mà m   5;5  , kết hợp với m   ; 0    5;    m   5; 0  .
Với m    m 4; 3; 2; 1 .
Vậy có 4 giá trị của m thỏa mãn.
Câu 6. [Mức độ 2] Từ một hộp chứa 6 quả cầu màu đỏ vả 5 quả cầu màu xanh, lấy ngẫu nhiên đồng
thời ba quả cầu. Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đủ 2 màu bằng.
7 5 27 9
A. . B. . C. . D. .
12 7 34 11
Lời giải
Số cách lấy ngẫu nhiên 3 quả cầu từ hộp chứa 6 quả cầu màu đỏ vả 5 quả cầu màu xanh là :
C113  165 ( cách ).
Số phần tử của không gian mẫu là : n     165 .
Gọi A là biến cố “ để lấy được 3 quả cầu có đủ 2 màu ‘’.
Th1. Lấy được 2 quả cầu màu đỏ và 1 quả cầu màu xanh : C62 .C51  75 ( cách ).
Th2. Lấy được 1 quả cầu màu đỏ và 2 quả cầu màu xanh : C61.C52  60 ( cách ).

9
 n  A   75  60  135 ( cách ).
n  A 135 9
Xác suất để lấy được 3 quả cầu có đủ 2 màu bằng : P  A    .
n    165 11
Câu 7. [Mức 4] Một nhà sản xuất sữa bột dành cho trẻ em cần thiết kế hộp sữa có dạng một hình trụ có
thể tích bằng 1 dm3 . Để diện tích toàn phần (nguyên liệu làm vỏ hộp) nhỏ nhất thì chiều cao của
hộp sữa là bao nhiêu?
4 2 4 3
A. h  3  dm  . B. h  3  dm  . C. h   dm  . D. h  3  dm  .
   
Lời giải
1 1
▪ Gọi h là chiều cao hình trụ. Khi đó bán kính đáy trụ là: V   r 2 .h  r 2  r .
 .h  .h
▪ Diện tích toàn phần của hình trụ:
 1 1   h 1   1
S  2 rh  2 r 2  2  .h    2     2   h  
 h h    h   h
2 Cauchy 3
  h  h  3 2 .
h
2 2 4 4
▪ Suy ra SMin  3 3 2 đẳng thức xảy ra khi . h  h h  h3   h  3 .
h   
Câu 8. [Mức 3] Cho hình chóp S . ABC có ABC là tam giác vuông tại A, AB  a, AC  a 3 . Cạnh bên
a
SA  vuông góc với mặt đáy. Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng ( SBC ) và ( ABC ) .
2
A. 30 . B. 45 . C. 60 . D. 90 .
Lời giải

▪ Trong tam giác ABC kẻ đường cao AH .

▪ ABC  A  90 , AH  BC  AH  AB. AC


AB  AC
2 2
 AH 
a.a 3
a  3a
2 2

a 3
2
.

▪ Ta có:
BC   SBC    ABC  
BC  AH


 

   SBC  ,  ABC   SHA . 
BC  SH  do BC   SAH  

10
a
 
  SA  2  3 . Suy ra: SHA
▪ SAH A  90  tan SHA
AH a 3 3
  30 .

2
x2
Câu 9. [Mức độ 1] Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y  là
x2
A. x  2 . B. y  2 . C. y  1. D. y  1 .
Lời giải
x2
Ta có: lim  1 do đó, đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là y  1.
x  x  2

Câu 10. [Mức độ 4] Gọi S là tập tất cả các số nguyên a sao cho ứng với mỗi a , tồn tại ít nhất số thực
1
 
b thỏa mãn a log3 8  2log3 a  b  4  b 2 3  b 4  b 2 . Tổng các phần tử của tập hợp S bằng
2

A. 10 . B. 15 . C. 28 . D. 21 .
Lời giải
a  0
Điều kiện:  .
2  b  2
b
Đặt t  b   b  4  b 2  t   b   1 
4  b2
t b   0  b  2

Ta có t  2   2; t  2   2; t  2  2 2 . Do đó t  2; 2 2  .

  t2  4
2
Lại có: t 2  b  4  b 2  4  2b 4  b 2  b 4  b 2 
2
1 log3 a 3 log3 a  t2  4  1 3
Do đó phương trình ban đầu trở thành:  2   2  t 3   t t *
2  2  2
1
Mà f  t   t 3  t đồng biến trên  nên *  2 log3 a  t
2
 
Hay 2log3 a  b  4  b 2  log 3 a  log 2 b  4  b 2  a  3   log 2 b  4 b 2

Ta có: 2log3 a  0 nên b  4  b 2  0; 2  2   log  b 


2 
 3  3
4  b2   ;   a   0;3 2 
 2  
Vậy S  1; 2; 3; 4;5
Tổng các phần tử của tập hợp S bằng 15.

