You are on page 1of 9

氢氧化镍进口采购合同

Hợp đồng mua bán nhập khẩu Nickel hydrodide


Nickel hydroxide import procurement contract
合同编号 Contract No.
签订日期 Date:

卖方:
Seller: ACV TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY
地址
Address: 10th floor, No 152 Pho Duc Chinh Street, Truc Bach Ward, Ba Dinh District,
Hanoi, Vietnam.
税号/Business Code:0110203669
法人代表/ Presented by: Mr. Nguyen Tien Dat
职位 Position: 总经理 General Director
根据 2023 年 11 月 6 日第 0611/GUQ.ACV 号授权书
According to Power of Attorney No. 0611/GUQ.ACV dated November 6, 2023

买方:
Buyer:
地址:
Address:
Email:
法人代表:
Legal Representative:

本合同买卖双方共同订立,买方向卖方订购下列商品,经双方充分协商,同意下列
条款,以确保双方共同遵守。
Bản hợp đồng này được lập bởi cả hai bên, bên mua đặt hàng các sản phẩm sau đây từ bên
bán, Cả hai cùng thương lượng và đồng ý với các điều khoản sau để đảm bảo cả hai bên tuân
thủ.
This contract is concluded jointly by the buyer and seller, and the buyer purchases the
following goods from the seller. After full consultation between the two parties, the
following terms and conditions are agreed upon for mutual compliance.
1、 商品名称、产地、质量、数量、单价及总值如下:
Tên sản phẩm, xuất xứ, chất lượng. số lượng, đơn giá và tổng giá trị:
Commodity\Origin\Quantity\Quality\Unit Price\Total Value as follows:
临时单价(USD)
数量
名称 原产地 质量% Giá tạm thời
Quantity
Tên sản phẩm Xuất xứ (CO) Chất lượng % (USD)
(吨
Commodity Place of Origin Quality % Provisional
MT)
Unit Price

第 1 页 共 9 页
第一批次
老挝(越南过境)(不容 50 吨 CIF 中国钦州港
许其它国套用包装) Đơn hàng CIF Qinzhou
Xuất xứ tại Lào ( chuyển 含镍量
tiếp qua VN )(Không cho đầu tiên 50 China
氢氧化镍 nickel (Ni)
nickelous hydroxide phép sử dụng bao bì quốc ton LME*68%/金属
gia khác) 35>Ni The first 吨
LAOS (Vietnam transit) (no batch 50 LME * 68% /
other packaging) Tons metal ton
(±5%)

第一批次合同金额 Contract amount of the first batch: 17900 美元/吨×0.68×1.15(增值税和港杂

费)=13997.8 美元/金属吨=102183.94 元(50 吨,2023 年 11 月 2 日)


允许分批次发货,允许分批次开证 Partial shipment is allowed. Partial L/C is allowed.

Giá trị hợp đồng cho lô hàng đầu tiên: 17900 USD/tấn × 0.68 × 1.15 (bao gồm thuế giá trị gia tăng và phí cảng
(local charge)) = 13997.8 USD/tấn kim loại = 102183.94 RMB (50 tấn, ngày 2 tháng 11 năm 2023)
Cho phép giao hàng theo từng đợt và mở L/C theo từng đợt.
备注 Remark Ghi chú :
(1) 临时单价及总价用于买方申请开立信用证和卖方计算银行保函的金额。
Bên Mua đăng ký L/C và Bên bán tính số tiền bảo đảm thực hiện hợp đồng dựa trên đơn giá
tạm tính và Tổng giá trị hợp đồng tạm tính.
The provisional unit price and Provisional Total Contract Value is for the Buyer to apply
for the L/C and for the Seller to calculate the amount of performance bond.

(2)最终结算单价按货到达目的港当天至中国海关给予放行货物期间, LME 价格
平均数乘以卸货港 CCIC 质量检测报告镍含量,再乘以 68%的系数为结算单价。
Đơn giá quyết toán cuối cùng được tính bằng trung bình của giá LME tại thời điểm cập cảng
đến nhân với hàm lượng Niken trong Báo cáo kiểm tra chất lượng CCIC của cảng dỡ hàng và
hệ số 68% là đơn giá quyết toán.
The final settlement unit price is based on the average of the LME price at the time of the
arrival at the destination port multiplied by the nickel content of the CCIC quality test
report of the unloading port, and then the coefficient of 68% is the settlement unit price.

