You are on page 1of 42

TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

CHƢƠNG I
BÀI 1: ĐẠI CƢƠNG VỀ BÀO CHẾ HỌC
1.
Bao bì tiếp xúc trực tiếp với thuốc
2.
Ống thủy tinh đựng thuốc tiêm
Nút đậy chai siro
3.
Hộp giấy đựng vĩ thuốc
Nút ngoài đựng chai siro

Tiêu chuẩn kỹ thuật của bao bì cấp I và bao bì cấp II khác nhau
Khác nhau ở cấp độ sạch: bao bì cấp I phải được kiểm nghiệm theo Dược điển còn bao
bì cấp II thì không cần

7.
Clamoxyl®
Advil®

Amoxicillin, Diclophenac
Ý nghĩa: rẻ tiền

Rẻ tiền với điều kiện phải được nghiên cứu kỹ đặc biệt là tương đương sinh học,

Dạng bào chế đơn liều: viên nén Motilium M uống 1 lần cả viên nén
Dạng bào chế đa liều: viên nén paracetamol 500mg có vạch ngang ở giữa cho biết
người bệnh có thể bẻ đôi viên thuốc

Sản phẩm y tế xem như là thuốc: vật liệu nha khoa, bông băng, chỉ khâu y tế

1
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

13.Điền vào các ô A, B, C, D, E, F, G


Gồm (D):…………………………
1. Dạng bào chế: (A)……………
Gồm (E):…………………………
2. Bao bì
Dạng
Bao 1. Dạng bào chế: (B)…………….
thuốc
gồm 2. Bao bì
uống
1. Dạng bào chế (C):…………….
Gồm (F):…………………………
2. Bao bì
Gồm (G):…………………………

Chọn câu trả lời đúng / sai


14.Bào chế chỉ quan tấm đến các kỹ thuật bào chế các dạng thuốc?
15.Kỹ thuật bào chế ảnh hưởng rất quyết định đến chất lượng của thuốc?
16.Tá dược trơ như tinh bột không ảnh hưởng đến tác dụng của thuốc?
17.Nghiên cứu bảo quản các dạng thuốc không thuộc phạm vi của môn bào chế học?
Chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Thuốc generic C. Biệt dược


B. Thuốc genegic mang tên của nhà D. A, B đúng
sản xuất E. A, B, C đúng

A. Tiêu chuẩn của thuốc đúng theo các yêu cầu của hồ sơ đăng ký
B. Chất lượng thuốc đồng nhất trong cùng một lô và đồng nhất giữa các lô
C. Thuốc đạt tiêu chuẩn GMP
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng

A. Là bao bì cấp I D. Kiểm nghiệm theo tiêu chuẩn riêng


B. Xem như bao bì cấp I của nhà sản xuất
E. Tất cả đều đúng

2
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Vai trò trình bày của thuốc


B. Vai trò thông tin về thuốc
C. Vai trò bào vệ dạng bào chế bên trong
D. Tiêu chuẩn chất lượng
E. Tất cả nội dung trên

A. Cùng khu vực với nơi pha chế thuốc viên


B. Cùng khu vực với nơi pha chế thuốc dùng ngoài
C. Cùng khu vực với nơi ép nang thuốc vào vỉ
D. Cùng khu vực với nơi đóng viên thuốc vào lọ
E. Khu vực sạch không phân loại

A. Không có tác dụng dược lý riêng


B. Không ảnh hưởng đến tác dụng điều trị của thuốc
C. Giúp cho quá trình bào chế được dễ dàng
D. Giúp ổn định hoạt chất
E. 4 nội dung trên đều đúng

A. Sản xuất ra ở quy mô công nghiệp các thuốc có chất lượng cao
B. Sản xuất ra thuốc có chất lượng phù hợp với tiêu chuẩn chất lượng xây dựng

D. Sản xuất ra ở quy mô công nghiệp các thuốc có chất lượng đồng đều
E. Sản xuất ra ở quy mô công nghiệp thuốc có chất lượng thỏa mãn nhu cầu điều trị

A. Thực hành tốt sản xuất thuốc D.


B. Thực hành sản xuất thuốc E. Thực hành tốt kiểm nghiệm
C. Thực hành tốt sản xuất

A. Thuốc đó có hiệu quả cao hơn thuốc khác tương tự mà trên hộp chưa có in chữ
GMP
B. Thuốc đó đạt tiêu chuẩn GMP và như vậy tạo được sự tin cậy nơi khách hàng

3
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

C. Thuốc đó được sản xuất tại nhà máy có hệ thống quản lý chất lượng đạt tiêu
chuẩn GMP
D. Thuốc đạt tiêu chuẩn xuất khẩu
E. Các thuốc sản xuất tại nhà máy đó đều đạt tiêu chuẩn GMP

A. Thuốc đạt các yêu cầu của Bộ Y tế


B. Thuốc đạt các tiêu chuẩn GMP
C. Thuốc đạt các tiêu chuẩn ISO 9000
D. Thuốc đạt các tiêu chuẩn như xây dựng
E. Thuốc đạt các tiêu chuẩn như đăng ký

A. Được sản xuất trong nhà máy GMP


B. Có liên quan trực tiếp đến sức khỏe của con người
C. Chứa dược chất với liều lượng chính xác
D. A, B đúng
E. A, B, C đúng

A. Dung dịch giả D. Hệ phân tán dị thể


B. Dung dịch thật E. Không có câu nào
C. Hệ phân tán đồng thể
BÀI 2: ĐẠI CƢƠNG VỀ SINH DƢỢC HỌC
Điền vào chỗ trống

A. Quá trình rã (phóng thích dược chất)


B. Quá trình hòa tan
C. Quá trình hấp thu

A. Dược học
B. Sinh học

A. Đường dùng thuốc

A. Sinh khả dụng tuyệt đối


B. Sinh khả dụng tương đối

4
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

5.

7.

A. Sinh dược học C. Dược lực học


B. Dược động học
Chọn câu trả lời đúng sai:
9. Một dạng thuốc trình bày đẹp chắc chắn là dạng thuốc tốt. S
10.Sinh dược học chuyển bào chế quy ước thành bào chế hiện đại. Đ
11.Bào chế học hiện đại quan tâm đánh giá sinh khả dụng của thuốc. Đ
12.Tá dược là chất trơ. S
13.Thuốc có sinh khả dụng cao có hiệu quả trị liệu cao. Đ
14.Sinh khả dụng của thuốc có thể được xác định bằng thông số dược động duy nhất là
Cmax. S
15.Dược chất dễ ion hóa thì dễ hấp thu qua màng. S
16.Thuốc có khoản trị liệu hẹp thì dùng càng an toàn. S
17.Tương đương dược học thì sẽ tương đương sinh học. S
18.Dựa vào hệ số phân bố dầu / nước có thể dự đoán khả năng hấp thu của dược chất. Đ
19.Với dược chất khó tan cùng 1 liều thuốc nếu kích thước tiểu phân khác nhau thì sinh
khả dụng có thể khác nhau. Đ
20.Dạng vô định hình có năng lượng liên kết cao hơn dạng kết tinh. S
21.Với cùng một dược chất dạng ngậm nước dễ tan hơn dạng khan. S
Chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Ruột non
B. Dạ dày
C. Tuần hoàn chung
D. Gan
E. Thận

5
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Nồng độ tối đa, thời gian bán thải, hằng số tốc độ thải trừ
B. Thời gian bán thải, thời gian đạt nồng độ tối đa, hằng số tốc độ hấp thu

D. Nồng độ trung bình trong huyết tương, diện tích dưới đường cong, thời gian bán
thải
E. Hằng số tốc độ hập thu, diện tích dưới đường cong, hằng số tốc độ thải trừ

A. Thời điểm có tác động dược lý tối đa


B. Thời điểm có sự hấp thu và thải trừ tương đương
C. Thời điểm có nồng độ tối đa của dược chất trong nước tiểu
D. Thời gian cần thiết để hầu hết dược chất được hấp thu từ hệ tràng vị
E. Thời điểm thuốc bắt đầu chuyển hóa

A. Sự hấp thu C. Sự chuyển hóa E. Sự biến đổi sinh


B. Sự phân bố D. Sự thải trừ học

A. Số lượng thuốc được thanh thải bởi thận


B. Thời gian bán thải của thuốc
C. Số lượng thuốc nguyên vẹn được bài tiết
D. Số lượng thuốc hấp thu
E. Số lượng thuốc trong dạng thuốc

A. Dưới da D. Đặt dưới lưỡi


B. Tiêm tĩnh mạch E. Tiêm bắp thịt
C. Uống

A. 20% C. 80% E. 200%


B. 40% D. 125%
29.
Dạng thuốc Liều AUC (m/ml.h)
Viên nén uống 100mg 20
Dung dịch uống 100mg 30
Tiêm IV 50mg 40
A. 25% C. 50% E. 90%
B. 38% D. 60%

6
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

30.
Dạng thuốc Liều AUC (m/ml.h)
Viên nén uống 100mg 20
Dung dịch nước uống 100mg 25
Tiêm IV 50mg 40
A. 50% C. 62,5% E. 40%
B. 80% D. 25%

A. Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể vì thế là tương đương sinh học
B. Cung cấp lượng dược chất như nhau cho cơ thể nhưng không nhất thiết là tương
đương sinh học
C. Là tương đương sinh học theo định nghĩa
D. Là tương đương sinh học khi đáp ứng tiêu chuẩn của dược điển
E. Là tương đương sinh học khi cả hai đáp ứng tiêu chuẩn độ hòa tan
32.
I- Uống
II- Tiêm bắp
III- Tiêm tĩnh mạch
A. Chỉ I C. Chỉ I, II E. Cả I, II, III
B. Chỉ III D. Chỉ II, III
CHƢƠNG II: DUNG DỊCH THUỐC

A. Hoạt chất B. Dung môi

A. Chất bị phân tán B. Môi trường phân tán

A. Dung dịch nước C. Dung dịch dầu


B. Dung dịch cồn

A. Tác dụng nhanh (sinh khả dụng cao)

A. Thuốc dễ hư do phản ứng lý hóa, vi sinh vật

A. Liên kết lưỡng cực C. Liên kết hydrogen


B. Liên kết lưỡng cực cảm ứng

A. Ethanol B. Glycerin

7
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Cân đong C. Lọc


B. Hòa tan D. Đóng gói

A. Cấu trúc phân tử của chất tan D. Dạng kết tinh


B. pH E. Sự hiện diện của chất khác
C. Nhiệt độ

A. Phương pháp tạo dẫn chất dễ tan


B. Phương pháp dùng chất trung gian hòa tan
C. Phương pháp hòa tan bằng chất diện hoạt
D. Phương pháp dùng hỗn hợp dung môi

A. Vit.A B. Vit.D C. Vit.E

A. Giấy lọc – túi vải C. Chất dẻo tổng hợp – bán tổng hợp
B. Phễu thủy tinh xốp

A. Lọc ở áp suất thường C. Lọc dưới áp suất giảm (lọc chân


B. Lọc dưới áp suất cao không)

A. Thích hợp trẻ em C. Chứa hàm lượng đường cao, có


B. Sinh khả dụng cao tính ưu trương

A. Hòa tan dược chất


B. Hòa tan đường
C. Điều chỉnh nồng độ đường đúng quy định
D. Lọc trong siro

A. Tỷ trọng kế B. Phù kế Baume C. Cân

A. Phân cực B. Bán phân cực C. Không phân cực

A. Tính hòa tan rộng C. Là chất dẫn tốt


B. Có tính sát trùng dễ bảo quản thuốc

8
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

20.

V: tốc độ lọc
r: bán kính trunh bình lỗ xốp
l: độ tan của lọc biển diễn bằng độ dài các mao quản
P-p: hiệu số áp suất giữa hai mặt của lọc
: độ nhớt dịch lọc

A. Nitrat B. Acetat

A. Oxy hóa khử C. Racemic hóa


B. Thủy phân D. Tạo phức

A. Kết tủa B. Đông vón chất keo C. Thay đổi màu


24.

25.

Phân biệt đúng sai:


26.Dung dịch thuốc có thể bị biến chất do sự tạo phức giữa dược chất với các chất cao
phân tử có trong bao bì, tá dược, dung môi
27.Ở nồng độ lớn hơn 20% glycerol có tác dụng bảo quản
28.Các dung dịch thuốc chứa ethanol trên 10% có thể bảo quản dung dịch chống sự phát
triển của vi sinh vật
Siro quá đậm đặc khi bảo quản ở chỗ mát có thể có đường kết tinh lại ở đáy chai, làm
cho siro trở nên loãng hơn, dễ hỏng hơn

9
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

30.Theo quy ước, dung môi là những chất chiếm lượng lớn trong dung dịch, còn chất
chiếm lượng nhỏ là chất tan
31.Ethanol trộn lẫn với nước theo bất cứ tỷ lệ nào
32.Các alcol, amin, amid có khả năng hòa tan trong nước do sự hình thành các liên kết
cộng hóa trị giữa các chất này với nước
Điều kiện cẩn thiết để một chất tan được trong dung môi là lực hút giữa các phân tử
dung môi với phân tử hoặc ion chất tan phải lớn hơn lực hút giữa các phân tử cùng loại

34.Các dược chất khó tan trong dung môi có hóa chức hoặc cấu trúc tương tự với chúng

35.Các dung môi có thể dễ tan vào nhau nếu chúng thuộc cùng loại phân cực hoặc không
phân cực
36.Trong nhiều trường hợp, hỗn hợp 2 dung môi đồng tan với nhau có khả năng hòa tan
chất tan tốt hơn các dung môi riêng lẻ là do tính phân cực của chúng đã bị thay đổi hẳn
khi phối hợp với nhau
Nước là dung môi ít phân cực
38.Nước được acid hóa là dung môi tốt để hòa tan các chất hữu cơ có tính acid
Nước được kiềm hóa là dung môi tốt để hòa tan các chất hữu cơ có tính kiềm như các
alkaloid base
Nước khử khoáng không đạt được độ tinh khiết về mặt vi sinh vật
41.Khi trộn ethanol với nước sẽ có hiện tượng tỏa nhiệt
42.Glycerol khan rất dễ hút ẩm và thường gây kích ứng niêm mạc
43.Propylen glycol là dung môi tốt cho các dược chất dễ bị thủy phân trong môi trường
nước
44.Các dược chất phân cực dễ tan trong dung môi không phân cực
Natri sulfat dễ tan trong nước sôi
Trong phương pháp hòa tan “per descensum” dược chất có thể hòa tan dễ dàng trong
dung môi mà không cần khuấy trộn
47.Các chất trung gian hòa tan thường là chất không phân cực
48.Các chất diện hoạt có tác dụng làm tăng độ tan của các chất ít tan chỉ khi nồng độ của
chất diện hoạt nhỏ hơn nồng độ micelle tới hạn của nó
49.Trong quá trình bảo quản các dung dịch keo trong chai thủy tinh có thể xuất hiện tủa,
do thủy tinh đã nhả kiềm và chất điện giải vào dung dịch làm đông vón chất keo
50.Các dược chất có hóa chức ester, amide dễ bị thủy phân làm mất tác dụng dược lý
51.Sự thủy phân xảy ra trong dung dịch không phụ thuộc vào pH của dung dịch
52.Để hạn chế sự thủy phân của các dược chất trong dung dịch thuốc nước, người ta
thường dùng dung dịch đệm để điều chỉnh pH của chế phẩm về một trị số thích hợp

10
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

53.Để hạn chế phản ứng oxy hóa xảy ra trong dung dịch thuốc nước, cần loại oxy hòa tan
bằng cách đun sôi nước hoặc sục khí CO2 hoặc N2 vào nước trước khi pha chế dung
dịch
54.Để chống oxy hóa cho các dung dịch dầu, có thể dùng các muối sulfit
55.Racemic hóa là quá trình sắp xếp lại cấu trúc nội phân tử của một chất đối quang để
chuyển thành chất đối quang kia làm thay đổi tác dụng của dung dịch thuốc
56.Các đối quang khác nhau của cùng một dược chất có tác dụng dược lý không khác nhau

57.Có thể hạn chế hiện tượng racemic hóa xảy ra trong dung dịch thuốc nước bằng cách
điều chỉnh pH của dung dịch
58.Nước thơm điều chế bằng phương pháp hòa tan tinh dầu vào trong nước có hàm lượng
tinh dầu xác định
Chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Ascorbyl palmiat D. Alpha-tocopherol


B. Hydroquinon propyl gallat E. Natri bisulfit
C. Butyl hydroxy-toluen (BHT)

A. Hằng số điện môi D. Thông số về độ tan


B. pH của dung dịch E. Nối cộng hóa trị
C. pKa của chất tan

A. Độ tan trong nước tăng khi trọng lượng phân tử tăng


B. Độ tan trong nước tăng khi số nhóm hydroxyl tăng
C. Độ tan trong nước giảm khi dây carbon có nhiều phân nhánh
D. Có điểm sôi giảm khi nhóm hydroxyl tăng
E. Có độ phân cực giảm khi nhóm hydroxyl tăng

I. Tốc độ chuyển hóa II. Điểm chảy III. Độ tan


A. Chỉ I D. Cả II và III
B. Chỉ III E. Cả I, II, III
C. Cả I và II

A. Lực liên kết Van der waals D. Nối ion


B. Nối cộng hóa trị E. Thay đổi nhiệt độ
C. Nối hydrogen

11
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Đun nóng dung dịch


B. Thỉnh thoảng thay màng lọc
C. Tăng chênh lệch áp suất 2 bên màng lọc
D. Dùng thêm chất trợ lọc

A. Oxy hóa C. Racemic hóa E. Tất cả đều đúng


B. Thủy phân D. Biến màu

A. Thêm chất chống oxy hóa vào thành phần công thức
B. Điều chỉnh pH của dung dịch về pH ổn định của dược chất
C. Để nơi mát, trong chai lọ tránh ánh sáng
D. Dùng các chất có khả năng tạo phức để làm bất hoạt các ion kim loại
E. Tất cả đều đúng