2
Câu 11. [Mức độ 2] Tổng các nghiệm thực của phương trình 2 x 3 x 4  42 x 3 bằng
A. 6. B. 7. C. 7 . D. 5.
Lời giải
2 2
3 x  4
2x  4 2 x 3  2 x 3 x  4
 22(2 x 3)  x 2  3x  4  4 x  6
x  5
 x 2  7 x  10  0  
x  2
Tổng các nghiệm của phương trình là 7.

11
1 3
Câu 12. [Mức độ 3] Cho hàm số y  x   m  1 x 2   m2  2m  x  1 . Có tất cả bao nhiêu giá trị
3
nguyên của m nằm trong đoạn  100;100 để hàm số đồng biến trên khoảng 1;5 .
A. 195 . B. 197 . C. 97 . D. 196 .
Lời giải
Ta có: y  x 2  2  m  1 x  m2  2m .
x  m
y  0  
x  m  2

m  5 m  5
Hàm số đồng biến trên khoảng 1;5   
 m  2  1  m  1
Vậy có tất cả 196 giá trị nguyên của m nằm trong đoạn  100;100 thoả mãn.
Câu 13. [Mức độ 3] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như hình vẽ.


Số nghiệm của phương trình f 1  f  2 x   3 là 
A. 2. B. 1. C. 4. D. 3.
Lời giải
Dựa vào bảng biến thiên của hàm số y  f  x  ta có:
1  f  2 x   2  f  2x   3

f 1 f 2 x
 3 
1  f  2 x   2

 f  2 x   1
 
2x  2 (VN )
 x
2 2
2x  2 x 1
  2 x  0 (VN )  x 
2  b  x  log 2 b
2x  a  a  2 VN 
 x
 2  b b  2


Vậy số nghiệm của phương trình f 1  f  2 x   3 là 2. 
3x 2  3x  m  1
Câu 14. [Mức độ 3] Có bao nhiêu số nguyên m để bất phương trình log 2  x2  5x  2  m
2x  x  1
2

có tập nghiệm là  .
A. 2. B. 0. C. 3. D. 1.
Lời giải

12
3x 2  3x  m  1
Điều kiện xác định  0.
2x2  x  1
Để tập nghiệm của bất phương trình là  thì điều kiện xác định được thỏa mãn với mọi giá trị
thực x.
1
Do 2 x 2  x  1  0, x   nên 3 x 2  3 x  m  1  0, x      0  m  (1).
4
Với điều kiện bất phương trình đã cho tương đương
 log 2  3 x 2  3 x  m  1  log 2  2 x 2  x  1  x 2  5 x  2  m

 log 2  3 x 2  3 x  m  1   3 x 2  3 x  m  1  log 2  2 x 2  x  1  1  4 x 2  2 x  2

 log 2  3 x 2  3 x  m  1   3 x 2  3 x  m  1  log 2  4 x 2  2 x  2   4 x 2  2 x  2

Xét hàm số f  t   log 2 t  t trên  0;   .


1
Ta có f '  t    1  0, t  0 nên hàm số f  t  đồng biến trên  0;   .
t ln 2
Như vậy f  3 x 2  3 x  m  1  f  4 x 2  2 x  2 
 3x 2  3x  m  1  4 x 2  2 x  2
 m  x2  5x  1
Ta có bảng biến thiên của hàm số g  x   x2  5x  1

21
Vậy để bất phương trình nghiệm đúng với mọi giá trị x thì m  (2).
4
Từ (1) và (2) suy ra không có giá trị nào của m thỏa mãn yêu cầu đề bài.
Câu 15. Trong không gian Oxyz , mặt phẳng  P  : x  3 y  z  5  0 có một vectơ pháp tuyến là
   