(3)若涉及汇率,最终结算汇率为:卸货港 CCIC 检测报告出具当天,北京时间


上午 5 时 30 分,中国银行外汇牌价美元兑人民币现汇卖出价为准。
Nếu có liên quan đến tỷ giá hối đoái, tỷ giá thanh toán cuối cùng là: ngày CCIC kiểm tra tại
cảng dỡ hàng và bảng giá ngoại tệ của Ngân hàng Trung Quốc lúc 5 giờ 30 phút sáng giờ
Bắc Kinh vào ngày Báo cáo thử nghiệm CCIC được phát hành tại cảng dỡ hàng, tỷ giá hối
đoái của Ngân hàng Trung Quốc phải tuân theo tý giá bán đô la Mỹ so với tỷ giá giao ngay
của Nhân dân tệ.
If the exchange rate is involved, , The final settlement exchange rate is: at 5:30 a.m.
Beijing time on the day when the CCIC test report is issued at the port of discharge, the
foreign exchange rate of the Bank of China is subject to the selling rate of US dollar

第 2 页 共 9 页
against RMB spot exchange.

2、付款方式 Payment Terms


(1)合同生效后,卖方向买方开具临时合同总金额 2%的银行履约保函。买方在
收到保函后的 7 个工作日内开出以卖方为受益人的 100%不可撤消、不可转让、不
可融资的跟单即期信用证。
Sau khi hợp đồng có hiệu lực, Bên bán phát hành bảo lãnh ngân hàng 2% tổng giá trị hợp
đồng tạm thời cho Bên mua, Bên mua sẽ mở thư tín dụng tương đương 100% giá trị hợp
đồng không thể hủy ngang, không thể chuyển nhượng, không thể tài trợ có lợi cho Bên bán.
trong vòng 07 ngày làm việc sau khi nhận được thư bảo lãnh
The buyer will open a L/C equivalent to 100% of the contract value, irrevocable, non-
transferable, non-fundable documentary at sight Letter of Credit in favor of the seller
within 7 working days after receiving the 2% bank performance bond issued by the seller
in favor of the buyer after the contract comes into effect.

(2)双方以卸货港 CCIC 或 CIQ 重量和质量报告(要求注明干、湿吨重量、 ⽔份


和镍含量)作为货物合格结算的依据。
Cả hai bên sử dụng Báo cáo trọng lượng và chất lượng CCIC hoặc CIQ tại cảng dỡ hàng (chú
ý trọng lượng khô, ẩm và hàm lượng Nicken) làm cơ sở quyết toán.
Both parties shall take the CCIC or CIQ weight and quality report at the discharge port
(dry/wet ton weight, moisture and Ni content required) as the basis of settlement.