A. Điều chỉnh pH phù hợp


B. Thêm natri bisulfit trong thành phần công thức
C. Thêm alpha tocopherol trong thành phần công thức
D. Thêm EDTA (ethylen diamin tetraacetic acid)
E. Tất cả đều đúng

A. Nghiền mịn dược chất D. Thay đổi dung môi


B. Dùng nhiệt độ cao E. Dùng chất trung gian hòa tan
C. Tăng cường khuấy trộn

A. Làm tăng độ tan của Iod D. Làm giảm kích ứng của Iod
B. Giữ cho Iod bền vững E. Hiệp đồng tác dụng với Iod
C. Làm tăng tác dụng của Iod

A. Oxy hóa C. Racemic hóa E. Tất cả đều sai


B. Thủy phân D. Tạo phức

A. Vitamin A D. Vitamin E
B. Vitamin D E. Vitamin F
C. Vitamin K

12
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. 160g C. 180g E. 100g


B. 165g D. 185g

A. 160g C. 180g E. 100g


B. 165g D. 185g

Tinh dầu hồi 2g


Tween 20g
o
Cồn 90 300g
Nước cất 678g
A. Chất hiệp đồng tác dụng với tinh dầu hồi
B. Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế chất diện hoạt làm trung gian
hòa tan
C. Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo cơ chế tạo phức dễ tan
D. Chất làm tăng độ tan của tinh dầu hồi theo do làm giảm sức căng bề mặt
E. Không có ý nào đúng

A. Ethanol C. Propylen glycol E. Nước cất


B. Methanol D. Glycerol

A. Dùng ethanol làm trung gian hòa tan


B. Dùng bột talc làm trung gian phân tán
C. Dùng chất diện hoạt Tween 20 làm trung gian hòa tan
D. Cất kéo hơi nước
E. Cất trực tiếp với nước

A. 1,32 C. 1,30 E. 1,28


B. 1,33 D. 1,29

A. 340 C. 350 E. 370


B. 3405 D. 360

13
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Natri clorid C. Cafein E. Acid citric


B. Natri sulfat D. Saccarose

A. Chất tan và chất dẫn D. Chất tan và dung môi


B. Chất tan và chất nhũ hóa E. Chất tan và chất trung gian hòa tan
C. Chất tan và chất gây thấm

A. Chất bị phân tán là phân tử hoặc ion


B. Chất bị phân tán là các micelle
C. Chất bị phân tán và môi trường phân tán tạo thành hỗn hợp đồng thể
D. Hệ phân tán ở trạng thái lỏng hoặc rắn hoặc khí
E. Tất cả đều đúng

A. Số lượng gam tối thiểu của chất đó tan được trong 1ml dung môi ở 20oC
B. Số lượng gam tối đa của chất đó tan được trong 1ml dung môi ở 20oC
C. Số ml tối thiểu của dung môi hòa tan được 1 gam chất tan ở 20oC
D. Số ml tối đa của dung môi hòa tan được 1gam chất tan ở 20oC
E. Số gam chất tan hòa tan trong 100ml dung dịch

A. Tăng nhiệt độ lúc hòa tan


B. Tăng diện tích tiếp xúc giữa dung môi và chất tan
C. Làm tăng hệ số khuyếch tán
D. Dùng chất diện hoạt làm trung gian hòa tan
E. Tất cả đều đúng

A. Có khả năng nhũ hóa dược chất


B. Có khả năng hòa tan chọn lọc dược chất
C. Có khả năng phân tán dược chất
D. Được sử dụng ở nồng độ không gây độc cho cơ thể
E. Được sử dụng ở nồng độ lớn hơn nồng độ micelle tới hạn

14
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

CHƢƠNG III: THUỐC TIÊM


A- Trả lời các câu hỏi sau:

A. Dược phẩm vô trùng C. Theo đường qua da với y cụ thích


B. Dùng dưới dạng lỏng hợp

A. Lỏng: Dung dịch – Hỗn dịch – Nhũ tương


B. Rắn: Bột – Khối xốp – Viên

A. Dung dịch chạy thận nhân tạo C. Thuốc bột uống bù dịch ORESOL
B. Dung dịch thẩm phân màng bụng (DĐVN 3-2002 tr.201)

A. Tất cả các đường

Tĩnh mạch

Tiêm bắp thịt

Tĩnh mạch và cần bộ dây truyền dịch với tốc độ chậm

Tĩnh mạch vì dễ gây hoại tử khi thuốc tiếp xúc với tế bào

Dung dịch đẳng trương và không vượt quá 10ml

A. Nước cất để pha tiêm B. Dầu tinh chế để pha tiêm

A. Ethanol, glycerol, propylen glycol B. Ether ethylic

A. Tinh khiết dược dụng C. Đạt tiêu chuẩn chí nhiệt tố hoặc
B. Vô trùng giới hạn nồng độ endotoxin

A. Tinh khiết C. Giới hạn độc tố alflatoxin


B. Vô khuẩn

A. Thủy tinh trung tính: cấp 1, cấp 2 hoặc cấp 3

15
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

B. Nhựa: PP, PE và PVC

A. Độ bền với nước của mặt trong C. Độ lóc


B. Độ bền với nước của toàn khối phải D. Nguyên tắc: xem tài liệu

A. Xem sách
B. Kết quả cuối cùng phải đạt: sạch – khô – vô trùng

A. Giới hạn vi sinh vật


B. Giới hạn kích thước/số lượng hạt bụi/m3 không khí

A. Lọc với thiết bị lọc có màng lọc cuối cùng phù hợp với mức độ vệ sinh phải đạt
19. A,
B, C, D mức độ vệ sinh (xem sách)
20.Tóm lược cách rửa chai đựng thuốc tiêm truyền (chai mới) (xem sách)
21.Tóm lược cách xử lý chai đựng thuốc tiêm truyền (chai cũ) (xem sách)
22.Tóm lược cách xử lý chai thủy tinh bị kiềm hay lóc thủy tinh (xem sách)
23.Cách rửa nút cao su và nắp nhôm mới? (xem sách)

A. Xem sách
B. Nguyên tắc: Liên tục – Một chiều
25.Vẽ sơ đồ tổng quát quy trình pha chế thuốc tiêm dung dịch? (xem sách)
26.Vẽ sơ đồ thiết bị pha chế - đóng - hàn ống tiêm thể tích nhỏ? (xem sách)
27.Vẽ sơ đố máy phân liều thuốc tiêm dạng bột trong lọ nhỏ? (xem sách)
28.Vẽ sơ đồ cụm thiết bị pha chế thuốc tiêm, thuốc tiêm truyền? (xem sách)

A. Nồng độ - hàm lượng chính xác D. Có pH phù hợp


B. Vô trùng E. Có áp suất thẩm thấu phù hợp
C. Không chứa chí nhiệt tố - Giới hạn F. Độ trong, màu sắc theo đúng quy
độc tố định
30.Kể tên các nội dung KS-KN chất lượng thuốc tiêm? Tóm lược nguyên tắc? (xem sách)
31. 7,4 , 310 ,
0,29 , 285 – 290 , - 0,52

0,29
A. C đtr 
l

16
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Dẫn chất cellulose – millipore


B. Thủy tinh xốp – G4, G5

m  100
A. t = Liso.
M.V
B. Giải thích (xem sách)

A. Sprowl tính sẵn lượng nước dùng hòa tan 1 gam hoạt chất để có một dung dịch đẳng
trương

A. Có vai trò quan trọng nhất vì thông qua tính đáp ứng của hồng cầu là tế bào sống
37.Vật liệu và kiểu bao bì đựng thuốc tiêm…? (xem sách)

A. Dựa vào hiệu quả cuối cùng của tác nhân trên vi sinh vật
B. Dựa vào bản chất của phương pháp
39.Lập bảng so sánh thuốc tiêm thể tích nhỏ và thuốc tiêm thể tích lớn?

A. Các chế phẩm tiêm truyền: đường, nước, chất điện giải, acid amin, lipid và các
thành phần có chức năng thay thế máu

A. Chẩn đoán lâm sàng


B. Số liệu xét nghiệm máu

A. Phòng ngừa nhiễm khuẩn (nguyên liệu, bao bì, dung môi, môi trường pha chế)
B. Lọc (dung dịch thuốc) qua màng siêu lọc = 0,1m

A. Bảo đảm chất lượng thuốc nhất là chỉ tiêu vô trùng và đạt giới hạn chí nhiệt tố, độc
tố endotoxin

A. Độ trong, vô khuẩn và giới hạn endotoxin


46.-58: tự soạn (tham khảo dược điển)

17
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

B- Điền vào chỗ trống


59.
liên tục – một chiều

A. Sạch cơ học: kích thước và giới hạn số lượng hạt bụi/m3 không khí
B. Sạch sinh học: giới hạn số lượng vi sinh vật/m3 không khí
60. 20-
25 45-55
61.
Lọc HEPA với kiểu phiến khí song song LAF
62.
cấp A (vô trùng tuyệt đối)
63.
lọc không khí

A. Tiệt trùng không khí với bức xạ UV


B. Xông /phun ethylen oxid hoặc formol
C. Các biện pháp khác: thực hiện các chế độ vệ sinh vô trùng với nhân viên pha chế, vệ
sinh tẩy uế dụng cụ, mặt bằng nhà xưởng

A. Thường (thủy tinh kiềm)


B. Trung tính
C. Acid

A. Cấp I
B. Cấp II
C. Cấp III
66.

A. PE
B. PP

A. PVC
B. PVA
69. :

18
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

70.
71. :

72.