A. n  1; 3; 4  B. n  1; 3;1 C. n  1;3;1 D. n   1; 3;1
Lời giải

Theo định nghĩa,  P  : ax  by  cz  d  0 có một vectơ pháp tuyến là n   a; b; c 

Do đó  P  : x  3 y  z  5  0 có một vectơ pháp tuyến là n  1; 3;1
Câu 16. Cho hình nón đỉnh S có đáy là hình tròn tâm O . Một mặt phẳng qua đỉnh của hình nón
và cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông cân có diện tích bằng 4 . Góc giữa
đường cao của hình nón và mặt phẳng thiết diện bằng 30 0 . Thể tích của khối nón được
giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
5 3 8 3 10 2
A. B. C. 5 D.
3 3 3
Lời giải

13
Giả sử mặt phẳng qua đỉnh cắt hình nón theo thiết diện là tam giác vuông cân SAB
1
Ta có SSAB  SA2  4  SA  2 2  AB  SA 2  4
2
Gọi I là trung điểm của AB , ta có
 SI  AI  2  R  OI 2  AI 2  11  22  5

 1 
 ISO  30  OI  2 SI  1 h  SO  OI .tan 60  3
0 0

1
Gọi V là thể tích của khối nón cần tính, theo công thức V   R 2 h
3
5 3
1
 5
2
Ta có V   3
3 3
5 3
Vậy thể tích của khối nón được giới hạn bởi hình nón đã cho bằng
3
 x 2 1
1
Câu 17. [Mức độ 2 ] Tập nghiệm của bất phương trình    32 là
2
A.  ; 2    2;   . 
B. ;  6    6;  . 
C.  
6; 6 . D.  2; 2  .
Lời giải
2
1
Bất phương trình đã cho  2 x  25  x 2  1  5  x 2  6   6  x  6.
4 4
Câu 18. [Mức độ 1 ] Nếu   f  x   3dx  5 thì  f  x dx bằng
1 1

A. 20. B. 8. C. 2. D. –8.
Lời giải
4 4 4 4 4
Ta có   f  x   3dx  5 
1

1
f  x dx   3dx  5 
1

1
f  x dx  15  5   f  x dx  20.
1

Câu 19. [Mức độ 3] Cho hàm số f ( x )  x 3  6 x 2  9 x  2 . Hãy tìm tất cả các giá trị của tham số m sao
cho bất phương trình f (3x  1)  9 x 2  6 x  1  m đúng với mọi x  [0;1] .
A. m  18 . B. m  9 . C. m  10 . D. m  19 .
Lời giải
Ta có f '( x )  3 x 2  12 x  9 .
Xét hàm số g  x   f (3x  1)  9 x 2  6 x  1 ta có g '  x   3 f '(3x  1)  18 x  6 khi đó
g '  x   0  f '(3x  1)  2  3x  1  4 . 1

14
Đặt t  3x  1 khi đó mọi x  [0;1]  t  [1; 4] khi đó 1 trở thành
f '(t )  2t  4  3t 2  10t  5  0
 5  10
t   1;4 
3  3  10 
 . Ta có g 1  3 ; g  4  10 ; g    0.3  max g  t   10 .
 5  10  3 
[1;4]

t   1;4 
 3
Do đó để f (3 x  1)  9 x 2  6 x  1  m  m  10.
Câu 20. [Mức độ 1] Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A 2; 1;1 ; B  4;3; 1 . Trung điểm của
đoạn thẳng AB có tọa độ là
A.  3; 2;1 . B.  1;1;1 . C.  1;1;0 D.  3;2; 1 .
Lời giải
Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng AB là  1;1;0
Câu 21. [Mức độ 2] Cho hàm số f  x  có đạo hàm là f   x  . Đồ thị của hàm số y  f   x  cắt Ox tại
các điểm có hoành độ bằng 0,2 như hình vẽ.

Biết f  2  f  4  f  3  f  0 . Giá trị nhỏ nhất của f  x  trên  0;4 là


A. f 1 . B. f  4  . C. f  2  . D. f  0  .
Lời giải
Ta có bảng biến thiên của hàm số :

Từ bảng biến thiên ta thấy hàm số đồng biến trên  0;2 , hàm số nghịch biến trên  2;4 do vậy

 f  0  f  2  f  3  f  2   0
   f  4  f 0
 f  2   f  3  f  4   f  4   f  0   f  3  f  2   0
 f  2  f  3  f  4
 . Vậy min f  x   f  4 .
 f  2  f  0  f  4 0;4

Câu 22. [Mức độ 3] Cho hàm số f  x có đạo hàm liên tục trên  và thỏa mãn

f   x   3 f  x    2 x2  1 e x 3x 1 , x   và f  2  2e9 . Biết f 1  aeb với a , b . Hệ thức


2

nào sau đây đúng?