(3)货物到达钦州港保税库后,买方自行委托 CCIC 进行检测,同时买方将


CCIC 的分样及时送相关检验机构做摸底快检。银行交单完成后,如跟单即期信用
证金额超过实际结算货款金额,买方按实际结算货款付款给卖方;如跟单即期信用
证金额不足以支付实际结算货款,则买方将差额部分 TT 汇款给卖方;但若买方开出
循环信用证给予卖方担保,买方可以通过 TT 付款给予卖方即可。
Sau khi hàng đến kho ngoại quan cảng Qinzhou, Bên mua ủy thác CCIC để kiểm tra, đồng
thời Bên mua ủy thác cho CCIC kiểm tra và gửi mẫu CCIC đến các tổ chức kiểm tra có liên
quan để kiểm tra nhanh. Sau khi chứng từ ngân hàng được giao, nếu số tiền L/C vượt quá số
tiền tất toán thực tế, Bên mua phải thanh toán cho Bên bán theo số tiền tất toán thực tế. Nếu
số tiền L/C không đủ để thanh toán số tiền quyết toán thực tế, Bên mua phải chuyển số dư
cho Bên bán bằng T/T. Nếu số tiền của L/C không đủ để thanh toán khoản thanh toán quyết
toán thực tế, Bên mua phải nộp TT chênh lệch cho Bên bán; Tuy nhiên, nếu Bên mua phát
hành thư tín dụng quay vòng cho Bên bán, Bên mua có thể thanh toán cho Bên bán thông
qua TT.
After the goods reached the Qingzhou Port bonded warehouse, the buyer shall entrust
CCIC to test, meanwhile, send the CCIC samples to the relevant inspection institutions
for quick inspection. After the bank documents are delivered, if the amount of the L/C
exceeds the actual settlement amount, the buyer shall pay to the seller according to the
actual settlement amount. If the amount of the L/C is insufficient to pay the actual
settlement amount, the buyer shall remit the balance to the seller by T/T.If the amount of
the documentary sight letter of credit is insufficient to pay the actual settlement payment,
the Buyer shall remit the difference TT to the Seller; however, if the buyer issues a
revolving letter of credit to the Seller, the Buyer may pay to the Seller through TT.
第 3 页 共 9 页
3、交货时间 Delivery Time:
(1)卖方在收到买方开具的以卖方为受益人的即期信用证后的 5 个工作日内,应
将货物从越南海防港发出,并通知买方单据及船期。
Người bán phải giao hàng từ cảng Hải Phòng trong vòng 5 ngày làm việc kể từ ngày nhận
được L/C do người mua phát hành cho người bán và thông báo cho người mua chứng từ vận
chuyển và ngày giao hàng.
The seller shall deliver the goods from Haiphong port within 5 working days after
receiving the L/C issued by the buyer in favor of the seller, and inform the buyer of the
shipping documents and shipping date.
(2)允许转运,允许分批装运。允许±5%溢短装。
Cho phép trung chuyển và chia thành từng lô. Cho phép độ chênh lệch số lượng trong
khoảng ±5%.
Transshipment and Partial shipment are allowed, quantity±5% more or less is allowed.

4、质量要求:符合中国法律法规、中国海关、检验检疫部门的相关规定和要求。
Yêu cầ u về chấ t lượ ng: Tuân thủ pháp luậ t và quy định củ a Trung Quố c, Hả i quan Trung Quố c
và cơ quan kiể m tra và kiể m dịch liên quan.
The Quality should conform to Chinese laws and regulations and meet relevant
requirements of Chinese Customs and Inspection and Quarantine Bureau.
(1)含镍量 Ni Content ≧30%
Hàm lượ ng Niken ≥30%
(2)无放射性元素,有害元素符合国标《重金属精矿产品中有害元素限量规范》
中对镍矿有害元素的限量规范,即国标 GB20424—2006 的进口标准。镍含量按
《YS/T318—2007》国家现行标准执行。
Không còn nguyên tố phóng xạ , nguyên tố có hại phù hợp với sản phẩm cô đặc kim loại
nặng (đối với Niken cô đặc) các nguyên tố có hại trong giới hạn định mức: (GB20424-2006)
tiêu chuẩn nhập khẩu. Hàm lượng Niken theo tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về Niken cô
đặc “YS/T318-2007”.
no radioactive elements, harmful elements in line with the national heavy non-ferrous
metal concentrate products (for Ni concentrates) harmful elements in the limit of norms:
(GB20424-2006) import standards. Ni content according to Ni concentrate "YS/T318-
2007" national current standards.

5、包装要求:1000 公⽄或 50 公⽄编织袋包装,20 尺集装箱,符合各运输⼯具运


输的包装;
Yêu cầ u về đóng gói: tú i dệ t 1000 kg hoặ c 50 kg, tải trọng Container 20 feet, phù hợp với việc
vận chuyển các phương tiện đóng gói khác nhau.
Packaging: 1000kg or 50kg woven bag, Load in 20 feet Container, in line with the
transport of various means of packaging.

6、交货⽅式及地点:CIF 中国钦州港交货。
Phương thứ c và địa điể m giao hàng: CIF cả ng Qinzhou, Trung Quố c
Delivery and Destination port: CIF, Qinzhou Port, China, Incoterms 2010

第 4 页 共 9 页
7、银行信息 Bank Information

卖方银行信息/Seller's bank information:


受益人/Beneficiary:ACV TRADING AND MANUFACTURING JOINT STOCK
COMPANY
银行名称/Bank Name:Investment and Development of Vietnam JSC, Transactions 1
branch
银行账号/Bank Account No.:12010008818858
SWIFT Code: BIDVVNVXXXX
买方开证银行信息/Buyer's issuing bank information:
银行名称 Bank Name:
账户名称/Account Name:
Swift Code:
银行地址/Bank Address:

买方银行外产生的费用由卖方承担。
Mọ i chi phí ngân hàng ngoạ i trừ ngân hàng bên mua đều do bên bán chịu.
All bank charges outside buyer’s bank are for seller’s account.