73.
74.

75.
:
76.

A. Phát hiện ống hở


B. Làm nguội thuốc nhanh
79.

A. Phát hiện, loại ống / chai bị bụi (mục tiêu chính)


B. Phát hiện ống / chai hở (mục tiêu phụ)
C. ống / chai không đạt thể tích thuốc (mục tiêu phụ)
D. ống / chai không đạt mỹ thuật’’ (mục tiêu phụ)
81.
,
82.

19
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

C- Chọn câu trả lời đúng sai

85. Dung môi pha thuốc tiêm hay dùng nhất là nước cất pha tiêm
86. Dung môi dầu để pha thuốc tiêm là dầu parafin và dầu dừa tinh chế
87. Dầu lạc tinh chế với tiêu chuẩn thích hợp có thể là hoạt chất trong thuốc tiêm
truyền cung cấp chất béo hoặc làm dung môi cho một thuốc tiêm nào đó
88. Nước cất để pha thuốc tiêm có hoạt chất không chịu nhiệt độ cao, phải vô
trùng. Nước cất để pha thuốc tiêm sau khi hàn kín, tiệt khuẩn được bằng
nhiệt độ cao, có thể nới lỏng yêu cầu này
89. Thủy tinh trung tính cấp 3 có thể dùng để chế tạo bao bì đựng thuốc tiêm
dung môi Nước
90. Trong sản xuất thuốc tiêm, nhân viên thao tác ở khu vực vệ sinh cấp 2, có thể
vào khu vực vệ sinh cấp 1 với đồ bảo hộ đang dùng
91. Trong sản xuất thuốc tiêm, nhân viên pha chế đang bị bệnh ngoài da (ghẻ) có
thể thao tác ở khu vực vệ sinh cấp 1 nếu họ có đủ trang phục bảo hộ lao động
cho khu vực này
92. Thuốc tiêm Natri clorid 0,9% có thể sử dụng tiêm truyền tĩnh mạch, cũng có
thể làm dung môi cho thuốc bột Penicillin G để pha tiêm
93. Viên cấy dưới da và gel để tiêm có tác dụng chậm, kéo dài, không cần phải
đạt độ vô trùng như thuốc tiêm
94. Các thuốc tiêm dung dịch nước đẳng trương, bao giờ cũng là một dung dịch
thẩm thấu với huyết tương

D- Chọn câu trả lời đúng nhất hoặc các ý phù hợp: (Số tình huống để
chọn trả lời trong từng câu có thể  5 để SV rộng đƣờng học)

A. Dược phẩm lỏng, trung tính, cấy dưới da bằng y cụ đặc biệt
B. Dược phẩm lỏng, đẳng trương, sử dụng với bơm tiêm qua da
C. Dược phẩm lỏng, vô trùng, sử dụng với ống thụt vô khuẩn
D. Dược phẩm lỏng, dung môi nước, sử dụng dưới dạng dung dịch qua tĩnh mạch
E. Dược phẩm vô trùng, sử dụng dưới dạng lỏng, với y cụ đặc biệt

20
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Hỗn dịch F. Khối xốp đông khô được bào chế


B. Nhũ tương vô khuẩn
C. Viên nén pha tiêm G. 3 dung dịch riêng biệt
D. Dung dịch nước H. 2 ống riêng biệt ( = 1 ống chứa
E. Dung dịch dầu B12, 1 ống chứa B1 + B6)

A. Trong da (I.D) C. Bắp thịt (IM) E. Tĩnh mạch (IV)


B. Dưới da (SC) D. Tủy sống (IS) F. Chỉ A và E

A. Vị trí tiêm E. Bản chất phân tử của hoạt chất


B. Số lượng thuốc một lần tiêm F. Kim tiêm lớn, nhỏ
C. Dung môi – chất dẫn pha tiêm G. Chỉ A, C, E đúng
D. Nước cất pha tiêm

A. Bằng bơm tiêm vào tĩnh mạch


B. Bằng bơm tiêm vào cơ Delta
C. Tiêm truyền tĩnh mạch cùng với thuốc tiêm glucose 5%
D. Tiêm truyền tĩnh mạch, tốc độ chậm
E. Trong chỉ định dưỡng da qua đường IV
F. Bằng bộ dây truyền vô trùng
G. Chọn cả D, E, F
H. Chọn E, F

A. Dễ bào chế, bao bì đẹp F. Tránh được tác dụng phụ


B. Hiệu quả trị liệu đúng mong muốn G. Tránh được tác dụng hủy hoạt chất
C. Sản xuất công nghiệp của môi trường trong hệ tiêu hóa
D. Dễ sử dụng vì phân liều sẵn H. Có thể sử dụng với thể tích lớn
E. Rẻ tiền, mua không cần đơn của I. Chọn A, D, E, G
bác sĩ J. Chọn B, C, G và H

A. Không uống được E. Dễ gây nhiễm khuẩn nơi tiêm


B. Gây đau nhức khi tiêm F. Có thể lây bệnh truyền nhiễm do vi
C. Người bệnh không tự dùng thuốc khuẩn
được G. Khó bảo quản
D. Phải có nhân viên y tế sử dụng H. Chọn B, D, E, F

21
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Trong suốt, vô trùng


B. Vô trùng, không chứa chí nhiệt tố
C. Sau khi hòa tan trong nước cất pha tiêm phải trong suốt, vô trùng, không độc tố
D. Phải có hàm lượng theo quy định
E. Không chứa chí nhiệt tố và tiêm ít đau nhức

A. Có màu vàng, pH = 4,5 và vô trùng


B. Trong suốt và vô trùng
C. Đẳng trương và không chứa chí nhiệt tố
D. Phải có hàm lượng đúng quy định và bao bì thích hợp
E. Không có câu nào nêu đầy đủ

A. Thuốc tiêm truyền Natribicarbonat 1,4%


B. Thuốc tiêm bột đông khô B1, B6, B12
C. Thuốc tiêm hỗn dịch hydrocortisone acetat
D. Thuốc tiêm dung dịch dầu eucalyptin
E. Huyết tương đông khô
F. Chọn A, C & D

A. Dung dịch
B. Hỗn dịch và dung dịch keo
C. Nhũ tương và dung dịch keo
D. Hỗn dịch và nhũ tương Dầu / Nước
E. Bột pha dung dịch tiêm

A. Ổn định hoạt chất trong chế phẩm


B. Giúp dung dịch tiêm đẳng thẩm thấu với huyết tương và dịch tế bào
C. Không gây sốt chí nhiệt tố
D. Ít gây đau nhức khi tiêm
E. Giúp thuốc tiêm có độ nhớt phù hợp

A. Thuốc tiêm, dung môi ,chất dẫn là nước


B. Thuốc tiêm dung môi, dầu lạc và ether ethylic
C. Bột để pha dung dịch tiêm nước
D. Thuốc tiêm hỗn dịch trong chất dẫn là dầu
E. Chọn A và C

22
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Thủy tinh trung tính cấp 1


B. Thuốc tiêm có pH acid và dung môi nước
C. Thuốc tiêm có dung môi dầu
D. Dung môi nước và thuốc có độ nhớt cao
E. Dung môi nước, pH kiềm và vài yếu tố khác
F. Nhiệt độ cao khi tiệt trùng thuốc

A. Mối quan hệ độc lập trong đa số trường hợp


B. Mối quan hệ nhân quả nhiễm chí nhiệt tố  không vô trùng
C. Mối quan hệ nhân quả không vô trùng  nhiễm chí nhiệt tố
D. Mối quan hệ nhân quả hai chiều
E. Mối quan hệ nhân quả nhưng rất ít xảy ra

A. Nhiệt độ sôi của thuốc hoặc độ nhớt (Cp) và điểm sôi của dung dịch thuốc
B. Nồng độ ion H+ hay pH của thuốc
C. Độ hạ băng điểm toC
D. Nồng độ Mol/L; mEq/L hoặc nồng độ thẩm thấu mOSMol/L
E. Chọn C & D