15
A. a  b  5. B. a  2 b   4. C. a  3b  10. D. a  b   3.
Lời giải
Ta có:
f  x  3 f  x
f   x   3 f  x    2 x 2  1 e x   2 x 2  1 e x 1
2 2
 3 x 1
3x

e
 f  x   2
 f  x   2
  2 x  1 e x 2 1
   3 x  dx    2 x 2  1 e x 1dx
2
  3x  2

 e  1
e  1
2
 f  x  2 2
  3 x    2 x 2 e x 1dx   e x 1dx.
2 2

 e 1 1 1

2
2
 f  x  2

Đặt I1   e dx; I 2   2 x e dx   3x   I1  I 2 .
2 2
x 1 2 x 1

1 1  e 1
u  e x 1 du  2 xe x 1dx
2 2 2

Xét I1   e
x2 1
dx đặt  
1  dv  dx  vx .
2 2 2 2 2
I1   e x 1dx = xe x   2 x 2 e x 1dx  I1 = xe x
2 2 2 2 2
1 1 1
 I 2  I1  I 2  xe x  2e3  1.
1 1 1
1 1

Do đó:
2
 f  x  2 2
f  2  f 1
 3 x    2 x e dx   e dx  6  3  2e  1
2 x 2 1 x 2 1 3

 e 1 1 1
e e

2e9 aeb a  1
  3  2e3  1  aeb  e3   .
b  3
6
e e
Vậy a  3b  10.
Câu 23. [Mức độ 1] Một lớp có 35 học sinh. Có bao nhiêu cách chọn 1 học sinh làm lớp trưởng và 1 học
sinh làm lớp phó học tập?
A. 235. B. A352 . C. C352 . D. 352.
Lời giải
Mỗi cách chọn 1 bạn làm lớp trưởng và 1 bạn làm lớp phó học tập là một chỉnh hợp chập 2 của
35 phần tử. Do đó số cách chọn 1 bạn làm lớp trưởng và 1 bạn làm lớp phó học tập là A352 .
Câu 24. [Mức độ 2] Cho a, b là các số thực dương và a  1. biết log a b  2, giá trị của log a a3 . b bằng  
A. 1. B. 4. C. 5. D. 6.
Lời giải


Ta có log a a3 . b  loga a3  log a 1 1
b  3log a a  loga b  3  .2  4.
2 2

Câu 25. [Mức độ 1] Số nghiệm của phương trình log 2 x  log 2  x  3  2 ?


A. 0 . B. 3 C. 1 . D. 2 .
Lời giải
x  0
Điều kiện   x3
x  3  0

16
 x  1(l )
Ta có: log 2 x  log 2  x  3  2  log 2  x  x  3   2  x 2  3x  4   .
 x  4 (tm)
Vậy phương trình đã cho có 1 nghiệm.
Câu 26. [Mức độ 1] Nghiệm của phương trình log2  x  1  1 là
A. x  3 . B. x  1 C. x  1 . D. x  2 .
Lời giải
Ta có log2  x  1  1  x  1  2  x  3 .
Câu 27. [Mức độ 2] Hàm số f  x   3x  x có đạo hàm là
2