8、卖方在货物运输后的 30 日内按信用证要求交给买方银行全部以下单证:
Ngườ i bán phả i xuấ t trình tấ t cả các chứ ng từ nêu dướ i đây cho ngân hàng củ a Ngườ i
mua trong vòng 30 ngày sau khi giao hàng theo L/C.
The Seller shall present all the documents mentioned bellow to the Buyer’s bank within
30 days after cargoes delivery according to L/C.

(1)全套正本海运提单(三正三副),收货人注明“to the order of 开证行名称”,


注明运费已付,并通知开证申请人。
Một bộ đầ y đủ 03 bả n gố c cù ng vớ i 03 bả n vậ n đơn đườ ng biển đượ c lậ p theo lệnh củ a Ngâ n
hà ng phá t hà nh, đá nh dấ u “cướ c phí trả trướ c” và thô ng bá o cho ngườ i nộ p đơn.
A full set of 3 originals plus 3 copies of Ocean Bill of Lading Made out to the order of the
issuing bank, marked “ freight prepaid” and notify applicant.

(2)三份正本,三份副本签字的按照 100%货物价值的商业发票,显示合同号、
信用证号、提单号、货物描述、单价、净重、总金额。
Hóa đơn thương mạ i có chữ ký củ a bên bán và bên mua, 3 bả n chính, 3 bả n phụ , vớ i giá trị
củ a 100% giá trị hàng hóa, ghi rõ số hợ p đồ ng, số L/C, số đơn vị, mô tả hàng hóa, đơn giá,
khối lượ ng tịnh và tổ ng giá trị.
Signed Commercial Invoice 03 original, 03 copies, 100% of the shipped goods value,
indicating contract number, L/C number, B/L number, description of goods, unit price,
net weight, total amount.

(3)装运港 SGS 质量报告,一正一副,在 SGS 品质及重量报告书中不得出现“只


对来样负责”或“我们不对整个货物负责”或类似字样。

第 5 页 共 9 页
Báo cáo chất lượng do SGS phát hành tại cảng bốc hàng, 01 bản gốc và 01 bản sao, “chỉ chịu
trách nhiệm về mẫu đến” hoặc “chúng tôi không chịu trách nhiệm về toàn bộ hàng hóa” hoặc
các từ tương tự sẽ không xuất hiện trong báo cáo chất lượng và khối lượng của SGS.
Quality report issued by SGS at the port of Loading, 01 original and 01 copy, "only
responsible for the incoming sample" or "we are not responsible for the whole cargo" or
similar words shall not appear in the SGS quality and weight report.

(4)装运港 SGS/CCIC 重量报告,一正一副。


Bả ng kiể m tra trọ ng lượ ng SGS/CCIC tạ i cả ng xế p hàng, 1 bả n chính, 1 bả n sao.
Weight report issued by SGS/ccic at the port of loading, 01 original and 01 copy.

(5)装箱单,一正三副,显示总重量、每箱重量、箱号、合同号、封条号、发票
号。
Phiếu đóng gói đã ký, 1 bả n chính, 3 bả n sao, thể hiện tổ ng trọ ng lượ ng, trọ ng lượ ng từ ng
container, số container, số hợ p đồ ng, số kẹp chì, số hóa đơn.
Signed Packing List, 01 original, 03 copies indicating total weight, weight of each
container, container number, contract number, and seal number, invoice number.

(6)卖方出口许可证副本一份。
Bả n sao giấ y phép xuấ t khẩ u củ a bên bán.
Seller's export license, 01 copy.

(7)卸货港 CIQ 或 CCIC 质量检验报告,一正一副。


Bả ng kiể m tra chấ t lượ ng CIQ hoặ c CCIC tạ i cả ng dỡ hàng, 1 bả n chính, 1 bả n sao.
CIQ or CCIC quality inspection report at the port of discharge, 01 original and 01 copy.

(8)卸货港 CIQ 或 CCIC 重量检验报告,一正一副。


Bả ng kiể m tra trọ ng lượ ng CIQ hoặ c CCIC tạ i cả ng dỡ hàng, 1 bả n chính, 1 bả n phụ .
CIQ or CCIC weight inspection report at the port of discharge, 01 original and 01 copy.