A. Có độ nhớt giống huyết tương


B. Có độ hạ băng điểm = - 0,52oC
C. Có nồng độ chất tan = 0,29Mol/L
D. Có khả năng giữ cho hồng cầu nguyên vẹn trong thử nghiệm quy định
E. Có nồng độ thẩm thấu = 285 mOsmol
CHƢƠNG IV: THUỐC NHỎ MẮT
1. Nêu định nghĩa thuốc nhỏ mắt:
Thuốc nhỏ mắt là dung dịch nước, dung dịch dầu hoặc hỗn dịch vô khuẩn của một hay
nhiều hoạt chất, dùng để nhỏ vào mắt. Chế phẩm cũng có thể được bào chế dưới dạng
khô (bột, bột đông khô, viên nén) vô khuẩn, được hòa tan hoặc phân tán vào một chất
lỏng vô khuẩn thích hợp khi dùng
2. Nêu ƣu, nhƣợc điểm của thuốc nhỏ mắt:
A. Ưu điểm:
- Liều dùng được tuân thủ đúng
- Áp dụng được cho cả hệ phân phối thuốc kéo dài và có kiểm soát
- Gia tăng sinh khả dụng của thuốc bằng cách tăng thời gian tiếp xúc giữa thuốc
với giác mạc

23
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

- Cho tác dụng tại đích bên trong nhãn cầu


- Hạn chế được những hàng rào bảo vệ như sự dẫn lưu, sự tiết nước mắt và sự hấp
thu qua kết mạc
- Tuân thủ điều trị tốt hơn và cải thiện hiệu quả điều trị của thuốc
B. Nhược điểm (dạng dung dịch):
- Thời gian lưu trên mắt ngắn
- Sinh khả dụng thấp
- Tính không ổn định của hoạt chất hòa tan
- Việc sử dụng chất bảo quản trong công thức
3. Nêu ƣu điểm của hệ phân phối thuốc qua nhãn cầu:
- Liều dùng được tuân thủ đúng
- Áp dụng được cho cả hệ phân phối thuốc kéo dài và có kiểm soát
- Gia tăng sinh khả dụng của thuốc bằng cách tăng thời gian tiếp xúc giữa thuốc
với giác mạc
- Cho tác dụng tại đích bên trong nhãn cầu
- Hạn chế được những hàng rào bảo vệ như sự dẫn lưu, sự tiết nước mắt và sự hấp
thu qua kết mạc
- Tuân thủ điều trị tốt hơn và cải thiện hiệu quả điều trị của thuốc
4. Đặc điểm của giác mạc, kết mạc mắt liên quan đến việc hấp thu thuốc.
A. Giác mạc: gồm 3 lớp
- Lớp biểu mô thân dầu
- Lớp đệm thân nước
- Lớp nội mô thân dầu
B. Kết mạc: lớp niêm mạc nối liền mi mắt và giác mạc gồm 2 phần:
- Phần lót mặt trong của mí mắt
- Phần tương ứng với phần ngoài của tròng trắng mắt
- Vùng nối của 2 phần này tạo nên túi cùng kết mạc
5. Ngoài thuốc nhỏ mắt hãy trình bày đặc điểm của những dạng thuốc khác đƣợc
dùng cho mắt?
A. Thuốc mỡ và gel tra mắt F. Vi nhũ tương
B. In situ gel G. Dạng thuốc đặt vào mắt
C. Mắt kính sát tròng/Mắt kính tiếp H. Phiến collagen
xúc I. Liposome
D. Dạng đặt vào mắt tạo nước mắt J. Dạng liều bám dính màng nhầy
nhân tạo K. Nanosuspensions
E. Giấy lọc được tẩm thuốc L. Thuốc rửa mắt

24
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

6. Nêu những chất đƣợc dùng làm tăng độ nhớt của thuốc nhỏ mắt nhằm tăng thời
gian lƣu của thuốc
- PVP (polyvinylpyrolidon), 3%
- MC (methylcellulose), 0,25 – 1%
- HMPC (hydroxymethylpropylcellulose), 0,7-1,5%, dung dịch 0,3% làm nước
mắt nhân tạo
- CMC, PEG
7. Nêu những chất tăng thấm để cải thiện sự hấp thu thuốc qua giác mạc mắt
- tween 20, tween 80, benzalkonium clorid,…
8. Đặc điểm của dung môi/chất dẫn đƣợc dùng pha thuốc nhỏ mắt
- Nước cất pha tiêm
- Dầu thực vật đã được trung tính và vô khuẩn
9. Trình bày vai trò của những chất phụ trong thành phần thuốc nhỏ mắt:
A. Chất đẳng trương: điều chỉnh áp suất thẩm thấu của dung dịch
B. Chất đệm/hệ đệm: điều chỉnh và ổn định pH của thuốc nhỏ mắt
C. Chất bảo quản sát trùng: đảm bảo thuốc nhỏ mắt được vô trùng trong suốt quá trình
bảo quản và sử dụng
D. Chống oxy hóa: bảo vệ hoạt chất, tránh hoạt chất khỏi bị oxy hóa
E. Chất tăng độ nhớt:
- Tăng sinh khả dụng
- Làm bóng mắt
- Khắc phục tình trạng khô mắt
F. Chất diện hoạt:
- Tăng độ tan
- Tăng mức độ phân tán của hoạt chất vào chất dẫn
- Giúp thuốc tiếp xúc đều lên niêm mạc
- Giúp thuốc xuyên thấm và hấp thu nhanh (làm tăng sinh khả dụng)
10.Nêu những chất phụ thƣờng đƣợc thêm vào thành phần thuốc nhỏ mắt:
- Chất đẳng trương - Chống oxy hóa
- Chất đệm, hệ đệm - Tăng độ nhớt
- Chất bảo quản, sát trùng - Chất diện hoạt …
11.Trình bày ý nghĩa vể đẳng trƣơng, pH và độ vô trùng của thuốc nhỏ mắt:
A. Đẳng trương:
- Không được tương kỵ với hoạt chất
- Không có tác dụng dược lý riêng
- Không gây kích ứng, dị ứng mắt

25
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

B. pH:
- Không tương kỵ với hoạt chất - Có thể thêm vào các dung dịch
- Không gây kích ứng mắt đệm các chất đẳng trương, chất
- Giúp hoạt chất ổn định bảo quản sát trùng
C. Độ vô trùng:
- Phạm vi tác dụng rộng - Không tương kỵ
- Không độc, kích ứng, dị ứng - Bền về mặt hóa học
mắt - Có độ tan thích hợp
12.Ứng dụng các phương pháp để tính lượng chất đẳng trương cho dung dịch thuốc nhỏ
mắt (xem sách)
13.Phân tích sự ảnh hưởng của pH đối với một số hoạt chất (cloramphenicol, atropin,
homatropin, pilocarpin, adrenalin, kẽm sulfat, cocain, procain,…) từ đó đề ra giải pháp
pha chế thích hợp (xem sách)
14.Nêu đặc điểm của chai lọ đựng thuốc nhỏ mắt:
- Thường bằng thủy tinh trung tính, chất dẻo
15.Điều kiện pha chế thuốc nhỏ mắt:
- Pha chế - sản xuất trong điều kiện vô khuẩn
- Dụng cụ, thiết bị và đồ đựng dùng trong pha chế - sản xuất phải sạch và vô
khuẩn
- Dung môi pha chế: nước cất pha tiêm hay dầu thực vật trung tính vô khuẩn
16.Những lƣu ý khi thiết kế công thức thuốc nhỏ mắt:
- Có tính thấm tốt qua giác mạc (corneal)
- Thời gian tiếp xúc của thuốc với mô giác mạc dài (corneal tissue)
- Dễ sử dụng và loại khỏi bệnh nhân
- Không gây kích ứng
- Có độ nhớt thích hợp
17.Trình bày các bƣớc tiến hành pha chế dung dịch thuốc nhỏ mắt:
- Hòa tan các chất phụ
- Hòa tan hoạt chất
- Lọc trong qua màng lọc 0,8 m hoặc kết hợp lọc loại khuẩn qua màng lọc
0,22m
- Đóng chai
- Tiệt khuẩn bằng nhiệt (nếu cần)
- Soi thuốc – dán nhãn
- Kiểm tra chất lượng

26
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

18.Nêu các yêu cầu kỹ thuật của thuốc nhỏ mắt:


- Cảm quan - pH
- Độ trong (dung dịch) - Tính đẳng trương
- Kích thước hạt (hỗn dịch) - Độ vô khuẩn
- Thể tích đóng chai - Định tính – định lượng
19.Phân tích một số công thức thuốc nhỏ mắt (xem sách)
Chọn câu đúng – sai:
Chế phẩm thuốc nhỏ mắt phải đảm bảo vô trùng như thuốc tiêm.
Sau khi pha chế, các thuốc nhỏ mắt phải được tiệt trùng trong nồi hấp
Thuốc nhỏ mắt nếu chứa hoạt chất có tính kháng khuẩn, kháng nấm thì không cần thêm
chất bảo quản
Chọn câu trả lời đúng nhất:
1. Thuốc nhỏ mắt (collyres) là dạng có thể chất:
A. Lỏng C. Rắn E. Cả 4 dạng trên
B. Mềm D. Nhũ tương
2. Thuốc nhỏ mắt thƣờng lƣu lại tại mắt khoảng:
A. 5 phút C. 1 giờ E. A, B đúng
B. 15 phút D. 2 giờ
3. Thuốc dùng cho mắt nào sau đây không đƣợc chứa hoạt chất độc, mạnh:
A. Thuốc nhỏ mắt D. Màng mỏng tra mắt
B. Thuốc tra mắt E. A, D đúng
C. Thuốc rửa mắt
4. Nơi có nhiều mạch máu của mắt là:
A. Giác mạc C. Mống mắt
B. Kết mạc D. Tuyến lệ
5. Thuốc nhỏ mắt trị nhiễm khuẩn nên dùng cách khoảng:
A. 1 giờ C. 4 giờ E. A, B đúng
B. 2 giờ D. Ngày 3 lần
6. Thuốc nhỏ mắt cloramphenicol thƣờng có nồng độ là:
A. 0,25% C. 0,6% E. 5%
B. 0,4% D. 4%
7. Thuốc nhỏ mắt cloramphenicol có pH từ:
A. 4,6 – 6,4 C. 6,5 – 7,8 E. 7,6 – 8,4
B. 5,5 – 6,5 D. 7,1 – 7,5

27
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

8. Thuốc nhỏ mắt nào sau đây không đƣợc dùng chất đẳng trƣơng NaCl:
A. Thuốc nhỏ mắt atropin D. Thuốc nhỏ mắt bạc nitrat
B. Thuốc nhỏ mắt cloramphenicol E. Thuốc nhỏ mắt sulfacetamid
C. Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat
9. Kẽm sulfat dƣợc dụng chứa bao nhiêu phân tử nƣớc kết tinh:
A. 1 B. 2 C. 5 D. 7 E. 10
10.Dạng thuốc nhỏ mắt nào sau đây không đƣợc phép lọc:
A. Dung dịch D. Có chất tăng độ nhớt
B. Hỗn dịch E. Có chất bảo quản
C. Nhũ tương
11.Yếu tố bảo vệ tự nhiên của mắt là:
A. Amylase C. Lysozym E. Vitamin E
B. Lyposome D. Doderlein
12.Vai trò của chất bảo quản trong thuốc nhỏ mắt là:
A. Chống sự phát triển của vi khuẩn, nấm mốc
B. Chống sự xâm nhập của vi khuẩn, nấm mốc
C. Giúp thuốc ổn định với oxy, ánh sáng
D. Giúp thuốc có tác dụng kéo dài hơn
E. Giúp tăng tác dụng của hoạt chất chính
13.Chất bảo quản phải ƣu tiên có tác dụng đối với:
A. Trực khuẩn mủ xanh D. Candida albicans
B. Pseudomonas vaginalis E. Cả 4 loại trên
C. Aerobacter faecalis
14.Chất bảo quản dùng an toàn cho mắt là:
A. Thủy ngân C. Nipagin E. Cả 4 loại trên
B. Alcol D. Na sulfit
15.Thuốc nhỏ mắt gây kích ứng mắt có thể do:
A. pH không phù hợp D. Sử dụng quá liều
B. Nước cất không thuộc loại pha tiêm E. Các nguyên nhân trên
C. Chất bảo quản không đủ nồng độ
16.Phần lớn thuốc nhỏ mắt có yêu cầu pH từ:
A. 4,0 – 5,0 C. 6,4 – 7,8 E. 7,0 – 7,8
B. 5,1 – 6,4 D. 7,1 – 7,4
17.Để bảo đảm pH mong muốn dùng:
A. Chất đẳng trương hóa D. Chất ổn định
B. Chất bảo quản E. Na borat
C. Hệ đệm

28
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

18.Ý nghĩa về pH của thuốc nhỏ mắt là:


A. Giúp mắt không bị kích ứng D. A và B đúng
B. Giúp hoạt chất ổn định E. A, B và C đúng
C. Giúp hoạt chất dễ hấp thu
19.Atropin sulfat bền ở môi trƣờng:
A. Acid từ 3,2 – 4,5 C. Kiềm từ 7,1 – 7,5 E. Acid từ 5,5 – 6,5
B. Trung tính D. Kiềm từ 6,8 – 7,4
20.Chất đẳng trƣơng hóa có thể dùng trong thuốc nhỏ mắt là:
A. NaCl C. Glucose E. Tất cả đúng
B. Na2SO4 D. Lactose

A. 15 ngày C. 3 tháng E. Đến ngày hết hạn


B. 1 tháng D. A và B đúng dùng ghi trên nhãn
22.Công thức thuốc nhỏ mắt nào sau đây không cần dùng các chất bảo quản, đẳng
trƣơng, hệ đệm?
A. Argyrol 3% D. Kẽm sulfat 0,5%
B. Cloramphenicol 0,4% E. Cloramphenicol 0,5%
C. Kẽm sulfat 0,25%
23.Chất bảo quản nào sau đây dễ tạo bọt, không khuấy mạnh khi pha chế:
A. Nipagin M D. Thmerosal
B. Nipagin P E. Alcol pheniletilic
C. Benzalkonium clorid
24.Mắt chịu đƣợc dung dịch có độ đẳng trƣơng tƣơng đƣơng với dd NaCl:
A. 0,4% C. 0,6 – 1,4% E. Câu B, C đúng
B. 9% D. Câu A, B, C đúng
25.Khi bị nhiễm trùng mắt, nên kết hợp dùng:
A. Thuốc nhỏ mắt C. Kháng sinh uống E. Câu A, B, C đúng
B. Thuốc mỡ tra mắt D. Câu A và C đúng
26.Thuốc nhỏ mắt kẽm sulfat 0,25% nên có pH từ:
A. 5,0 – 6,0 C. 6,5 – 7,5 E. 6,4 – 7,8
B. 5,5 – 6,5 D. 7,1 – 7,5
27.Chất làm tăng độ nhớt trong thuốc nhỏ mắt có mục đích:
A. Kéo dài tác dụng của thuốc D. Câu A, B, C đúng
B. Làm bóng cho mắt E. Câu A và B đúng
C. Khắc phục tình trạng mắt khô

29
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

CHƢƠNG V: HÒA TAN CHIẾT XUẤT


Bài 1: ĐẠI CƢƠNG VỀ HÒA TAN CHIẾT XUẤT
Phân biệt đúng sai từ câu 1 đến câu 5:
1. Khi chiết xuất dược liệu pectin tan trong nước tạo thành dung dịch thật. Đ
2. Chất nhầy trong dược liệu dễ tan trong ethanol cao độ. S
3. Hòa tan chọn lọc trong chiết xuất là hòa tan được nhiều loại hoạt chất. S
4. Nước là dung môi hòa tan chọn lọc được dùng nhiều trong chiết xuất dược liệu. Đ
5. Ethanol phải được loại khỏi chế phẩm sau khi chiết xuất vì nó có tác dụng dược lý
riêng. Đ

Điền vào chỗ trống các từ hay cụm từ thích hợp từ câu 6 đến câu 10:
6. Quá trình hòa tan chiết xuất là quá trình hòa tan không hoàn toàn hay hòa tan chọn lọc
7. Trong dịch chiết chủ yếu chứa hoạt chất, các chất hỗ trợ và tạp chất
8. Quy định hàm lượng hoạt chất trong dược liệu bắt buộc đối với dược liệu độc và mạnh
9. Sự thấm dung môi vào dược liệu được gọi là sự thẩm thấu
10.Sự khuyếch tán nội còn được gọi là sự thẩm tích (khuyếch tán phân tử)
Câu hỏi ngắn từ câu 11 đến câu 15

A. Hòa tan
B. Khuyếch tán
C. Thẩm thấu
D. Thẩm tích

Màng tế bào tươi, chỉ cho dung môi đi qua, không cho hoạt chất đi qua

A. Diệt men bằng hơi nước, cồn hay nhiệt trước khi làm khô để ổn định lược liệu

Hiệu suất thấp

A. Chiết xuất siêu âm


B. Khuấy trộn
C. Tăng diện tích tiếp xúc

30
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

Chọn ý đúng nhất các câu từ 16 đến 20

A. Để điều chế các chế phẩm từ dược liệu


B. Để hòa tan các chất có thể tan được trong dung môi
C. Để điều chế được tối đa các hoạt chất và giữ lại tối đa các tạp chất trong bã dược
liệu với điều kiện chiết kinh tế nhất
D. Để điều chế được hoạt chất tinh khiết
E. Để chiết được nhiều loại chất tan nhất

A. Nước
B. Hỗn hợp cồn – nước
C. Ether
D. Dầu thực vật
E. Glycerin

A. Tăng tốc độ hòa tan


B. Tăng tốc độ khuyếch tán nội
C. Tăng sự hòa tan chọn lọc
D. Tăng sự thấm dung môi vào dược liệu và vào chất tan
E. Tăng khuyếch tán tự do