A. f   x   1  2 x  3 x  x B. f   x   1  2 x  3 x  x ln 3.
2 2
1
ln 3.

1  2 x  3x  x
2

C. f   x  D. f   x   3x  x ln 3.
2
 .
ln 3
Lời giải
Áp dụng công thức

 a   u.a .ln a ta có f  x   3 x  x2
suy ra f   x   1  2 x  3 x  x ln 3.
2
u u

Câu 28. [Mức độ 3] Có bao nhiêu cặp số nguyên dương  x ; y  , với x  2023 thỏa mãn bất phương trình
log 2 x  3 y
4.2 4
 x  3.2 y
A. 30. B. 23. C. 11. D. 10.
Lời giải
Với mọi cặp số nguyên
log 2 x  3 y
dương  x ; y  ta có: 4.2 4
 4. 4 2log2 x  3 y  4. 4 x.23 y .
Áp dụng Bất đẳng thức AM-GM cho 4 số dương x; 2 y ;2 y ; 2 y ta có:
log 2 x  3 y
x  3.2 y  4. 4 x.23 y  4.2 4
1
log 2 x  3 y
Mà theo giả thiết 4.2 4
 x  3.2 y suy ra dấu “=” tại 1 xảy ra  x  2 y .
 x; y nguyên dương, x  2023 suy ra 1  y 10, y .
Vậy có 10 cặp số nguyên dương  x ; y  thỏa mãn.
Câu 29. [Mức độ 2]: Cho hàm số y  f  x  liên tục trên  và có đạo hàm f '  x    x  1 x  1  2  x 
4

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?


A. f  5   f  4   f  3  . B. f  1  f  0   f 1 .
C. f  3   f  2   f  1 . D. f  0   f 1  f  2  .
Lời giải
Ta có f '  x   0  x   1;2 , vậy hàm số đồng biến trên khoảng  1; 2 .
Do đó đáp án đúng là D.

Câu 30. [Mức độ 2]: Tập xác định của hàm số y  log 2   x 2  2023 x  2022  có bao nhiêu số nguyên?
A. 2022 . B. 2021 . C. 2019 . D. 2020 .
Lời giải

17
Hàm số các định khi và chỉ khi  x2  2023x  2022  0  x  1;2022 . Vậy có tất cả 2020 số
nguyên trong tập xác định của hàm số đã cho.
Câu 31. [Mức độ 4] Cho không gian Oxyz , cho mặt cầu  S1  có tâm I  2;1;1 có bán kính bằng 4 và
mặt cầu  S2  có tâm J  2;1;5  có bán kính bằng 2.  P  là mặt phẳng thay đổi tiếp xúc với hai
mặt cầu  S1  ,  S2  . Đặt M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của khoảng cách từ
điểm O đến  P  . Giá trị M  m bằng
A. 8 3 . B. 9 . C. 8 . D. 15 .
Lời giải
Gọi A, B lần lượt là tiếp điểm của  P  với mặt cầu  S1  ,  S2  .
IA MI
Gọi M  IJ   P  . Ta có   2 , nên J là trung điểm của IM , suy ra M  2;1;9  .
JB MJ

Gọi n   a ; b ; c   a 2  b 2  c 2  0  , suy ra  P  : a  x  2   b  y  1  c  z  9   0 .
d  I ,  P    R1  4 c 1
2
a b
2

Ta có     a  b  3c        3 (1)
2 2 2

d  J ,  P    R2  2 a 2  b2  c 2 2 c c


2 a  b  9c 2 a  b  9c 1 2 a b
Ta có d  O,  P       9 .
a 2  b2  c2 2c 2 c c
2a b b 2a 1
Đặt t    t , ta được d  O,  P    t  9 .
c c c c 2
2 2 2
b 2a  a   2a  a a 2
Thay  t  vào (1) ta được    t    3  5    4t    t  3  0 .
c c c  c  c c
Để phương trình có nghiệm thì t 2  15  0   15  t  15  9  15  t  9  9  15 .
9  15 9  15 9  15 9  15
Do đó  d  O,  P    , suy ra M  , m .
2 2 2 2
Vậy M  m  9 .
Câu 32. [Mức độ 2] Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , mặt bên SAB là tam
giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. G là trọng tâm của tam giác SAB .
Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng  SCD  .
2a 21 a 3 a 21 a 21
A. . B. . C. . D. .
21 7 21 7
Lời giải
S

A a
D
H
K
B a C

18
GS 2
Ta có d  G,  SCD   d  H ,  SCD    d  H ,  SCD   .
HS 3
Trong  ABCD  , dựng HK  CD . Do đó CD   SHK  .
Trong  SHK  , dựng HM  SK , suy ra CD  HM .
2
Do đó HM   SCD  , nên d  G,  SCD    HM .
3
AB 3 a 3
Ta có SH   , HK  BC  a .
2 2
1 1 1 a 21 2a 21
Ta có 2
 2
 2
 HM  . Vậy d  G ,  SCD    .
HM SH HK 7 21
Câu 33. [Mức độ 2] Cho hàm số f ( x ) liên tục trên  và F ( x ) là một nguyên hàm của f ( x ) , biết
3

 f ( x)dx  9 và F (1)  2 . Tính F (3) .