(9)买卖双方签字盖章确认的结算单原件一份。
Bả n gố c hóa đơn thanh toán đã đượ c ký và đóng dấ u bở i cả hai bên.
01 original statement signed and confirmed by the seller and the buyer.

(10)由当地原产地官方管理部门签发的原产地证书原件一份,副本二份。
01 Bả n gố c và 02 bản sao củ a chứ ng chỉ xuấ t xứ do cơ quan quả n lý xuất xứ chính thứ c địa
phương cấp.
One original and two copies of the certificate of origin issued by the local official
administration of origin.

备注:卖方应在发货后 3 个工作日内将提单草稿以电子邮件方式发至买方,待买方
书面确认后方可出具正本。
Lưu ý: Bên bán phải gửi dự thảo B/L bằng email trong vòng 03 ngày làm việc sau khi hàng
hóa được giao và các chứng từ gốc sẽ chỉ được giao sau khi có xác nhận bằng văn bản của
Bên mua.
第 6 页 共 9 页
Remarks: The Seller shall send the draft B/L to the Buyer by e-mail within three working
days after the cargo delivered, and the original documents will be issued only after the
Buyer's confirmation in writing.

9、费用承担 Cost Bearing Chi phí


(1)卖⽅须持有有效合法的出口资质,在出口国一切费⽤(含装船费)及关税等由
卖⽅承担。
Bên bán phải có Chứng nhận xuất khẩu hợp pháp. Bên bán chịu tất cả các chi phí (bao gồm
cả chi phí vận chuyển) và thuế hải quan tại nước xuất khẩu.
The seller must hold a valid and legal export qualification. In the exporting country, all
costs (including shipping costs) and customs duties shall be borne by the seller.

(2)买⽅须持有有效合法的进口⽂件。在进口国一切费⽤及关税等由买⽅承担。
具体条款双⽅商议。
Bên mua phải có quyền nhập khẩu hợp pháp. Bên mua chịu tất cả các chi phí và thuế quan
tại nước nhập kkhaaur. Các điều khoản và điều kiện của SpeCFRic được hai bên thương
lượng.
The buyer shall have valid and legal import qualification. All costs and tariffs in the
importing country shall be borne by the buyer. The speCFRic terms and conditions shall
be negotiated by both parties.

10、卖⽅应在装货港指定 SGS/CCIC 出具一份全面、具有代表性的品质证书作为初


步质量参考,此报告将作为买方海关报关报检时所需的品质参考资料(检测费用由
卖方承担),买方认可品质检测结果后⽅可装船。
Bên bán sẽ chỉ định SGS / CCIC tại cảng bốc hàng để cấp Giấy chứng nhận chất lượng toàn
diện và đại diện kiểm tra chất lượng sơ bộ, và báo cáo này sẽ được sử dụng làm tài liệu tham
khảo cho chất lượng theo yêu cầu của tờ khai và kiểm tra hải quan của Bên mua (với chi phí
bên bán chịu). Người mua sẽ phê duyệt kết quả kiểm tra chất lượng trước khi giao hàng.
The seller shall appoint SGS/CCIC at the port of loading to issue a comprehensive and
representative quality certificate as a preliminary quality inspection, and this report will
be used as a reference for the quality required by the buyer's customs declaration and
inspection (at the seller's expense). The buyer will approve the quality inspection results
before shipment.

11、货物在到港后因品质原因或单证原因而无法正常清关的,买方可以拒收货物,
卖方需承担因此产生的经济和法律后果和损失,包括但不限于因此产生的集装箱超
期使用费、仓储费、码头逾期费、卡车滞期费、退货运费等额外费用。
Nếu hàng không thể thông quan tại cảng đến vì lý do chất lượng hoặc chứng từ, bên mua có
quyền từ chối nhận hàng và bên bán phải chịu trách nhiệm về tất cả các hậu quả kinh tế và
pháp lý phát sinh, bao gồm không giới hạn các chi phí quá hạn sử dụng container, phí lưu
kho, phí cảng quá hạn, phí lưu kho xe tải và phí vận chuyển hàng hóa trả lại, và mọi chi phí
phát sinh khác.
If the goods can’t be cleared after arriving at the destination port due to quality reason or
documents, the buyer can refuse to receive the goods and the seller shall bear the
economic and legal liabilities arising therefrom, including but not limited to container
第 7 页 共 9 页
overdue fee, storage fee, container overdue fee, truck demurrage, return cargo freight and
other additional charges.
12、以目的港 CCIC 或中国检验检疫局出具的质量、重量检测报告单为结算依据。
Chứng nhận chất lượng và trọng lượng của CCIC hoặc Cục kiểm tra và kiểm dịch Hải quan
Trung Quốc tại cảng đến là cơ sở để thanh toán.
The quality and weight inspection report issued by the CCIC or Chinese Customs and
Inspection and Quarantine Bureauat the port of destination will be the basis for
settlement.