A. Hiệu suất cao


B. Hòa tan có tính chọn lọc
C. Tốc độ hòa tan nhanh
D. Thời gian chiết xuất ngắn
E. Tốc độ khuyếch tán nhanh

A. Tăng tính hòa tan chọn lọc


B. Tăng hiệu suất chiết
C. Tăng khả năng thấm dung môi
D. Rút ngắn thời gian chiết
E. Hạn chế tạp chất hòa tan

31
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

Bài 2: CÁC PHƢƠNG PHÁP HÒA TAN CHIẾT XUẤT


Phân biệt đúng sai từ câu 1 đến câu 5:
1. Trong ngấm kiệt người ta thường phân chia dược liệu thành bột thô. S
2. Ngấm kiệt khó tạo được sự chênh lệch giữa hai pha. S
3. Với bình ngấm kiệt hình trụ, tất cả các dược liệu trong bình đều được chiết kiệt. S
4. Trong ngấm kiệt dược liệu luôn được tiếp xúc với dung môi mới. Đ
5. Chiết xuất bằng chất lỏng siêu tới hạn, khả năng hòa tan chất chiết nhanh và nhiều, do
vậy mà lẫn nhiều tạp chất. S
Điền vào chỗ trống các từ hay cụm từ thích hợp từ câu 6 đến câu 10:

điểm sôi dung môi

7. , hãm, sắc
8. ngâm nhỏ giọt

A. X: số giọt trong một phút


B. K: hệ số phụ thuộc vào lượng dược liệu
C. C: lượng dược liệu để chiết
10. , ngấm kiệt ngược dòng,
ngấm kiệt dùng áp suất
Câu hỏi ngắn từ câu 11 đến câu 15

A. Làm ẩm dược liệu


B. Nạp dược liệu vào bình ngấm kiệt và ngâm lạnh
C. Rút dịch chiết
D. Kết thúc ngấm kiệt

- Dược liệu trương nở trước khi cho vào bình


- Tạo những khe hở đều nhau
- Dung môi thấm nhanh và đều

- Giúp dược liệu thấm qua dung môi


- Đủ thời gian cần thiết cho sự hòa tan, khuyếch tán
- Dịch chiết đầu thu được đậm đặc

32
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

- Dược liệu được chia thành nhiều phần bằng nhau hoặc không bằng nhau cho vào
các bình ngấm kiệt và đánh số từ 1, 2, 3…
- Tiến hành chiết xuất theo kỹ thuật chung của phương pháp ngấm kiệt

-
-
Chọn ý đúng nhất các câu từ 16 đến 20:

A. Dược liệu ngâm trong nước, trong thời gian nhất định, rút dịch chiết
B. Dược liệu ngâm trong cồn hoặc nước trong thời gian nhất định ở nhiệt độ thường,
rút dịch chiết
C. Dược liệu ngâm trong dung môi trong thời gian nhất định ở nhiệt độ thường, có
khuấy trộn, rút dịch chiết
D. Dược liệu ngâm trong dung môi trong thời gian nhất định ở nhiệt độ thích hợp, có
khuấy trộn, rút dịch chiết
E. Dược liệu ngâm trong dung môi ở nhiệt độ lạnh trong một thời gian nhất định, rút
dịch chiết

A. Dược liệu ngâm trong dung môi ở nhiệt độ cao, gạn lấy dịch chiết
B. Dược liệu ngâm trong dung môi ở nhiệt độ cao hơn nhiệt độ thường, thấp hơn
nhiệt độ sôi trong một thời gian, có khuấy trộn, rút dịch chiết
C. Dược liệu ngâm ở nhiệt độ sôi của dung môi trong một thời gian, gạn lấy dịch chiết
D. Dược liệu ngâm trong nước sôi, để nguội dần, gạn lấy dịch chiết
E. Dược liệu ngâm trong dung môi ở nhiệt độ sôi của dung môi rồi để nguội dần

A. Dung môi sôi cho vào dược liệu trong thời gian dài, gạn lấy dịch chiết
B. Dung môi sôi cho vào dược liệu 30 phút, gạn lấy dịch chiết
C. Dược liệu ngâm trong dung môi ở nhiệt độ sôi trong 30 phút, gạn lấy dịch chiết
D. Dược liệu ngâm trong dung môi ở nhiệt độ sôi trong vài giờ, gạn lấy dịch chiết

A. Dược liệu được chia thành các phần không bằng nhau, rồi chiết với toàn bộ dung
môi
B. Dược liệu được chia thành các phần không bằng nhau, rồi chiết với từng phần dung
môi
C. Toàn bộ dược liệu được ngâm với từng phần dung môi, các dịch chiết gộp lại thu
dịch ngâm

33
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

D. Ngâm dược liệu với toàn bộ dung môi để cách vài ba ngày

A. Dung môi được chia thành nhiều phần để chiết các bình
B. Dược liệu được chia thành nhiều bình, dịch chiết loãng của bình trước là dung
môi để chiết bình sau
C. Dung môi đi ngược chiều với dược liệu
D. Dược liệu được chia thành nhiều bình, mỗi bình được chiết với một phần dung môi

Điền vào chỗ trống

A. Giúp bảo quản dược phẩm chống nhiễm vi cơ


B. Thuận tiện cho việc vận chuyển, bảo quản
C. Làm giảm kích thước hay khối lượng của sản phẩm
D. Là một công đoạn trong điều chế các dạng bào chế

A. Khuấy trộn không khí xung quanh như dùng quạt gió
B. Chia nhỏ dược chất hoặc trải thành lớp mỏng
C. Tăng nhiệt độ
D. Khử hơi nước xung quanh bằng cách ngưng tụ

A. Quá trình sấy liên tục


B. Không tạo lớp màng ngoài cứng ngăn cản sự thoát nước từ bên trong
C. Sấy khô kiệt tới mức tối đa
D. Có thể sử dụng ở quy mô công nghiệp

A. Hệ thống phân tán C. Buồng thu sản phẩm


B. Buồng sấy

A. Nước trong chất cần làm khô được đông rắn


B. Bốc hơi trực tiếp không qua giai đoạn trung gian
C. Quá trình thực hiện ở áp suất thấp

A. Điều chế các thuốc dễ bị hư hỏng bởi nhiệt độ

C. Bảo quản vật liệu sống dưới dạng bột đông khô

34
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

Chọn câu trả lời đúng nhất:

A. Bột dược liệu


B. Cồn thuốc
C. Dược liệu thô hoặc nguyên
D. Cao thuốc
E. Hóa chất

A. Dược liệu nguyên


B. Bột dược liệu
C. Các sản phẩm sinh học, kháng sinh
D. Cao thuốc
E. Cồn thuốc

A. Nhiệt độ sấy thấp hơn


B. Thời gian sấy nhanh hơn
C. Hoạt chất không bị phân hủy bởi nhiệt
D. Thiết bị đơn giản hơn
E. Sản phẩm bột tơi xớp hơn

A. Dược liệu nguyên


B. Bột dược liệu
C. Bột thuốc và cốm thuốc
D. Cao thuốc
E. Nguyên liệu dễ bị hư hỏng bởi nhiệt

A. Làm khô dược liệu


B. Làm khô bột hóa chất
C. Điều chế cao khô từ dịch chiết dược liệu và các sản phẩm đặc biệt như trà hòa
tan, sữa bột
D. Làm khô các sản phẩm sinh học như các hormon, kháng sinh

A. Phương pháp sấy tầng sôi


B. Phương pháp đông khô
C. Phương pháp phun sương
D. Phương pháp sấy bằng ống hình trụ
E. Phương pháp dùng đèn hồng ngoại

35
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Bột ẩm
B. Mềm như cao mềm, cao đặc
C. Lỏng (dung dịch, hỗn dịch, nhũ tương)
D. Tế bào tươi
E. Cơ quan sinh thiết

A. 100oC
B. 200oC
C. 120oC
D. 70oC
E.  40oC

A. Một phần nhỏ của giây


B. Một phần nhỏ của phút
C. Vài phút
D. 30 phút
E. Vài giờ

A. 60-70oC
B. 100oC
C. 150oC
D. 200oC
E. 250oC

A. Phơi âm can
B. Đông khô
C. Dùng chất hút ẩm
D. Dùng đèn hồng ngoại
E. Sấy phun sương

36
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

Bài 4: CAO THUỐC VÀ DỊCH CHIẾT ĐẬM ĐẶC


Chọn ý đúng nhất

A. Phân loại theo phương pháp chiết C. Phân loại theo dung môi chiết
xuất D. Phân loại theo nguồn gốc
B. Phân loại theo thể chất E. Phân loại theo số lượng dược liệu

A. Chất lỏng sánh, có tỷ trọng bằng 1


B. Chất lỏng có tỷ trọng từ 1,00 đến 1,05
C. Chất lỏng sánh có tỷ trọng khoảng 1 đến 1,05 và tỷ lệ hoạt chất tương đương với
dược liệu
D. Chất lỏng sánh như mật, chứa hàm lượng hoạt chất cao

A. Nước khử khoáng, nước cất D. Ethanol


B. Nước acid hóa E. Methanol
C. Nước kiềm hóa

A. Chiết kiệt hoạt chất


B. Thời gian điều chế nhanh
C. Tiết kiệm dung môi và không phải cô đặc
D. Điều chế đơn giản hơn ngấm kiệt cổ điển
E. Tiết kiệm tối đa dung môi mà vẫn chiết kiệt được hoạt chất