1

A. 5 . B. 7 . C. 11 . D. 7 .
Lời giải
Ta có
3

 f ( x)dx  9  F (3)  F (1)  9  F (3)  9  2  11.


1

Câu 34. [Mức độ 2] Một khối nón có bán kính đường tròn đáy r  3 và độ dài đường sinh l  5 . Tính
thể tích của khối nón đó.
A. 15 . B. 36 . C. 12 . D. 30 .
Lời giải
Ta có chiều cao của khối nón
h  l 2  r 2  25  9  4.
1 2 1 2
Thể tích khối nón là: V   .r .h   .3 .4  12 .
3 3
Câu 35. [Mức độ 2] Giá trị lớn nhất của hàm số y  x3  3 x 2  10 trên đoạn  5; 1 bằng
A. 12. B. 18. C. -40. D. 14.
Lời giải
Trên đoạn  5; 1 ta có hàm số đã cho liên tục và có
x  0
y  3 x 2  6 x  3x 2  6 x  0    x  2
 x  2
y  5   40; y  2   14; y  1  12 .

Vậy giá trị lớn nhất của hàm số đã cho trên đoạn  5; 1 bằng 14 .
Câu 36. [Mức độ 4] Cho hàm số y  f  x  luôn nhận giá trị dương và có đạo hàm đến cấp hai trên
khoảng 1;  đồng thời thỏa mãn các điều kiện f 1  f  1  2 và
 f  x 
 f   x    f  x   f   x     x  2 x  1 . Tính giá trị f  2  .
2

 x 
82 133 123 798
A. f  2   . B. f  2   . C. f  2   . D. f  2   .
2 6 4 6

19
Lời giải
Theo bài ra ta có:
 f  x 
 f   x    f  x   f   x     x  2 x  1
2

 x 

  f   x   f  x  . f   x   .x  f  x  . f   x 
2

  x  2 x  1
x
 f  x  . f   x   x  f  x  . f   x 
  2x  1
x2
f  x  f  x 
  x2  x  C .
x
Do f 1  f  1  2  C  2  f  x  . f   x   x  x  2 x .
3 2

2 2
f 2  x 2
f  x  . f   x  dx    x 3  x 2  2 x  dx 
109
Suy ra 
1 1 2 1

12

109 133 798


f 2  2   f 2 1   f 2  2   f  2  ( Do f  x  luôn nhận giá trị dương trên
6 6 6
khoảng 1;  .
Câu 37. [Mức độ 2] Trong không gian Oxyz cho hai mặt cầu  S1  : x2  y 2  z 2  2 x  4 y  6 z  13  0
và  S 2  :  x  3    y  2   z 2  9 . Hai điểm A, B di động và lần lượt thuộc  S1  ,  S2  . Giá trị
2 2

lớn nhất của độ dài đoạn AB bằng


A. 9. B. 10. C. 12. D. 16.
Lời giải
Ta có:
 I1 1; 2;3 
 S1  : 
 R1  1  2  3  13  1
2 2

 I 2  3; 2;0 
 S2  : 
 R2  3
I1 I 2  5; R1  R2  4 nên hai mặt cầu không có điểm chung. Vậy giá trị lớn nhất của độ dài đoạn
AB  R1  I1 I 2  R2  1  5  3  9 .
Câu 38. [Mức độ 1] Cho cấp số nhân  un  có u99  4; u100  8 . Công bội của cấp số nhân  un  là
1
A. q  32 . B. q  2 . C. q   . D. q  12 .
2
Lời giải
u100 8
Ta có q    2 .
u99 4
Câu 39. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên  ;   ?
A. y  2 x 3  5 x  1 . B. y   x3  3 x  2 .
C. y  3 x3  3 x  2 . D. y  x3  3 x 2  x  2 .
Lời giải

20
y  2 x3  5 x  1  y '  6 x2  5
y   x 3  3 x  2  y '  3 x 2  3
y  3 x3  3 x  2  y '  9 x 2  3  0 x   ;  
y  x3  3x 2  x  2  y '  3x 2  6 x  1
Do đó chọn C
Câu 40. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là r  6cm và có thiết diện qua trục là hình vuông .
Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó

A. 96 cm 2 . B. 260 cm 2 C. 216 cm 2 . D. 120 cm 2


Lời giải

Vì thiết diện qua trục là hình vuông nên suy ra h  2r  12cm


Stp  S xq  2.SD  2 rh  2 r 2  2 .6.12  2. .62  216 (cm2 ) .
ax  b
Câu 41: [Mức độ 2] Cho hàm số y  (a, b, c   ) có đồ thị như hình bên.
xc

Có bao nhiêu số dương trong các số a, b, c.