13、除非本合同另有明确规定,否则所用的 CIF 交货条件应符合国际商会《2010


年贸易术语解释通则》。
Trừ khi có quy định cụ thể khác trong hợp đồng, điều kiện giao hàng CIF phải tuân thủ theo
"Quy tắc INCOTERM về thương mại 2010" của Phòng Thương mại Quốc tế.
Unless otherwise expressly provided in this Contract, delivery terms CIF used is in
accordance with the international chamber of commerce official rules for the
Interpretation of Trade Terms 2010 (INCOTREMS 2010).

14、纠纷解决方式 Dispute resolution:仲裁 Arbitration


合同履行中双方一旦出现争议且协商不能达成一致意⻅,该争论将适用国际商会调
解及仲裁规则及程序,提交中国国际经济贸易仲裁委员会仲裁,适用中国法律,仲
裁结果是终局。仲裁庭由三名仲裁员组成。仲裁语言为中文。
Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu hai bên phát sinh tranh chấp và không thể đạt được
thỏa thuận, tranh chấp này sẽ được giải quyết theo quy tắc và thủ tục của Hiệp hội Thương
mại Quốc tế (ICC), được yêu cầu tới Ủy ban Trọng tài Kinh tế và Thương mại Quốc tế Trung
Quốc (CIETAC) để xét xử theo quy tắc và thủ tục hòa giải và trọng tài của Phòng Thương mại
quốc tế (ICC), pháp luật Trung Quốc. Phán quyết trọng tài sẽ là quyết định cuối cùng. Hội
đồng trọng tài sẽ bao gồm 03 trọng tài viên. Ngôn ngữ sử dụng trong hòa giải trọng tài là
tiếng Trung.
In the event of a dispute between the parties during the performance of the contract and
no agreement can be reached through consultation, the dispute will be submitted to the
China International Economic and Trade Arbitration Commission (CIETAC) for
arbitration under the rules and procedures of the International Chamber of Commerce
(ICC) mediation and arbitration, and Chinese law will apply, and the arbitration result
will be final. The arbitration tribunal shall be composed three arbitrators. The language of
arbitration shall be Chinese.

15、本合同一式肆份,经双方法定代表人或授权代表签字并盖章后生效,买卖双方
各执一份,具有同等法律效力。
Hợp đồng này được làm thành bốn bản, sau khi được người đại diện theo pháp luật hoặc
đại diện theo ủy quyền ký tên của cả hai bên ký và đóng dấu, hợp đồng này có hiệu lực,
mỗi bên giữ một bản, đều có hiệu lực pháp lý như nhau.
This contract is in quadruplicate, shall come into force after being signed and sealed by
the legal representatives or authorized representatives of both parties, with one for each
buyer and seller with equal legal effect.

第 8 页 共 9 页
16. 本合同由中文和英文书就。若中文和英文版本存在任何不一致之处,以中文版
本为准。
Hợp đồng này được lập bằng tiếng Trung và tiếng Anh. Nếu có sự không nhất quán giữa
bản tiếng Trung và bản tiếng Anh, bản tiếng Trung sẽ được ưu tiên.
This contract is made in Chinese and English. If there is any discrepancy between the two
versions, the Chinese English version shall prevail.

卖 方 Seller : ACV TRADING AND 买方 Buyer:


MANUFACTURING JOINT STOCK COMPANY

地址 Address: 10th floor, number 152 Pho Address:


Duc Chinh, Truc Bach ward, Ba Dinh
district, Hanoi city, Vietnam
法定/授权代表人: 法定/授权代表人:
Legal Representative: Mr. Nguyen Tien Legal Representative:
Dat
税号 Tax No.: 0110203669 税号 Tax No.:
Email:

日期/Date: 日期/Date:

第 9 页 共 9 页

You might also like