A. Các tạp chất này dễ tan trong ethanol


B. Ethanol là dung môi thông thường để chiết xuất
C. Các tạp bị đông vón bởi ethanol
D. Các tạp dễ bị phân hủy bởi ethanol
E. Quá trình loại tạp đơn giản

A. Phương pháp ngấm kiệt cổ điển


B. Các phương pháp ngâm (ngâm lạnh, hầm, sắc, hãm)
C. Phương pháp ngấm kiệt phân đoạn
D. Phương pháp ngấm kiệt ngược dòng gián đoạn
E. Phương pháp ngấm kiệt ngược dòng liên tục

A. Ngâm lạnh C. Ngấm kiệt cổ điển


B. Ngâm nóng (hầm, hãm, sắc) D. Ngấm kiệt phân đoạn

37
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

E. Ngấm kiệt ngược dòng

A. Các chất nhầy D. Gôm


B. Các chất nhựa, chất béo E. Protein
C. Pectin

A. Cô cách thủy trong dụng cụ rộng miệng


B. Cô dưới áp lực giảm
C. Cô cách thủy với máy khuấy trộn
D. Cô trực tiếp ở nhiệt độ sôi của dung môi

A. Thêm cao lỏng có nồng độ cao hơn quy định


B. Thêm cao đặc
C. Thêm cao khô
D. Cô bớt dung môi
E. Thêm hoạt chất tinh khiết

A. Túi polyethylen
B. Chai nhựa PE hoặc PP có nút kín, có gắn xỉ, sáp
C. Chai thủy tinh màu cỡ lớn, nút kín có gắn xỉ, sáp
D. Chai thủy tinh màu cỡ nhỏ, nút kín có gắn xỉ, sáp

A. Ngấm kiệt D. Hầm


B. Ngấm kiệt phân đoạn E. Hãm
C. Ngâm lạnh phân đoạn

A. Ngâm lạnh D. Ngấm kiệt


B. Hầm E. Ngấm kiệt phân đoạn
C. Sắc

A. Các tạp đó tan trong nước


B. Các tạp đó tan trong cồn
C. Các tạp đó tan nhiều trong parafin nóng chảy
D. Các tạp có phân tử lượng lớn dễ cuốn theo parafin
E. Các tạp bị đông vón bởi parafin nóng chảy

38
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Quá trình điều chế đơn giản


B. Thuận tiện để pha siro và giữ được mùi vị đặc trưng của dược liệu
C. Có thể sản xuất ở quy mô nhỏ và quy mô lớn
D. Có thể bảo quản được lâu
Điền vào chỗ trống

- Ngấm kiệt dược liệu với dung môi chiết


- Rút dịch chiết đầu bằng 80% lượng thành phẩm để riêng
- Dịch chiết sau và dịch ép trộn chung và cô đến thể cắn khô
- Trộn dịch chiết đầu với cắn và trộn thêm dung môi đến khi được lượng thành
phẩm bằng lƣợng dƣợc liệu đem chiết
- Để lắng 72 giờ, lọc trong, đóng vào chia nút kín

-Chiết xuất dược liệu để thu được dịch chiết


-Cô đặc dịch chiết hoặc chiết thu hồi dung môi đến thể cao lỏng (hay dịch đđ)
-Loại tạp trong ……………nếu cần
-Định lượng tỷ lệ hoạt chất toàn phần và tỷ lệ cắn khô
-Tính lượng bột độn và thêm vào để điều chỉnh cho cao có tỷ lệ hoạt chất đúng
quy định
- Làm khô, nghiền thành bột, đóng gói, kiểm nghiệm
18.Sơ đồ điều chế cao lỏng bằng phương pháp ngấm kiệt phân đoạn dùng cho 1000g dược
liệu

c + d + e = 1000ml

39
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

Bài 5: CỒN THUỐC – RƢỢU THUỐC VÀ MỘT SỐ CHẾ


PHẨM MỚI
1. Định nghĩa chính xác cồn thuốc – rƣợu thuốc
A. Cồn thuốc là những chế phẩm lỏng, được điều chế bằng phương pháp chiết xuất
dược liệu hoặc hòa tan cao thuốc, dược chất theo tỷ lệ quy định trong ethanol ở các
nồng độ khác nhau
B. Rượu thuốc là dạng thuốc lỏng có mùi thơm và vị ngọt, điều chế bằng cách ngâm
dược liệu thực vật hoặc động vật (đã chế biến) trong rượu hoặc ethanol loãng trong
một thời gian nhất định (tùy theo quy định của từng công thức) rồi gạn lấy rượu
thuốc. Hàm lượng ethanol trong rượu thuốc không quá 45%
2. Nêu 3 phƣơng pháp phân loại cồn thuốc, mỗi loại cho 2 ví dụ
A. Phân loại theo số lượng nguyên liệu
- Cồn thuốc đơn: cồn Cà độc dược, cồn Ô đầu
- Cồn thuốc kép: cồn kép Opi-benzoic,
B. Phân loại theo nguồn gốc dược liệu:
- Cồn thuốc thảo mộc
- Cồn thuốc động vật: cồn ban miêu, cồn rết
C. Phân loại theo phương pháp điều chế:
- Cồn thuốc điều chế bằng phương pháp ngâm lạnh
- Cồn thuốc điều chế bằng phương pháp ngấm kiệt
- Cồn thuốc điều chế bằng phương pháp hòa tan
3. So sánh cồn thuốc và rƣợu thuốc về: dung môi chiết, nguyên liệu, cách dùng

Cồn thuốc Rượu thuốc

Dung môi chiết Ethanol Ethanol


Dược liệu, cao thuốc, dược Dược liệu: thực vật, động
Nguyên liệu
chất vật
Dùng ngoài, điều chế các Thường dùng trực tiếp
Cách dùng
dạng thuốc khác (uống)

40
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

Phân loại và đánh dấu (√) vào cột đúng (Đ) và sai (S) các câu từ 4 đến 17
Đ S
4. Dung môi dùng để điều chế cồn thuốc là ethanol dược dụng 
5. Có thể dùng các dung môi khác như nước cất, glycerin…để điều chế cồn 
thuốc
6. Cồn thuốc có thể là thành phẩm hoặc thành phẩm trung gian 
7. Nồng độ hoạt chất trong cồn thuốc nhỏ hơn trong dược liệu và cao thuốc 
8. Dược liệu để điều chế cồn thuốc thường là dược liệu khô có hàm ẩm thấp 
9. Khi điều chế cồn thuốc với cồn cao độ cần chia thô dược liệu 
10. Một phần điều chế được 5 phần cồn thuốc 
11. Một phần dược liệu độc luôn cho 10 phần cồn thuốc 
12. Để xác định độ cồn của dung môi chiết có thể dùng cồn kế 
13. Để xác định độ cồn của cồn thuốc dùng cồn kế 
14. Độ cồn biểu kiến luôn cao hơn độ cồn thật 
15. Bảng Gay Lussac dùng để quy đổi độ cồn biểu kiến ở mọi nhiệt độ thành độ 
cồn thật
16. Thuốc chế phẩm mới từ dược liệu là các chế phẩm đi từ dịch chiết đã được 
tinh chế kỹ và tiêu chuẩn hóa
17. Các chế phẩm mới được dùng như chế phẩm trung gian 

Chọn câu trả lời đúng và đủ nhất từ câu 18 đến câu 23:

A. 10oC
B. 15oC
C. 20oC
D. 25oC

A. Dược liệu chứa tạp chất dễ tan trong cồn


B. Dược liệu không độc và ít tạp tan trong cồn
C. Dược liệu độc mạnh
D. Dược liệu quý hiếm
E. Dược liệu có chứa tinh dầu

41
TRẮC NGHIỆM BÀO CHẾ 1

A. Dược liệu không độc


B. Dược liệu độc mạnh
C. Dược liệu quý hiếm
D. Tất cả các dược liệu không chứa tạp chất tan trong cồn
E. Dược liệu chứa tạp chất nhựa và chất béo

A. Dược liệu chứa tinh dầu


B. Dược liệu không độc
C. Dược liệu chứa tạp chất tan trong cồn
D. Dược liệu không chứa tạp chất tan trong cồn
E. Dược liệu độc mạnh

A. Vỏ quýt là dược liệu thường có chứa tinh dầu


B. Vỏ quýt là dược liệu có chứa flavonoid
C. Vỏ quýt là dược liệu có cấu trúc tế bào
D. Vỏ quýt là dược liệu quý
E. Vỏ quýt là dược liệu có chứa tạp tan trong cồn

A. Datura là dược liệu chứa hoạt chất độc


B. Dược liệu không chứa tạp chất tan trong cồn
C. Hoạt chất trong dược liệu dễ bị thủy phân
D. Dược liệu chứa tạp tan trong cồn
E. Dược liệu không độc, không chứa tạp tan trong cồn

42

You might also like