A. 2. B. 3. C. 1 . D. 0.
Lời giải
Từ đồ thị hàm số ta có : Đường tiệm cận đứng của đồ thị là đường thẳng: x  c  0 .
Đường tiệm cận ngang của đồ thị là đường thẳng: y  a  0 .

21
b
Đồ thị giao với trục tung tại điểm có tung độ y   0 mà c  0  b  0 .
c
Vậy có hai số dương a và c .
Câu 42: [Mức độ 1] Cho khối chóp S. ABCD có đáy là hình vuông cạnh a 2 , SA  a 5 và vuông góc
với đáy. Thể tích khối chóp là:
5a 3 2 2a 3 5 a3 5 a 3 10
A. . B. . C. . D. .
3 3 3 3
Lời giải

 
3
1 1 2 2a 5
VS . ABCD  S ABCD .SA  a 2 a 5 .
3 3 3
Câu 43: Cho lăng trụ tam giác đều ABC . A ' B ' C ' có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng a . Gọi E là trung
điểm AA ' và F thuộc cạnh BB’ sao cho BF  2FB’ ; đường thẳng CE cắt đường thẳng C ’ A’
tại E’ và đường thẳng CF cắt đường thẳng C ’B’ tại F ’ . Thể tích khối đa diện EFA’B’E’F ’
bằng
19a 3 3 17 a 3 3 7a3 3 25a 3 3
A. B. C. D.
72 72 72 72
Lời giải

3 3
Ta có C ' E '  2 A ' C '  2 a và F ' C '  B 'C '  a
2 2
1 1 3 3 3 2
 S C ' E ' F '  .C ' E '.C ' F '.sin A ' C ' B '   2a  a  sin 60  a
2 2 2 4
1 1 3 3 2 3 3
 VC .C ' E ' F '   S C ' E ' F '  CC '   a a  a .
3 3 4 4

S ABFE 
 AE  BF  .AB  7 2 7 7 7 2
a  .S ABB ' A '  VC . ABFE  VC . ABB ' A '   VABC . A ' B 'C ' 
7 3 3
a
2 12 12 12 12 3 72
3 3 7 3 3 11 3 3
VCC ' EFB ' A '  VABC . A ' B 'C '  VC . ABFE  a  a  a .
4 72 72
3 3 11 3 3 7 3 3
VEFA’ B’ E ’ F ’  VC .C ' E ' F '  VCC ' EFB ' A '  a  a  a.
4 72 72

22
1 1 1
Câu 44: Nếu  f  x  dx  2023 và  g  x dx  2022 thì  2022 f  x   2021g  x  dx bằng
0 0 0

A. –2. B. –4045. C. –2022. D. –4044.


Lời giải
1 1 1

  2022 f  x   2021g  x  dx  2022   f  x  dx  2021  g  x  dx


0 0 0

 2022   2023  2021 2022  4044


Câu 45. [Mức độ 1] Cho hàm số y  f  x  có bảng biến thiên như sau

Điểm cực đại của hàm số đã cho là


A. x  3 . B. x  4 . C. y  3 . D. x  2 .
Lời giải
Từ bảng biến thiên ta suy ra điểm cực đại của hàm số đã cho là x  2
Câu 46. [Mức độ 4] Cho lăng trụ tam giác đều ABC . ABC  có độ dài cạnh đáy và cạnh bên bằng a . Gọi
các điểm M , N , E lần lượt là trung điểm các cạnh BC , CC  , AC  . Mặt phẳng  MNE  chia khối
lăng trụ đã cho thành hai phần có thể tích V1 ,V2 V1 là thể tích khối đa diện chứa điểm A  . Tỷ
V1
số bằng
V2
3
A. 1. B. 4 . C. 3 . D. .
4
Lời giải

Theo định lý Menelaus ta và định lý Talet ta có


SB SM SR MP 1 AQ 1 PC  1 PE
    ;  ;  ; 2
SB SP SQ BP 3 AB 4 PB 3 EQ

23
3
VSBMR  SM  1 1 1 3 9 9
    VSBPQ  d  CS ,  ABC    .S BPQ  . d  B,  ABC    . S ABC   V
VSBPQ  SP  27 3 3 2 8 16
1
Khi đó VSBMR  V , dẫn đến
48
VP.C NE PC  PN PE 2 V 1
 . .   VP.C NE   V2  VS .BPQ  VS .BMR  VP.C NE  V  V1  V2
VP.BSQ PB PS PQ 27 24 2
V1
Vậy  1.
V2
Câu 47. Trong không gian Oxyz , cho các điểm A  1; 2;0  , B  0; 0;  2  , C 1; 0;1 , D  2;1;  1 . Hai
BC BD V 6
điểm M , N lần lượt trên BC và BD sao cho 2 3  10 và ABMN  . Phương trình
BM BN VABCD 25
mặt phẳng  AMN  có dạng: ax  by  cz  32  0 . Tính S  a  b  c .
A. S  98 . B. S  26 . C. S  97 . D. S  27 .
Lời giải
BM BN 2 3
Đặt x  , y    10 .
BC BD x y

VABMN 6 BM BN 6 6
  .    25 .
VABCD 25 BC BD 25 xy

 2
 x
2 3  5
Suy ra và là nghiệm của phương trình t 2  10t  25  0  t  5   .
x y y  3
 5
Khi đó:
 2  2 4   3   6 3 7 
BM  BC  M  ;0;   ; BN  BD  N  ; ;  .
5 5 5 5 5 5 5 

   7 4 
 AM   5 ; 2; 5     42 5 61 
  
   AM ; AN    ; ;  .

 AN   11 ; 7 ; 7   25 25 25 
  
5 5 5 

Do đó mặt phẳng  AMN  nhận vectơ n   42;5; 61 làm vectơ pháp tuyến;

  AMN  : 42 x  5 y  61z  32  0 .

Vậy S  42  5  61  98 .
Câu 48. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm A  1;  2;1 , B  3; 2;  1 và mặt phẳng
  : x  2 y  2 z  5  0 . Xét M là điểm thay đổi thuộc   , tìm giá trị nhỏ nhất của
P  3MA2  2MB 2 .
802 728 821 119
A. . B. . C. . D. .
15 15 15 5
Lời giải

24
440
Đáp án E: .
9
   3 2 1 
Gọi I  x ; y ; z  là điểm thỏa mãn 3IA  2 IB  0  I  ; ;  .
5 5 5
  2   2
   
Khi đó: P  3 MI  IA  2 MI  IB  5MI 2  3IA2  2 IB 2  5MI 2 
216
5
.

3  2  1
 2.    2.  5
5  5  5 16
P đạt giá trị nhỏ nhất khi MI nhỏ nhất  MI  d  I ,      .
12   2   2 2 15
2

2
 16  216 440
Vậy giá trị nhỏ nhất của P bằng 5.     .
 15  5 9
Câu 49. [Mức độ 1] Gọi V1 là thể tích khối cầu có bán kính R1 , Gọi V2 là thể tích khối cầu có bán kính
V1
R2  2 R1 . Tính tỉ số
V2
1 1 1
A. . B. . C. 4 . D. .
8 4 4
Lời giải
4
V1 3 1
R3 R13 1
Ta có:    .
V2 4  R 3  2 R1  8
3

2
3
Câu 50. [Mức độ 1] Đường cong tronh hình bên là đồ thị của một hàm số ttong bốn hàm số được liệt kê
ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. y  x3  3 x  1 . B. y  x3  3 x 2  1 . C. y   x 3  3 x  1 . D. y  x3  3 x  1 .
Lời giải
Từ dáng điệu đồ thị suy ra hệ số a  0 nên loại câu C.
Giao điểm của đồ thị với trục Oy có tung độ dương nên loại câu A.
Từ đồ thị ta thấy, hoành độ hai điểm cực trị trái dấu nên đáp án đúng là câu D. (Ở phương án B
có 1 điểm cực trị có hoành độ bằng 0.)

 HẾT 

25

You might also like